Marketing

7340115 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
22,75–22,75khoảng điểm 2026
3nghề ngành này dẫn tới
18–45 trlương tham khảo/tháng
93,8%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2018–2026 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Marketing là ngành học tập trung vào việc nghiên cứu thị trường, hành vi khách hàng, xây dựng giá trị sản phẩm, thương hiệu, kênh phân phối và truyền thông nhằm giúp doanh nghiệp tiếp cận đúng người mua và tăng hiệu quả kinh doanh. Ngành này phù hợp với những bạn muốn hiểu khách hàng, thị trường và cách doanh nghiệp xây dựng thương hiệu, bán sản phẩm, mở rộng doanh thu.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng kinh doanh và chuyên môn sâu về khách hàng và thị trường. Sinh viên sẽ học các mảng kiến thức chính như nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, quản trị marketing, quản trị thương hiệu, quản trị kênh phân phối, truyền thông marketing tích hợp, phát triển sản phẩm, định giá và marketing số.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên được rèn luyện năng lực phân tích, dự báo, lập kế hoạch và triển khai các hoạt động marketing. Các kỹ năng khác bao gồm phân tích vấn đề, diễn đạt ý tưởng rõ ràng, làm việc nhóm, sử dụng công cụ số, tinh thần học liên tục và khả năng thích nghi nhanh.
Phù hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích quan sát thị trường, quan tâm đến cách khách hàng suy nghĩ và tò mò về lý do thành công của sản phẩm. Rất phù hợp với người có sự kết hợp giữa tư duy sáng tạo và logic, có khả năng phân tích vấn đề, diễn đạt ý tưởng rõ ràng, làm việc nhóm và sẵn sàng học hỏi công cụ số, cũng như muốn làm việc trong môi trường năng động, thay đổi nhanh và gắn trực tiếp với tăng trưởng của doanh nghiệp.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Chuyên viên MarketingMarketing Specialist 2431 Hợp cao 20–45 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
Chuyên viên Quan hệ công chúngPR Specialist 2432 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
Nhân viên Kinh doanhSales Executive 2433 Hợp vừa 18–45 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường7 năm · 1 trường 2026

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2026 (22,75) cao hơn 18% trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 22,75 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A01, D01, D07, D09 +2 29,21 /30
2 Học Viện Chính Sách và Phát Triển A01, D01, D07, D84 28,66 /30
3 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 28,12 /30
4 Trường Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 27,3 /30
5 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, B03, C00 +9 26,65 /30
6 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 +1 26,5 /30
7 Học Viện Tài chính A00, A01, D01, D07 26,23 /30
8 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 26 /30
9 Trường Đại Học Nha Trang D01, X01, X02, C04 25,47 /30
10 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam A00, A01, D01 24,93 /30
11 Học Viện Ngân Hàng A00, A01, D01, D07 24,72 /30
12 Học Viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03 +47 24,5 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
14 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, A01, C01, D01 24,25 /30
15 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06 +1 24 /30
16 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 23,58 /30
17 Trường Đại Học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02 +7 23,25 /30
18 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C03, D01 +2 23,25 /30
19 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
20 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, C02, D01 22,96 /30
21 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 22,92 /30
22 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,5 /30
23 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07 +2 22,5 /30
24 Trường Đại Học Thăng Long A00, X01, X25 22,2 /30
25 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 +1 22 /30
26 Trường Đại Học Hải Phòng A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
27 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06 +1 21,25 /30
28 Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế A00, A01, C03, D01 +6 20 /30
29 Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D01, D07 +5 19,5 /30
30 Đại Học Phenikaa A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
31 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01 +1 19 /30
32 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 17 /30
33 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, A01, D07, D90 +4 17 /30
34 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 17 /30
35 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01 +8 17 /30
36 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 16 /30
37 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00 +10 16 /30
38 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
39 Trường ĐH Duy Tân A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
40 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
41 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng C03, X74, X01, D01 15 /30
42 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C00, C04, D01, X01 15 /30
43 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
44 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
45 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
46 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
47 Trường Đại Học Đại Nam A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
48 Trường Đại Học Đông Á A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
49 Trường Đại Học Tây Đô A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
50 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
51 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
52 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 15 /30
53 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
54 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
55 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
56 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An A01, D13, X74, B03 15 /30
57 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
58 Trường Đại Học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
59 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
60 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A01, D01, D10, X01 15 /30
61 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) A00, A01, D01, D07 15 /30
62 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
Hiện 12 / 62 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,24 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 26,45 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 26,1 /30

Năm 2019

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 20,3 /30

Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

TrườngKhoáCó việc làmĐúng/gần ngànhXuất xứ
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông nhập học 2018khảo sát 2023 93,8% 84,8% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo

Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →