Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường BVH · Công lập · Hà Nội
· website của trường
16ngành có điểm chuẩn năm 2025
22,5 - 26,21khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 16 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 24,86 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
2026 17 ngành
2025 16 ngành
2024 4 ngành
2023 3 ngành
2022 13 ngành
2021 11 ngành
2019 10 ngành
2018 10 ngành
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 26,91 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | - | 25,22 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 25,18 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 25 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 24,87 /30 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | - | 24,54 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 23,7 /30 |
| 9 | Thương mại điện tử 7340122 | - | 23,56 /30 |
| 10 | Công nghệ tài chính 7340205 | - | 23,23 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 23 /30 |
| 12 | Marketing 7340115 | - | 22,75 /30 |
| 13 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | - | 22,75 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | - | 22,47 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 | - | 22 /30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 21,93 /30 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 20,25 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26,21 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,19 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 25,8 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 25,67 /30 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,25 /30 |
| 6 | An toàn thông tin 7480202 | - | 25,21 /30 |
| 7 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,1 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,1 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,61 /30 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 24,4 /30 |
| 11 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 24 /30 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 24 /30 |
| 13 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 23,63 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 22,75 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,67 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,5 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 26,4 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26,31 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | - | 25,85 /30 |
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 25,59 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 26,59 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26,55 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | - | 26,04 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,25 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26,9 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | - | 26,7 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | - | 26,45 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | - | 26,35 /30 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | - | 26,2 /30 |
| 7 | Marketing 7340115 | - | 26,1 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 | - | 25,85 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 25,6 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 25,55 /30 |
| 11 | Kế toán 7340301 | - | 25,35 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 25,1 /30 |
| 13 | Báo chí 7320101 | - | 24,4 /30 |
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 26,9 /30 |
| 2 | An toàn thông tin 7480202 | - | 26,55 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | - | 26,55 /30 |
| 4 | Thương mại điện tử 7340122 | - | 26,5 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 | - | 26,45 /30 |
| 6 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | - | 26,35 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 25,9 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 | - | 25,9 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | - | 25,75 /30 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 25,65 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 25,35 /30 |
Năm 2019
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 24,1 /30 |
| 2 | An toàn thông tin 7480202 | - | 23,35 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | - | 22,7 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | - | 22,55 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | - | 22,45 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 | - | 22,35 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 21,95 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 21,65 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | - | 21,35 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 21,05 /30 |
Năm 2018
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 22 /30 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | - | 20,9 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | - | 20,8 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | - | 20,75 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 | - | 20,3 /30 |
| 6 | Thương mại điện tử 7340122 | - | 20,05 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 19,65 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | - | 19,65 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 19,1 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 19,05 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.