Điểm chuẩn 2025 ở 98 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,05 điểm. 35 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Tài chính - Ngân hàng nghiên cứu về tiền tệ, dòng vốn và cách các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng nguồn lực tài chính để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư và phát triển. Đây là lĩnh vực rộng liên quan đến huy động vốn, cho vay, quản lý tài sản, đầu tư, phân tích tài chính và kiểm soát rủi ro trong nền kinh tế.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức chính như tài chính doanh nghiệp (quản lý vốn, phân tích chi phí, lợi nhuận), hoạt động ngân hàng (tín dụng, huy động vốn, thanh toán, dịch vụ khách hàng, quản trị rủi ro ngân hàng), đầu tư và thị trường tài chính (chứng khoán, trái phiếu, quỹ đầu tư, đánh giá cơ hội sinh lời). Ngoài ra, sinh viên còn được tiếp cận các nội dung mới như công nghệ tài chính, dữ liệu trong tài chính và quản trị rủi ro hiện đại.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, đọc báo cáo tài chính, xử lý thông tin, trình bày vấn đề và làm việc nhóm. Bên cạnh đó là thói quen làm việc cẩn thận, có kiểm tra và có trách nhiệm với số liệu.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có tư duy logic, thích phân tích, có khả năng nhìn vấn đề rõ ràng, cẩn thận, có tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng học hỏi, thích nghi với sự thay đổi. Các kỹ năng quan trọng để học tốt ngành này bao gồm khả năng làm việc với số liệu, đọc hiểu và trình bày vấn đề mạch lạc.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 52 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 98 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) A00 | A00 | 27,45 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,43 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương A00 | A00 | 27 /30 |
| 4 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 26,66 /30 |
| 5 | Trường Đại học Hà Nội D01 | D01 | 25,73 /30 |
| 6 | Đại học Bách khoa Hà Nội D01 | D01 | 24,48 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,4 /30 |
| 8 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,34 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nha Trang D01 | D01 | 24 /30 |
| 10 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,97 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23,75 /30 |
| 13 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,48 /30 |
| 14 | Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | D01, C01, C04, X01 +4 | 23,15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 22,87 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Sài Gòn C01 | C01 | 22,35 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,26 /30 |
| 19 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,25 /30 |
| 20 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 /30 |
| 21 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,02 /30 |
| 22 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 21 /30 |
| 23 | Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 20,98 /30 |
| 24 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,77 /30 |
| 25 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 20,6 /30 |
| 26 | Trường Đại học Quy Nhơn D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 | D01, A01, D07, X26 +3 | 20,5 /30 |
| 27 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 28 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 29 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 20,25 /30 |
| 30 | Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 20,23 /30 |
| 31 | Trường Đại học Vinh D01 | D01 | 20 /30 |
| 32 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 | A01, D01, X25 | 19 /30 |
| 33 | Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19 /30 |
| 34 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 /30 |
| 35 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19 /30 |
| 36 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 | A00, A01, A03, A04 +16 | 19 /30 |
| 37 | Trường Đại học Đồng Tháp X01, A00, D10, D01, A01 | X01, A00, D10, D01 +1 | 18,5 /30 |
| 38 | Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 18,25 /30 |
| 39 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 18,05 /30 |
| 40 | Đại học Phenikaa A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 41 | Trường Đại học Hùng Vương D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 18 /30 |
| 42 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 18 /30 |
| 43 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09 +3 | 15,6 /30 |
| 44 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 15,5 /30 |
| 45 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 | D01, A01, X26, X01 +5 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại học Thái Bình A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 50 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | A00, A07, D01, C03 +4 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 | C01 | 28,59 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,34 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,65 /30 |
| 4 | Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, D84 | A01, D01, D07, D84 | 26,54 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương A00 | A00 | 26,36 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hà Nội D01 | D01 | 26,1 /30 |
| 8 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,86 /30 |
| 9 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,47 /30 |
| 10 | Đại học Bách khoa Hà Nội D01 | D01 | 24,3 /30 |
| 11 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,3 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,25 /30 |
| 13 | Trường Đại học Tài chính Marketing A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09 +2 | 24,09 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 24 /30 |
| 15 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,8 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,43 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55 | D01, D04, D07, D08 +4 | 23,4 /30 |
| 19 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23 /30 |
| 20 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,9 /30 |
| 21 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,76 /30 |
| 22 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,75 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 24 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, X01, X78 | A00, A01, D01, X01 +1 | 22,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,26 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 22 /30 |
| 27 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,83 /30 |
| 28 | Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,76 /30 |
| 29 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,75 /30 |
| 30 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 31 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20,2 /30 |
| 32 | Đại học Phenikaa A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 20 /30 |
| 33 | Trường Đại học Sài Gòn A01 | A01 | 20 /30 |
| 34 | Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 /30 |
| 35 | Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 36 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,56 /30 |
| 37 | Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 19,5 /30 |
| 38 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 19,25 /30 |
| 39 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 19,2 /30 |
| 40 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,75 /30 |
| 41 | Trường Đại học Đồng Tháp A01 | A01 | 18,67 /30 |
| 42 | Trường Đại học Hùng Vương X53, X01, X25, D01 | X53, X01, X25, D01 | 18,6 /30 |
| 43 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 44 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 17,5 /30 |
| 45 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 46 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X25 | A00, A01, D10, X01 +4 | 17 /30 |
| 47 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 48 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | A01, C00, D01, D14 +6 | 17 /30 |
| 49 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16,1 /30 |
| 50 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 51 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 52 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 53 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 | C01 | 16 /30 |
| 54 | Trường Đại học Thái Bình A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 55 | Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 | C03, C04, C14, D01 +1 | 16 /30 |
| 56 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 57 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 58 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 | A00, A01, C01, C03 +4 | 16 /30 |
| 59 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15,5 /30 |
| 60 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 61 | Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 62 | Trường Đại học Hà Tĩnh B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 63 | Trường Đại học Bạc Liêu A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 64 | Đại học Trà Vinh A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 65 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 66 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 67 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 68 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 69 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 70 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 71 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 72 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 73 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 74 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 75 | Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 76 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 77 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 78 | Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 79 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 | A00, B00, C01, C02 +9 | 15 /30 |
| 80 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 81 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 | D01, D07, D08, A00 +5 | 15 /30 |
| 82 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 83 | Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | C04, C01, C02, D01 +6 | 15 /30 |
| 84 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 85 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 86 | Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 87 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An B00, D07, X17, C08 | B00, D07, X17, C08 | 15 /30 |
| 88 | Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 89 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 93 | Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01 +4 | 15 /30 |
| 94 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 95 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 96 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 97 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X21, X01 | A00, A01, C00, D01 +2 | 14 /30 |
| 98 | Trường Đại học Quang Trung C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
| 2 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, D01, C00, C14, C20 | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 3 | Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Intracom A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,4 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,2 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,83 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,45 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.