Tất cả ngành đào tạo
Toàn bộ danh mục theo lĩnh vực, lĩnh vực nhiều trường đào tạo nhất đứng trước. Số cạnh mỗi ngành là số trường đào tạo ngành đó.
383ngành
23lĩnh vực
22lĩnh vực đã có nghề dẫn tới
Không có ngành nào khớp. Thử từ khoá khác, hoặc tìm trên toàn trang →
Kinh doanh và quản lý
185 trường · 19/19 ngành có nghề dẫn tới
Quản trị kinh doanh7340101
4 nghề 160 trường
Kế toán7340301
3 nghề 135 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
3 nghề 111 trường
Marketing7340115
3 nghề 69 trường
Thương mại điện tử7340122
2 nghề 64 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
2 nghề 55 trường
Công nghệ tài chính7340205
2 nghề 41 trường
Kiểm toán7340302
3 nghề 36 trường
Quản trị nhân lực7340404
2 nghề 29 trường
Kinh doanh thương mại7340121
2 nghề 18 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 nghề 16 trường
Bất động sản7340116
2 nghề 15 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 nghề 13 trường
Bảo hiểm7340204
2 nghề 8 trường
Quản lý công7340403
1 nghề 8 trường
Khoa học quản lý7340401
2 nghề 4 trường
Quan hệ lao động7340408
1 nghề 3 trường
Quản lý dự án7340409
2 nghề 3 trường
Kinh doanh thời trang và dệt may7340123
2 nghề 2 trường
Máy tính & CNTT
172 trường · 10/10 ngành có nghề dẫn tới
Công nghệ thông tin7480201
6 nghề 152 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
3 nghề 38 trường
Khoa học máy tính7480101
5 nghề 37 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
6 nghề 32 trường
Hệ thống thông tin7480104
4 nghề 21 trường
An toàn thông tin7480202
3 nghề 19 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
3 nghề 18 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
3 nghề 16 trường
Khoa học dữ liệu7480109
3 nghề 10 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
3 nghề 7 trường
Nhân văn
157 trường · 24/28 ngành có nghề dẫn tới
Ngôn ngữ Anh7220201
2 nghề 143 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
2 nghề 75 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
2 nghề 30 trường
Ngôn ngữ Nhật7220209
2 nghề 23 trường
Văn học7229030
2 nghề 23 trường
Quản lý văn hóa7229042
2 nghề 14 trường
Văn hóa học7229040
2 nghề 11 trường
Lịch sử7229010
2 nghề 10 trường
Ngôn ngữ Pháp7220203
2 nghề 10 trường
Ngôn ngữ Nga7220202
2 nghề 8 trường
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
2 nghề 8 trường
Triết học7229001
2 nghề 7 trường
Ngôn ngữ học7229020
2 nghề 4 trường
Hán Nôm7220104
2 nghề 3 trường
Ngôn ngữ Đức7220205
2 nghề 3 trường
Ngôn ngữ Italia7220208
2 nghề 2 trường
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206
2 nghề 2 trường
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
2 nghề 2 trường
Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008
2 nghề 1 trường
Ngôn ngữ Ảrập7220211
2 nghề 1 trường
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207
2 nghề 1 trường
Ngôn ngữ Khmer7220106
2 nghề 1 trường
Sáng tác văn học7220110
2 nghề 1 trường
Tôn giáo học7229009
2 nghề 1 trường
Gia đình học7229045
Ngôn ngữ Chăm7220108
Ngôn ngữ H'mong7220107
Ngôn ngữ Jrai7220105
Công nghệ kỹ thuật
136 trường · 24/26 ngành có nghề dẫn tới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
2 nghề 73 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
2 nghề 53 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
1 nghề 52 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
2 nghề 30 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
1 nghề 29 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
2 nghề 28 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 nghề 22 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
2 nghề 21 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
2 nghề 21 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
2 nghề 15 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 nghề 14 trường
Quản lý công nghiệp7510601
1 nghề 14 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
1 nghề 13 trường
Công nghệ vật liệu7510402
2 nghề 11 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 nghề 10 trường
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105
1 nghề 3 trường
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
2 nghề 2 trường
Công nghệ nông nghiệp7519002
2 nghề 2 trường
Kinh tế công nghiệp7510604
2 nghề 2 trường
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701
1 nghề 1 trường
Công nghệ hàng không vũ trụ7519001
2 nghề 1 trường
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407
1 nghề 1 trường
Công nghệ kỹ thuật in7510801
1 nghề 1 trường
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101
1 nghề 1 trường
Bảo dưỡng công nghiệp7510211
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy7510207
Khoa học xã hội và hành vi
133 trường · 24/26 ngành có nghề dẫn tới
Kinh tế7310101
2 nghề 49 trường
Tâm lý học7310401
1 nghề 37 trường
Việt Nam học7310630
2 nghề 25 trường
Đông phương học7310608
2 nghề 21 trường
Quản lý nhà nước7310205
1 nghề 21 trường
Kinh tế quốc tế7310106
2 nghề 18 trường
Chính trị học7310201
2 nghề 16 trường
Kinh tế số7310109
2 nghề 16 trường
Quan hệ quốc tế7310206
2 nghề 15 trường
Tâm lý học giáo dục7310403
2 nghề 15 trường
Xã hội học7310301
2 nghề 13 trường
Quốc tế học7310601
2 nghề 12 trường
Kinh tế đầu tư7310104
2 nghề 11 trường
Kinh tế phát triển7310105
2 nghề 8 trường
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202
1 nghề 8 trường
Địa lý học7310501
2 nghề 7 trường
Hàn Quốc học7310614
1 nghề 6 trường
Kinh tế chính trị7310102
2 nghề 5 trường
Nhật Bản học7310613
1 nghề 5 trường
Thống kê kinh tế7310107
2 nghề 4 trường
Toán kinh tế7310108
2 nghề 4 trường
Trung Quốc học7310612
1 nghề 4 trường
Đông Nam Á học7310620
2 nghề 2 trường
Nhân học7310302
2 nghề 1 trường
Châu Á học7310602
Thái Bình Dương học7310607
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
117 trường · 6/7 ngành có nghề dẫn tới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
2 nghề 81 trường
Quản trị khách sạn7810201
4 nghề 52 trường
Du lịch7810101
3 nghề 33 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
4 nghề 18 trường
Quản lý thể dục thể thao7810301
1 nghề 15 trường
Huấn luyện thể thao7810302
2 nghề 11 trường
Kinh tế gia đình7810501
1 trường
Pháp luật
105 trường · 6/6 ngành có nghề dẫn tớiKỹ thuật
85 trường · 31/36 ngành có nghề dẫn tới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
2 nghề 32 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
3 nghề 29 trường
Kỹ thuật điện7520201
2 nghề 24 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
2 nghề 24 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
3 nghề 23 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 nghề 19 trường
Kỹ thuật ô tô7520130
2 nghề 15 trường
Kỹ thuật y sinh7520212
1 nghề 10 trường
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
2 nghề 9 trường
Kỹ thuật hoá học7520301
2 nghề 9 trường
Vật lý kỹ thuật7520401
2 nghề 9 trường
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
1 nghề 7 trường
Kỹ thuật nhiệt7520115
1 nghề 7 trường
Kỹ thuật vật liệu7520309
2 nghề 6 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
2 nghề 5 trường
Kỹ thuật địa chất7520501
2 nghề 4 trường
