Marketing

Mã ngành 7340115 · trình độ đại học
62trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 29,21khoảng điểm chuẩn 2025
18 - 45 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
93,8%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 62 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm. 24 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Marketing là ngành học tập trung vào việc nghiên cứu thị trường, hành vi khách hàng, xây dựng giá trị sản phẩm, thương hiệu, kênh phân phối và truyền thông nhằm giúp doanh nghiệp tiếp cận đúng người mua và tăng hiệu quả kinh doanh. Ngành này phù hợp với những bạn muốn hiểu khách hàng, thị trường và cách doanh nghiệp xây dựng thương hiệu, bán sản phẩm, mở rộng doanh thu.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng kinh doanh và chuyên môn sâu về khách hàng và thị trường. Sinh viên sẽ học các mảng kiến thức chính như nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, quản trị marketing, quản trị thương hiệu, quản trị kênh phân phối, truyền thông marketing tích hợp, phát triển sản phẩm, định giá và marketing số.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên được rèn luyện năng lực phân tích, dự báo, lập kế hoạch và triển khai các hoạt động marketing. Các kỹ năng khác bao gồm phân tích vấn đề, diễn đạt ý tưởng rõ ràng, làm việc nhóm, sử dụng công cụ số, tinh thần học liên tục và khả năng thích nghi nhanh.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thích quan sát thị trường, quan tâm đến cách khách hàng suy nghĩ và tò mò về lý do thành công của sản phẩm. Rất phù hợp với người có sự kết hợp giữa tư duy sáng tạo và logic, có khả năng phân tích vấn đề, diễn đạt ý tưởng rõ ràng, làm việc nhóm và sẵn sàng học hỏi công cụ số, cũng như muốn làm việc trong môi trường năng động, thay đổi nhanh và gắn trực tiếp với tăng trưởng của doanh nghiệp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên MarketingMarketing Specialist · Hợp cao
20 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Quan hệ công chúngPR Specialist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp vừa
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,21) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 35 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 62 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 29,13 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,99 /30
3 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 27 /30
4 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 26,29 /30
5 Học viện Ngân hàng A01, D01, D07 A01, D01, D07 25,56 /30
6 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 25 /30
7 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, C00, D01 A00, C00, D01 24,85 /30
8 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 23,75 /30
9 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78 A01, C00, C01, C03 +12 23,57 /30
10 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 23,47 /30
11 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,4 /30
12 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 23,33 /30
13 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X04 A00, A01, C00, D01 +8 23 /30
14 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 22,75 /30
15 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,25 /30
16 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22 /30
17 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
18 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21,9 /30
19 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 21,75 /30
20 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
21 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 21 /30
22 Trường Đại học Vinh D01 D01 21 /30
23 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 20,5 /30
24 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07 A01, D01, D07 20,1 /30
25 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19,5 /30
26 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D01, D09, C01, C02 A00, A01, D01, D09 +2 19 /30
27 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 19 /30
28 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, X25 A01, D01, D07, X25 19 /30
29 Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 18,25 /30
30 Học viện Hàng không Việt Nam - 18 /30
31 Đại học Phenikaa A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 A01, B08, D01, D07 +7 18 /30
32 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,75 /30
33 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
34 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
35 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
Hiện 12 / 35 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tài chính Marketing A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 29,21 /30
2 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, D84 A01, D01, D07, D84 28,66 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,12 /30
4 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,3 /30
5 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 26,65 /30
6 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 26,5 /30
7 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,23 /30
8 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 26 /30
9 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 25,47 /30
10 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, A01, D01 A00, A01, D01 24,93 /30
11 Học viện Ngân hàng A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,72 /30
12 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 A00, A01, A02, A03 +47 24,5 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
14 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 24,25 /30
15 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 24 /30
16 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,58 /30
17 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 A00, A01, C01, C02 +7 23,25 /30
18 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C03, D01, X02, X26 A00, A01, C03, D01 +2 23,25 /30
19 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
20 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,96 /30
21 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
22 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,5 /30
23 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,5 /30
24 Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 A00, X01, X25 22,2 /30
25 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 22 /30
26 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
27 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 21,25 /30
28 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 20 /30
29 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +5 19,5 /30
30 Đại học Phenikaa A01, B08, D01, D07, D09, D10 A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
31 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 19 /30
32 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 17 /30
33 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 D01, A01, D07, D90 +4 17 /30
34 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 17 /30
35 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 A00, A01, B00, D01 +8 17 /30
36 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 X25, X02, D01, X53 16 /30
37 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 A07, A08, A09, C00 +10 16 /30
38 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
39 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
40 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
41 Trường Đại học Phạm Văn Đồng C03, X74, X01, D01 C03, X74, X01, D01 15 /30
42 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C00, C04, D01, X01 C00, C04, D01, X01 15 /30
43 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
44 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
45 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
46 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
47 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
48 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
49 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
50 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
51 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
52 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
53 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
54 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
55 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
56 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A01, D13, X74, B03 A01, D13, X74, B03 15 /30
57 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
58 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
59 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
60 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A01, D01, D10, X01 A01, D01, D10, X01 15 /30
61 Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
62 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
Hiện 12 / 62 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,24 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,45 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 26,1 /30

Năm 2019

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 20,3 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
93,8% có việc84,8% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời