Trường Đại học Hồng Đức

Mã trường HDT · Công lập · Thanh Hóa · website của trường
39ngành có điểm chuẩn năm 2025
14,25 - 28,38khoảng điểm chuẩn 2025
50ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 39 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm. 15 ngành lấy điểm chuẩn từ 16 đến dưới 16,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A04, X06 A00, A04, X06 27,92 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 27,46 /30
3 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10, X25 D01, D09, D10, X25 27,1 /30
4 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 27,08 /30
5 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, C13, X74, D15 C00, C04, C13, X74 +1 26,73 /30
6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A02, A04 A00, A02, A04 26,71 /30
7 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 26,68 /30
8 Sư phạm Hóa học 7140212 B00 B00 26,53 /30
9 Giáo dục Thể chất 7140206 T02, T07, T10, T11, T12 T02, T07, T10, T11 +1 26,04 /30
10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, X07 A00, A02, X07 26 /30
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C02, C04, D01, M00 B03, C02, C04, D01 +1 25,51 /30
12 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11, M30 M00, M05, M07, M11 +1 25,41 /30
13 Sư phạm Tin học 7140210 C01, C02, X02, X10 C01, C02, X02, X10 24,67 /30
14 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, X13, B08 A02, B00, B03, X13 +1 23,96 /30
15 Thiết kế thời trang 7210404 H00 H00 23,5 /30
16 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 H00 22,75 /30
17 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 N00 22,25 /30
18 Luật kinh tế 7380107 C01 C01 20,5 /30
19 Luật 7380101 C00, C03, C07, X70, D14 C00, C03, C07, X70 +1 20 /30
20 Công nghệ thông tin 7480201 C01 C01 18 /30
21 Quản trị kinh doanh 7340101 C01 C01 18 /30
22 Kế toán 7340301 C01 C01 18 /30
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01 C01 18 /30
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D14, D15, D66 D01, D11, D14, D15 +1 17,5 /30
25 Kinh tế 7310101 C01 C01 15,5 /30
26 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01 C01 15,5 /30
27 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 C01 15,5 /30
28 Kiểm toán 7340302 C01 C01 15,5 /30
29 Kỹ thuật điện 7520201 C01 C01 15,5 /30
30 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01 C01 15,5 /30
31 Đồ họa 7210104 H00 H00 15 /30
32 Thanh nhạc 7210205 N00 N00 15 /30
33 Văn học 7229030 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 15 /30
34 Chính trị học 7310201 C00, C03, C07, X70, D14 C00, C03, C07, X70 +1 15 /30
35 Quản lý nhà nước 7310205 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
36 Tâm lý học 7310401 B03, C03, C04, C14, D01 B03, C03, C04, C14 +1 15 /30
37 Công nghệ truyền thông 7320106 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
38 Thông tin - Thư viện 7320201 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
39 Quản trị nhân lực 7340404 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
40 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A02, X07 A00, A02, X07 15 /30
41 Toán học 7460101 C01, C02, C04, X02 C01, C02, C04, X02 15 /30
42 Khoa học cây trồng 7620110 B03, C01, C02, C04, X01, C14 B03, C01, C02, C04 +2 15 /30
43 Kinh tế nông nghiệp 7620115 B03, C01, C02, C04, X01 B03, C01, C02, C04 +1 15 /30
44 Công tác xã hội 7760101 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
45 Du lịch 7810101 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 15 /30
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 15 /30
47 Quản trị khách sạn 7810201 B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
48 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T02, T07, T10, T11, T12 T02, T07, T10, T11 +1 15 /30
49 Huấn luyện thể thao 7810302 T02, T07, T10, T11, T12 T02, T07, T10, T11 +1 15 /30
50 Quản lý đất đai 7850103 B03, C01, C02, C04, X01 B03, C01, C02, C04 +1 15 /30
Hiện 15 / 50 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 28,38 /30
2 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, C13, C20, D15, X74 C00, C04, C13, C20 +2 28,2 /30
3 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 28,13 /30
4 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 27,9 /30
5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A04, X06 A00, A04, X06 27,22 /30
6 Sư phạm Hóa học 7140212 B00 B00 27,05 /30
7 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11, M30 M00, M05, M07, M11 +1 26,68 /30
8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A02, A04 A00, A02, A04 26,38 /30
9 Giáo dục Thể chất 7140206 T02, T05, T07, T10, T11, T12 T02, T05, T07, T10 +2 26,04 /30
10 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10, D84, X25 D01, D09, D10, D84 +1 25,32 /30
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C02, C04, D01, M00 B03, C02, C04, D01 +1 25,13 /30
12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, X07 A00, A02, X07 25,02 /30
13 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A02, A04 A00, A02, A04 24,46 /30
14 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B04, B08, X13 A02, B00, B03, B04 +2 22,75 /30
15 Quản trị kinh doanh 7340101 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
16 Kế toán 7340301 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
17 Luật 7380101 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 18 /30
18 Luật kinh tế 7380107 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
19 Toán học 7460101 C01, C02, C04, D01, X02 C01, C02, C04, D01 +1 18 /30
20 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
21 Công nghệ thông tin 7480201 B03, C01, C02, C04, D01 B03, C01, C02, C04 +1 17,5 /30
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D14, D15, D66, X78 D01, D11, D14, D15 +2 17,5 /30
23 Kỹ thuật điện 7520201 B03, C02, C04, D01 B03, C02, C04, D01 16,5 /30
24 Văn học 7229030 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 16 /30
25 Chính trị học 7310201 C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 16 /30
26 Tâm lý học 7310401 B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
27 Truyền thông đa phương tiện 7320104 B03, C04, C14, D01, X01 B03, C04, C14, D01 +1 16 /30
28 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 16 /30
29 Kiểm toán 7340302 C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 16 /30
30 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A02, X07 A00, A02, X07 16 /30
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 B03, C02, C04, D01 B03, C02, C04, D01 16 /30
32 Khoa học cây trồng 7620110 B03, C01, C02, C04, C14, X01 B03, C01, C02, C04 +2 16 /30
33 Kinh tế nông nghiệp 7620115 B03, C01, C02, C04, C14, X01 B03, C01, C02, C04 +2 16 /30
34 Công tác xã hội 7760101 B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
35 Du lịch 7810101 B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
36 Quản trị khách sạn 7810201 B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
37 Huấn luyện thể thao 7810302 T02, T05, T07, T10, T11, T12 T02, T05, T07, T10 +2 16 /30
38 Quản lý đất đai 7850103 B03, C01, C02, C04, C14, X01 B03, C01, C02, C04 +2 16 /30
39 Kinh tế 7310101 C01 C01 14,25 /30
Hiện 15 / 39 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.