Tất cả ngành đào tạo

Toàn bộ danh mục theo lĩnh vực, lĩnh vực nhiều trường đào tạo nhất đứng trước. Số cạnh mỗi ngành là số trường đào tạo ngành đó.

383ngành
23lĩnh vực
22lĩnh vực đã có nghề dẫn tới

Kinh doanh và quản lý

185 trường · 19/19 ngành có nghề dẫn tới

Máy tính & CNTT

172 trường · 10/10 ngành có nghề dẫn tới

Nhân văn

157 trường · 24/28 ngành có nghề dẫn tới

Công nghệ kỹ thuật

136 trường · 24/26 ngành có nghề dẫn tới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 2 nghề 73 trường Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 2 nghề 53 trường Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 1 nghề 52 trường Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 2 nghề 30 trường Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 1 nghề 29 trường Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 2 nghề 28 trường Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 1 nghề 22 trường Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 2 nghề 21 trường Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 2 nghề 21 trường Công nghệ chế tạo máy7510202 2 nghề 15 trường Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 1 nghề 14 trường Quản lý công nghiệp7510601 1 nghề 14 trường Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 1 nghề 13 trường Công nghệ vật liệu7510402 2 nghề 11 trường Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 1 nghề 10 trường Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105 1 nghề 3 trường Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104 2 nghề 2 trường Công nghệ nông nghiệp7519002 2 nghề 2 trường Kinh tế công nghiệp7510604 2 nghề 2 trường Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701 1 nghề 1 trường Công nghệ hàng không vũ trụ7519001 2 nghề 1 trường Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407 1 nghề 1 trường Công nghệ kỹ thuật in7510801 1 nghề 1 trường Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101 1 nghề 1 trường Bảo dưỡng công nghiệp7510211 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy7510207

Khoa học xã hội và hành vi

133 trường · 24/26 ngành có nghề dẫn tới

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

117 trường · 6/7 ngành có nghề dẫn tới

Pháp luật

105 trường · 6/6 ngành có nghề dẫn tới

Kỹ thuật

85 trường · 31/36 ngành có nghề dẫn tới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 2 nghề 32 trường Kỹ thuật cơ điện tử7520114 3 nghề 29 trường Kỹ thuật điện7520201 2 nghề 24 trường Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 2 nghề 24 trường Kỹ thuật cơ khí7520103 3 nghề 23 trường Kỹ thuật môi trường7520320 1 nghề 19 trường Kỹ thuật ô tô7520130 2 nghề 15 trường Kỹ thuật y sinh7520212 1 nghề 10 trường Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 2 nghề 9 trường Kỹ thuật hoá học7520301 2 nghề 9 trường Vật lý kỹ thuật7520401 2 nghề 9 trường Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 1 nghề 7 trường Kỹ thuật nhiệt7520115 1 nghề 7 trường Kỹ thuật vật liệu7520309 2 nghề 6 trường Kỹ thuật hàng không7520120 2 nghề 5 trường Kỹ thuật địa chất7520501 2 nghề 4 trường Kỹ thuật không gian7520121 2 nghề 4 trường Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 1 nghề 4 trường Cơ kỹ thuật7520101 2 nghề 3 trường Kỹ thuật công nghiệp7520117 1 nghề 3 trường Kỹ thuật hạt nhân7520402 1 nghề 3 trường Kỹ thuật tàu thủy7520122 1 nghề 3 trường Kỹ thuật Robot7520217 2 nghề 2 trường Kỹ thuật dầu khí7520604 2 nghề 2 trường Kỹ thuật mỏ7520601 2 nghề 2 trường Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 2 nghề 2 trường Kỹ thuật biển7520206 2 nghề 1 trường Kỹ thuật dệt7520312 2 nghề 1 trường Kỹ thuật địa vật lý7520502 2 nghề 1 trường Kỹ thuật in7520137 2 nghề 1 trường Kỹ thuật năng lượng7520406 2 nghề 1 trường Kỹ thuật hàng hải7520138 Kỹ thuật rađa - dẫn đường7520204 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát7520602 Kỹ thuật thủy âm7520205 Kỹ thuật vật liệu kim loại7520310

