Trường Đại Học Lạc Hồng
DLH
· Tư thục · Đông Nam Bộ · Đồng Nai · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
15–19,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học 7720201 | D01, C02, B03, B00 +2 | 19,5 /30 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 19 /30 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | D01, C01, X04, A00 +2 | 16,5 /30 |
| 4 | Khoa học môi trường 7440301 | D01, A00, X08, B00 +2 | 15,75 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15,6 /30 |
| 6 | Đông phương học 7310608 | C00, C03, C04, X01 +2 | 15,25 /30 |
| 7 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, D01, C04, X01 +2 | 15,25 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15,25 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, X78, D14, D15 +2 | 15,1 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, C03, C04, X01 +2 | 15,1 /30 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, D01, C04, X01 +2 | 15,1 /30 |
| 12 | Thương mại điện tử 7340122 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15,1 /30 |
| 13 | Luật 7380101 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15,1 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 | D01, C01, X04, A00 +2 | 15 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 16 | Marketing 7340115 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 18 | Kế toán 7340301 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 19 | Luật kinh tế 7380107 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | D01, B03, C02, B00 +2 | 15 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành