Toán học

Mã ngành 7460101 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
18 - 26,61khoảng điểm chuẩn 2025
20 - 60 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Toán học là khoa học cơ bản, nghiên cứu các cấu trúc, quy luật và phương pháp suy luận chặt chẽ, tạo nền tảng tư duy logic vững chắc cho nhiều lĩnh vực như nghiên cứu, dữ liệu, tài chính hay giảng dạy.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Toán học xây dựng nền tảng vững chắc, đi sâu vào các mảng kiến thức cốt lõi như Đại số, Giải tích, Giải tích số, Xác suất Thống kê, Phương trình vi phân, Hình học và Tối ưu hóa. Sinh viên có thể lựa chọn chuyên sâu theo hướng Toán lý thuyết hoặc Toán ứng dụng.
Rèn kỹ năng gì
Tư duy logic, lập luận chặt chẽ, khả năng mô hình hóa vấn đề, phân tích và giải quyết các bài toán phức tạp.

Hợp với ai

Phù hợp với những người yêu thích tư duy logic, muốn tìm hiểu sâu bản chất vấn đề, kiên nhẫn, cẩn thận, có khả năng tự học tốt và thích tư duy trừu tượng, muốn xây dựng nền tảng học thuật vững chắc để phát triển đa dạng nghề nghiệp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp vừa
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,61) cao hơn điểm chuẩn của 92% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01 A00, A01 26,38 /30
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 A00, A01, A02, C01 +6 25,5 /30
3 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 A00, A01, A02, A03 +31 20,42 /30
4 Trường Đại học Hồng Đức C01, C02, C04, X02 C01, C02, C04, X02 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, X06 A00, X06 26,61 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01 A00, A01 25,5 /30
3 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
4 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 A00, A01, A02, X06 +7 22 /30
5 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 A00, A01, A02, B00 +4 20,5 /30
6 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 A00, A05, A06, A08 +6 19,5 /30
7 Trường Đại học Hồng Đức C01, C02, C04, D01, X02 C01, C02, C04, D01 +1 18 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.