Kỹ thuật không gian7520121
2 nghề 4 trường
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
1 nghề 4 trường
Cơ kỹ thuật7520101
2 nghề 3 trường
Kỹ thuật công nghiệp7520117
1 nghề 3 trường
Kỹ thuật hạt nhân7520402
1 nghề 3 trường
Kỹ thuật tàu thủy7520122
1 nghề 3 trường
Kỹ thuật Robot7520217
2 nghề 2 trường
Kỹ thuật dầu khí7520604
2 nghề 2 trường
Kỹ thuật mỏ7520601
2 nghề 2 trường
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
2 nghề 2 trường
Kỹ thuật biển7520206
2 nghề 1 trường
Kỹ thuật dệt7520312
2 nghề 1 trường
Kỹ thuật địa vật lý7520502
2 nghề 1 trường
Kỹ thuật in7520137
2 nghề 1 trường
Kỹ thuật năng lượng7520406
2 nghề 1 trường
Kỹ thuật hàng hải7520138
Kỹ thuật rađa - dẫn đường7520204
Kỹ thuật thăm dò và khảo sát7520602
Kỹ thuật thủy âm7520205
Kỹ thuật vật liệu kim loại7520310
Sức khoẻ
75 trường · 16/17 ngành có nghề dẫn tới
Điều dưỡng7720301
1 nghề 49 trường
Dược học7720201
1 nghề 45 trường
Y khoa7720101
1 nghề 38 trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
1 nghề 31 trường
Răng - Hàm - Mặt7720501
1 nghề 21 trường
Y học cổ truyền7720115
1 nghề 16 trường
Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603
1 nghề 15 trường
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
1 nghề 15 trường
Dinh dưỡng7720401
1 nghề 12 trường
Hóa dược7720203
1 nghề 11 trường
Y học dự phòng7720110
2 nghề 11 trường
Y tế công cộng7720701
1 nghề 11 trường
Hộ sinh7720302
2 nghề 10 trường
Quản lý bệnh viện7720802
2 nghề 3 trường
Kỹ thuật phục hình răng7720502
1 nghề 2 trường
Y sinh học thể dục thể thao7729001
1 nghề 2 trường
Tổ chức và Quản lý y tế7720801
Kiến trúc và xây dựng
73 trường · 19/19 ngành có nghề dẫn tới
Kỹ thuật xây dựng7580201
1 nghề 48 trường
Kiến trúc7580101
3 nghề 33 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
2 nghề 25 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 nghề 21 trường
Thiết kế nội thất7580108
1 nghề 17 trường
Kinh tế xây dựng7580301
1 nghề 11 trường
Quản lý đô thị và công trình7580106
2 nghề 7 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
2 nghề 6 trường
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
2 nghề 6 trường
Kiến trúc cảnh quan7580102
2 nghề 5 trường
Kiến trúc nội thất7580103
2 nghề 5 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
1 nghề 5 trường
Quy hoạch vùng và đô thị7580105
2 nghề 5 trường
Địa kỹ thuật xây dựng7580211
2 nghề 2 trường
Kiến trúc đô thị7580104
2 nghề 2 trường
Đô thị học7580112
1 nghề 1 trường
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212
2 nghề 1 trường
Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị7580111
2 nghề
Kỹ thuật xây dựng công trình biển7580203
1 nghề
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
70 trường · 36/43 ngành có nghề dẫn tới
Giáo dục Tiểu học7140202
1 nghề 37 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 nghề 33 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
2 nghề 31 trường
Sư phạm Toán học7140209
2 nghề 31 trường
Sư phạm Ngữ văn7140217
2 nghề 29 trường
Giáo dục Thể chất7140206
2 nghề 25 trường
Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
2 nghề 24 trường
Sư phạm Vật lý7140211
2 nghề 21 trường
Sư phạm Hóa học7140212
2 nghề 19 trường
Sư phạm Lịch sử7140218
2 nghề 19 trường
Sư phạm Sinh học7140213
2 nghề 19 trường
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
2 nghề 18 trường
Sư phạm Tin học7140210
2 nghề 18 trường
Giáo dục Chính trị7140205
1 nghề 14 trường
Sư phạm Địa lý7140219
2 nghề 14 trường
Sư phạm Âm nhạc7140221
2 nghề 12 trường
Sư phạm công nghệ7140246
2 nghề 12 trường
Công nghệ giáo dục7140103
1 nghề 10 trường
Giáo dục Công dân7140204
2 nghề 9 trường
Quản lý giáo dục7140114
2 nghề 9 trường
Sư phạm Mỹ thuật7140222
2 nghề 9 trường
Giáo dục học7140101
1 nghề 8 trường
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
2 nghề 7 trường
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
1 nghề 6 trường
Giáo dục Đặc biệt7140203
2 nghề 5 trường
Sư phạm Tiếng Pháp7140233
2 nghề 5 trường
Huấn luyện thể thao7140207
2 nghề 3 trường
Giáo dục pháp luật7140248
2 nghề 2 trường
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
2 nghề 2 trường
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
2 nghề 2 trường
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215
2 nghề 1 trường
Sư phạm Tiếng Đức7140235
2 nghề 1 trường
Sư phạm Tiếng H'mong7140227
2 nghề 1 trường
Sư phạm Tiếng Nga7140232
2 nghề 1 trường
Sư phạm Tiếng Nhật7140236
2 nghề 1 trường
Sư phạm Tiếng Bana7140223
Sư phạm Tiếng Chăm7140228
Sư phạm Tiếng Êđê7140224
Sư phạm Tiếng Jrai7140225
Sư phạm Tiếng Khmer7140226
Sư phạm Tiếng M'nông7140229
Sư phạm Tiếng Xêđăng7140230
Sư phạm nghệ thuật7140245
2 nghề
Báo chí và thông tin
70 trường · 12/13 ngành có nghề dẫn tới
Truyền thông đa phương tiện7320104
2 nghề 44 trường
Quan hệ công chúng7320108
1 nghề 26 trường
Công nghệ truyền thông7320106
2 nghề 11 trường
Thông tin - Thư viện7320201
1 nghề 10 trường
Báo chí7320101
1 nghề 9 trường
Lưu trữ học7320303
1 nghề 5 trường
Truyền thông quốc tế7320107
2 nghề 4 trường
Công nghệ đa phương tiện7329001
1 nghề 3 trường
Quản lý thông tin7320205
2 nghề 3 trường
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
2 nghề 2 trường
Truyền thông đại chúng7320105
2 nghề 2 trường
Bảo tàng học7320305
1 nghề 1 trường
Xuất bản7320401
Sản xuất và chế biến
51 trường · 9/10 ngành có nghề dẫn tới
Công nghệ thực phẩm7540101
2 nghề 44 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 nghề 12 trường
Công nghệ dệt, may7540204
2 nghề 6 trường
Công nghệ chế biến thủy sản7540105
2 nghề 4 trường
Công nghệ chế biến lâm sản7549001
2 nghề 3 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
2 nghề 3 trường
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
2 nghề 2 trường
Kỹ thuật thực phẩm7540102
2 nghề 2 trường
Công nghệ sợi, dệt7540202
2 nghề 1 trường
Công nghệ da giày7540206
Nghệ thuật
49 trường · 28/34 ngành có nghề dẫn tới
Thiết kế đồ họa7210403
1 nghề 34 trường
Thiết kế thời trang7210404
1 nghề 21 trường
Thanh nhạc7210205
2 nghề 11 trường
Piano7210208
2 nghề 6 trường
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234
2 nghề 5 trường
Điêu khắc7210105
1 nghề 5 trường
Đồ họa7210104
2 nghề 5 trường
Hội họa7210103
2 nghề 5 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
2 nghề 5 trường
Âm nhạc học7210201
2 nghề 4 trường
Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302
1 nghề 4 trường
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235
1 nghề 4 trường
Biên đạo múa7210243
1 nghề 3 trường
Biểu diễn nhạc cụ phương tây7210207
2 nghề 3 trường
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210
2 nghề 3 trường
Sáng tác âm nhạc7210203
2 nghề 3 trường
Chỉ huy âm nhạc7210204
2 nghề 2 trường
Đạo diễn sân khấu7210227
1 nghề 2 trường
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật7210101
2 nghề 2 trường
Mỹ thuật đô thị7210110
2 nghề 2 trường
Nhiếp ảnh7210301
1 nghề 2 trường
Quay phim7210236
2 nghề 2 trường
Biên kịch điện ảnh, truyền hình7210233
2 nghề 1 trường
Diễn viên sân khấu kịch hát7210226
2 nghề 1 trường
Gốm7210107
1 nghề 1 trường
Huấn luyện múa7210244
2 nghề 1 trường
