Điểm chuẩn 2025 ở 56 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm. 18 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Luật Kinh tế đào tạo các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ phát sinh trong hoạt động kinh tế, kinh doanh, thương mại và đầu tư, tập trung vào việc áp dụng luật vào môi trường doanh nghiệp.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng luật học và kiến thức kinh tế, kinh doanh. Sinh viên sẽ học về pháp luật đại cương, pháp luật doanh nghiệp, luật thương mại, đầu tư, tài chính ngân hàng, cạnh tranh, hợp đồng, bất động sản kinh doanh, và giải quyết tranh chấp trong môi trường kinh doanh. Đồng thời, sinh viên cũng được trang bị các kiến thức về kinh tế học, tài chính, kế toán, marketing, quản trị học và tiếng Anh thương mại.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng phân tích, tư vấn và xử lý các vấn đề pháp lý trong hoạt động doanh nghiệp, khả năng đọc hiểu, lập luận rõ ràng, diễn đạt mạch lạc, giao tiếp tốt, tranh luận có cơ sở, lắng nghe và thuyết phục người khác bằng lý lẽ.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích môi trường doanh nghiệp, quan tâm đến hợp đồng, kinh doanh, đầu tư, tranh chấp thương mại. Cần có tư duy logic, cẩn thận, chịu được áp lực chi tiết, sự chỉn chu và thói quen làm việc có hệ thống.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 32 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 56 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,62 /30 |
| 2 | Trường Đại học Luật Hà Nội C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 | C00, D01, D02, D03 +3 | 25,95 /30 |
| 3 | Học viện Ngân hàng D01, D14 | D01, D14 | 25,75 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kiểm sát C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 24,7 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 24,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mở TPHCM D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, X02, X79, X87, X95, X99 | D01, C03, X01, X70 +8 | 23,6 /30 |
| 7 | Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01 | A00, D01 | 23,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 23,47 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thủy lợi C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01 +3 | 23,24 /30 |
| 10 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 23,02 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Mở Hà Nội D01, C01, C00, X01 | D01, C01, C00, X01 | 22 /30 |
| 13 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A01, A03, D07, D09 | A01, A03, D07, D09 | 21,9 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, X01, C00 | D01, C03, X01, C00 | 21,75 /30 |
| 15 | Học viện Chính sách và Phát triển C00, A01, D01, X25 | C00, A01, D01, X25 | 21,23 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01 +3 | 21,1 /30 |
| 17 | Trường Đại học Điện lực D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25, C00 | D01, D09, D10, D84 +5 | 20,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 20,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Thăng Long C00, C03, D01 | C00, C03, D01 | 20,1 /30 |
| 20 | Trường Đại học Vinh D01 | D01 | 20 /30 |
| 21 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 20 /30 |
| 22 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum C00, X74, X70, D14, X01, C03 | C00, X74, X70, D14 +2 | 20 /30 |
| 23 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, C00, C03, D10, X01, X25, D01, D09 | A00, C00, C03, D10 +4 | 20 /30 |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 20 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 20 /30 |
| 26 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, C03, C04, D01, X01 | A00, C00, C03, C04 +2 | 20 /30 |
| 27 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 20 /30 |
| 28 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 29 | Đại học Phenikaa A00, A01, C00, C03, C01, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C03 +20 | 20 /30 |
| 30 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01 +3 | 20 /30 |
| 31 | Trường Đại học Luật Huế A00, C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D66, X78 | A00, C00, C19, X70 +6 | 20 /30 |
| 32 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00 +46 | 20 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 26,39 /30 |
| 3 | Trường Đại học Luật Hà Nội D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04 +2 | 25,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thủy lợi C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01 +3 | 25,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 25,39 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70 | C00, C03, D01, D09 +4 | 25,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kiểm sát A00 | A00 | 24,79 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mở TPHCM C00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X70 | C00, C14, C19, D14 +4 | 24,75 /30 |
| 10 | Học viện Chính sách và Phát triển A01, D09, D84 | A01, D09, D84 | 24,73 /30 |
| 11 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 24,65 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công thương TPHCM C00, C03, C14, D01 | C00, C03, C14, D01 | 24 /30 |
| 13 | Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 23,83 /30 |
| 14 | Trường Đại học Mở Hà Nội C01, C03, D01, X01 | C01, C03, D01, X01 | 23,17 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thăng Long D01 | D01 | 22,3 /30 |
| 16 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C00, D01, D14 | A00, A01, C00, D01 +1 | 22 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 21,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Điện lực D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14 +4 | 21,17 /30 |
| 19 | Trường Đại học Vinh C14, C19, C20, D66 | C14, C19, C20, D66 | 21 /30 |
| 20 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 21 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 18,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 /30 |
| 23 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 /30 |
| 24 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum A07, C00, X74, X70 | A07, C00, X74, X70 | 18 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X25 | A00, C00, X01, D01 +4 | 18 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tây Đô C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 | C00, D14, D84, D66 +3 | 18 /30 |
| 27 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X70, X01 | A00, A01, C00, D01 +2 | 18 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01 +4 | 18 /30 |
| 29 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, D01, D14, X01 | A00, C00, D01, D14 +1 | 18 /30 |
| 30 | Trường Đại học Phan Thiết C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15 +3 | 18 /30 |
| 31 | Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 | C03, C04, C14, D01 +1 | 18 /30 |
| 32 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, C00, C20, D01, D66 | A00, A01, C00, C20 +2 | 18 /30 |
| 33 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, C00, D01, D14 | X25, C00, D01, D14 | 18 /30 |
| 34 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 18 /30 |
| 35 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 36 | Đại học Phenikaa C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | C00, C03, C19, D01 +3 | 18 /30 |
| 37 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, C00, C03, X01 | A00, C00, C03, X01 | 17 /30 |
| 38 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, C03, C04, X01, C00, D14, D15 | D01, C03, C04, X01 +3 | 15,5 /30 |
| 39 | Trường Đại học Duy Tân C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20 +2 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Văn Lang C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | C00, D01, D09, D10 +3 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Hòa Bình C00, D01, C19, D14, C01 | C00, D01, C19, D14 +1 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Đại Nam C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | C00, C03, C04, C14 +3 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Đông Á A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | A01, C00, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại học Bình Dương A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 50 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D15 | D09, D84, A01, D01 +4 | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 54 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Intracom A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.