Sức khoẻ

75 trường · 16/17 ngành có nghề dẫn tới

Kiến trúc và xây dựng

73 trường · 19/19 ngành có nghề dẫn tới

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

70 trường · 36/43 ngành có nghề dẫn tới
Giáo dục Tiểu học7140202 1 nghề 37 trường Giáo dục Mầm non7140201 1 nghề 33 trường Sư phạm Tiếng Anh7140231 2 nghề 31 trường Sư phạm Toán học7140209 2 nghề 31 trường Sư phạm Ngữ văn7140217 2 nghề 29 trường Giáo dục Thể chất7140206 2 nghề 25 trường Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 2 nghề 24 trường Sư phạm Vật lý7140211 2 nghề 21 trường Sư phạm Hóa học7140212 2 nghề 19 trường Sư phạm Lịch sử7140218 2 nghề 19 trường Sư phạm Sinh học7140213 2 nghề 19 trường Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 2 nghề 18 trường Sư phạm Tin học7140210 2 nghề 18 trường Giáo dục Chính trị7140205 1 nghề 14 trường Sư phạm Địa lý7140219 2 nghề 14 trường Sư phạm Âm nhạc7140221 2 nghề 12 trường Sư phạm công nghệ7140246 2 nghề 12 trường Công nghệ giáo dục7140103 1 nghề 10 trường Giáo dục Công dân7140204 2 nghề 9 trường Quản lý giáo dục7140114 2 nghề 9 trường Sư phạm Mỹ thuật7140222 2 nghề 9 trường Giáo dục học7140101 1 nghề 8 trường Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 2 nghề 7 trường Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 1 nghề 6 trường Giáo dục Đặc biệt7140203 2 nghề 5 trường Sư phạm Tiếng Pháp7140233 2 nghề 5 trường Huấn luyện thể thao7140207 2 nghề 3 trường Giáo dục pháp luật7140248 2 nghề 2 trường Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214 2 nghề 2 trường Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237 2 nghề 2 trường Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215 2 nghề 1 trường Sư phạm Tiếng Đức7140235 2 nghề 1 trường Sư phạm Tiếng H'mong7140227 2 nghề 1 trường Sư phạm Tiếng Nga7140232 2 nghề 1 trường Sư phạm Tiếng Nhật7140236 2 nghề 1 trường Sư phạm Tiếng Bana7140223 Sư phạm Tiếng Chăm7140228 Sư phạm Tiếng Êđê7140224 Sư phạm Tiếng Jrai7140225 Sư phạm Tiếng Khmer7140226 Sư phạm Tiếng M'nông7140229 Sư phạm Tiếng Xêđăng7140230 Sư phạm nghệ thuật7140245 2 nghề

Báo chí và thông tin

70 trường · 12/13 ngành có nghề dẫn tới

Sản xuất và chế biến

51 trường · 9/10 ngành có nghề dẫn tới

Nghệ thuật

49 trường · 28/34 ngành có nghề dẫn tới
Thiết kế đồ họa7210403 1 nghề 34 trường Thiết kế thời trang7210404 1 nghề 21 trường Thanh nhạc7210205 2 nghề 11 trường Piano7210208 2 nghề 6 trường Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234 2 nghề 5 trường Điêu khắc7210105 1 nghề 5 trường Đồ họa7210104 2 nghề 5 trường Hội họa7210103 2 nghề 5 trường Thiết kế công nghiệp7210402 2 nghề 5 trường Âm nhạc học7210201 2 nghề 4 trường Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302 1 nghề 4 trường Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235 1 nghề 4 trường Biên đạo múa7210243 1 nghề 3 trường Biểu diễn nhạc cụ phương tây7210207 2 nghề 3 trường Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210 2 nghề 3 trường Sáng tác âm nhạc7210203 2 nghề 3 trường Chỉ huy âm nhạc7210204 2 nghề 2 trường Đạo diễn sân khấu7210227 1 nghề 2 trường Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật7210101 2 nghề 2 trường Mỹ thuật đô thị7210110 2 nghề 2 trường Nhiếp ảnh7210301 1 nghề 2 trường Quay phim7210236 2 nghề 2 trường Biên kịch điện ảnh, truyền hình7210233 2 nghề 1 trường Diễn viên sân khấu kịch hát7210226 2 nghề 1 trường Gốm7210107 1 nghề 1 trường Huấn luyện múa7210244 2 nghề 1 trường Nhạc Jazz7210209 2 nghề 1 trường Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh7210406 2 nghề 1 trường Biên kịch sân khấu7210225 Diễn viên múa7210242 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình múa7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu7210221 Thiết kế âm thanh, ánh sáng7210303

Khoa học sự sống

49 trường · 4/4 ngành có nghề dẫn tới

Toán và thống kê

47 trường · 5/7 ngành có nghề dẫn tới

Môi trường và bảo vệ môi trường

46 trường · 4/4 ngành có nghề dẫn tới

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

40 trường · 19/20 ngành có nghề dẫn tới

Dịch vụ xã hội

36 trường · 3/3 ngành có nghề dẫn tới

Khoa học tự nhiên

29 trường · 8/13 ngành có nghề dẫn tới

Thú y

27 trường · 1/1 ngành có nghề dẫn tới

An ninh, Quốc phòng

18 trường · 33 ngành · chưa mở cụm nghề

Dịch vụ vận tải

7 trường · 4/4 ngành có nghề dẫn tới