Nhạc Jazz7210209
2 nghề 1 trường
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh7210406
2 nghề 1 trường
Biên kịch sân khấu7210225
Diễn viên múa7210242
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình7210231
Lý luận, lịch sử và phê bình múa7210241
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu7210221
Thiết kế âm thanh, ánh sáng7210303
Khoa học sự sống
49 trường · 4/4 ngành có nghề dẫn tớiToán và thống kê
47 trường · 5/7 ngành có nghề dẫn tớiMôi trường và bảo vệ môi trường
46 trường · 4/4 ngành có nghề dẫn tớiNông, lâm nghiệp và thủy sản
40 trường · 19/20 ngành có nghề dẫn tới
Chăn nuôi7620105
2 nghề 15 trường
Khoa học cây trồng7620110
2 nghề 15 trường
Bảo vệ thực vật7620112
2 nghề 14 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
2 nghề 14 trường
Nông học7620109
2 nghề 10 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
1 nghề 8 trường
Nông nghiệp7620101
2 nghề 8 trường
Lâm sinh7620205
2 nghề 7 trường
Quản lý tài nguyên rừng7620211
2 nghề 7 trường
Kinh doanh nông nghiệp7620114
1 nghề 5 trường
Bệnh học thủy sản7620302
2 nghề 3 trường
Phát triển nông thôn7620116
2 nghề 3 trường
Quản lý thủy sản7620305
2 nghề 3 trường
Khoa học đất7620103
2 nghề 2 trường
Lâm học7620201
2 nghề 2 trường
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113
2 nghề 1 trường
Khoa học thủy sản7620303
2 nghề 1 trường
Khuyến nông7620102
2 nghề 1 trường
Lâm nghiệp đô thị7620202
2 nghề 1 trường
Khai thác thủy sản7620304
Dịch vụ xã hội
36 trường · 3/3 ngành có nghề dẫn tớiKhoa học tự nhiên
29 trường · 8/13 ngành có nghề dẫn tới
Hóa học7440112
2 nghề 16 trường
Khoa học môi trường7440301
1 nghề 13 trường
Vật lý học7440102
2 nghề 8 trường
Địa chất học7440201
1 nghề 3 trường
Khoa học vật liệu7440122
2 nghề 3 trường
Khí tượng và khí hậu học7440222
1 nghề 2 trường
Thủy văn học7440224
1 nghề 2 trường
Hải dương học7440228
1 nghề 1 trường
Bản đồ học7440212
Cơ học7440110
Địa lý tự nhiên7440217
Thiên văn học7440101
Vật lý nguyên tử và hạt nhân7440106
Thú y
27 trường · 1/1 ngành có nghề dẫn tớiAn ninh, Quốc phòng
18 trường · 33 ngành · chưa mở cụm nghề
Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201
2 trường
Chỉ huy, quản lý kỹ thuật7860220
2 trường
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ7860113
2 trường
Biên phòng7860214
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật công binh7860228
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật hóa học7860229
1 trường
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207
1 trường
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202
1 trường
Chỉ huy tham mưu Không quân7860203
1 trường
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205
1 trường
Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp7860206
1 trường
Chỉ huy, tham mưu thông tin7860219
1 trường
Hậu cần quân sự7860218
1 trường
Quân sự cơ sở7860222
1 trường
Trinh sát kỹ thuật7860231
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp7860227
Chỉ huy kỹ thuật hải quân7860232
Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử7860233
Chỉ huy tham mưu Phòng không7860204
Điều tra hình sự7860104
Hậu cần công an nhân dân7860116
Kỹ thuật Công an nhân dân7860107
Kỹ thuật hình sự7860108
Quản lý nhà nước về an ninh trật tự7860109
Quản lý trật tự an toàn giao thông7860110
Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân7860112
Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp7860111
Tình báo an ninh7860117
Tình báo quân sự7860217
Trinh sát an ninh7860101
Trinh sát cảnh sát7860102
Trinh sát kỹ thuật7860103