Tài chính - Ngân hàng

7340201 · trình độ đại học
98trường có điểm chuẩn 2025
13–28,59khoảng điểm 2025
3nghề ngành này dẫn tới
12–60 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Tài chính – Ngân hàng nghiên cứu về tiền tệ, dòng vốn và cách các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng nguồn lực tài chính để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư và phát triển. Đây là lĩnh vực rộng liên quan đến huy động vốn, cho vay, quản lý tài sản, đầu tư, phân tích tài chính và kiểm soát rủi ro trong nền kinh tế.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức chính như tài chính doanh nghiệp (quản lý vốn, phân tích chi phí, lợi nhuận), hoạt động ngân hàng (tín dụng, huy động vốn, thanh toán, dịch vụ khách hàng, quản trị rủi ro ngân hàng), đầu tư và thị trường tài chính (chứng khoán, trái phiếu, quỹ đầu tư, đánh giá cơ hội sinh lời). Ngoài ra, sinh viên còn được tiếp cận các nội dung mới như công nghệ tài chính, dữ liệu trong tài chính và quản trị rủi ro hiện đại.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, đọc báo cáo tài chính, xử lý thông tin, trình bày vấn đề và làm việc nhóm. Bên cạnh đó là thói quen làm việc cẩn thận, có kiểm tra và có trách nhiệm với số liệu.
Phù hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có tư duy logic, thích phân tích, có khả năng nhìn vấn đề rõ ràng, cẩn thận, có tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng học hỏi, thích nghi với sự thay đổi. Các kỹ năng quan trọng để học tốt ngành này bao gồm khả năng làm việc với số liệu, đọc hiểu và trình bày vấn đề mạch lạc.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp3 nghề · 3 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst 2413 Hợp cao 14–60 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
Chuyên viên Tư vấn đầu tưInvestment Advisor 2412 Hợp cao 25–50 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
Kế toán viênAccountant 2411 Hợp vừa 12–50 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
3 nghề · 3 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 98 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,59) cao hơn 98% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng C01 28,59 /30
2 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 27,34 /30
3 Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) A01, D01, D07 26,65 /30
4 Học Viện Chính Sách và Phát Triển A01, D01, D07, D84 26,54 /30
5 Trường Đại học Ngoại thương A00 26,36 /30
6 Trường Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 26,1 /30
7 Trường Đại Học Hà Nội D01 26,1 /30
8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, D07 25,86 /30
9 Học Viện Tài chính A00, A01, D01, D07 25,47 /30
10 Đại học Bách khoa Hà Nội D01 24,3 /30
11 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 24,3 /30
12 Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10 +4 24,25 /30
13 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A01, D01, D07, D09 +2 24,09 /30
14 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 24 /30
15 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 +1 23,8 /30
16 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, A01, C01, D01 23,5 /30
17 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01 +4 23,43 /30
18 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D07, D08 +4 23,4 /30
19 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, C01, D01 +4 23 /30
20 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, C02, D01 22,9 /30
21 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 22,76 /30
22 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
23 Trường Đại Học Nha Trang D01, X01, X02, C04 22,64 /30
24 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, D01, X01 +1 22,5 /30
25 Trường Đại Học Thủy Lợi A00, A01, D01, D07 +2 22,26 /30
26 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01 +2 22 /30
27 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 21,83 /30
28 Trường Đại Học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07 +1 21,76 /30
29 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20,75 /30
30 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07 +2 20,25 /30
31 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A03, A04 +16 20,2 /30
32 Đại Học Phenikaa A00, A01, B00, B04 +3 20 /30
33 Trường Đại Học Sài Gòn A01 20 /30
34 Trường Đại Học Vinh A00, A01, C01, D01 20 /30
35 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A01, C01, X06 +10 20 /30
36 Trường Đại Học Mở Hà Nội A00, A01, D01 19,56 /30
37 Trường Đại Học Thăng Long A00, X01, X25 19,5 /30
38 Trường Đại Học Hải Phòng A00, A01, C01, C02 +2 19,25 /30
39 Trường Đại Học Mở TPHCM A00, A01, AH2, AH3 +20 19,2 /30
40 Trường Đại Học Công Đoàn A01, D01, D07, D09 +2 18,75 /30
41 Trường Đại Học Đồng Tháp A01 18,67 /30
42 Trường Đại Học Hùng Vương X53, X01, X25, D01 18,6 /30
43 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 +1 18 /30
44 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01 +1 17,5 /30
45 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
46 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, D10, X01 +4 17 /30
47 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 17 /30
48 Trường Đại Học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14 +6 17 /30
49 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00 +10 16,1 /30
50 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
51 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
52 Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
53 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM C01 16 /30
54 Trường Đại Học Thái Bình A00, B00, D01, X01 16 /30
55 Trường Đại Học Hồng Đức C03, C04, C14, D01 +1 16 /30
56 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
57 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 16 /30
58 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh A00, A01, C01, C03 +4 16 /30
59 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, A07, D01 15,5 /30
60 Trường ĐH Duy Tân A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
61 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
62 Trường Đại Học Hà Tĩnh B03, C01, C02, C03 +5 15 /30
63 Trường Đại Học Bạc Liêu A00, A01, B03, C01 +5 15 /30
64 Đại Học Trà Vinh A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
65 Trường Đại Học Phương Đông A00, A01, C14, D01 +2 15 /30
66 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D07 15 /30
67 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
68 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03 +3 15 /30
69 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
70 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A03, C04 +5 15 /30
71 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
72 Trường Đại Học Hòa Bình A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
73 Trường Đại Học Đại Nam A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
74 Trường Đại Học Đông Á A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
75 Trường Đại Học Tây Đô A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
76 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
77 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
78 Trường Đại Học Bình Dương A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
79 Trường Đại Học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
80 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 15 /30
81 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông D01, D07, D08, A00 +5 15 /30
82 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C14 15 /30
83 Trường Đại Học Tiền Giang C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
84 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
85 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
86 Trường Đại Học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
87 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An B00, D07, X17, C08 15 /30
88 Trường Đại Học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
89 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
90 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
91 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
92 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
93 Trường Đại Học Tây Bắc A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
94 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
95 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A00, A01, D01 14 /30
96 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 14 /30
97 Trường Đại Học Đông Đô A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
98 Trường Đại Học Quang Trung C00, C01, C02, C04 +6 13 /30
Hiện 12 / 98 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30
2 Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà A00, D01, C00, C14 +1 16 /30
3 Trường Đại Học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 15 /30
4 Trường Đại học Intracom A00, A01, C04, D01 15 /30
5 Trường Đại Học Thành Đông A00, A01, A07, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,4 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 25,2 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,7 /30
3 Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân A00, A01, D01, D90 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 25,83 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,45 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.