Luật kinh tế

7380107 · trình độ đại học
55trường có điểm chuẩn 2025
15–26,75khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
15–220 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2024–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Luật sưLawyer 2611 Hợp cao 40–220 tr/tháng Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo
Chuyên viên Pháp chếLegal Counsel 2619 Hợp cao 15–170 tr/tháng Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường2 năm · 55 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (26,75) cao hơn 92% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 26,75 /30
2 Trường ĐH Cần Thơ A00, C00, D01, D03 26,39 /30
3 Trường Đại Học Thủy Lợi C00, C03, C04, D01 +3 25,5 /30
4 Trường Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 25,4 /30
5 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A00, A01, A03, A04 +17 25,39 /30
6 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM C00, C03, D01, D09 +4 25,25 /30
7 Trường Đại học Kiểm Sát A00 24,79 /30
8 Trường Đại Học Mở TPHCM C00, C14, C19, D14 +4 24,75 /30
9 Học Viện Chính Sách và Phát Triển A01, D09, D84 24,73 /30
10 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D09 24,65 /30
11 Trường Đại Học Công Thương TPHCM C00, C03, C14, D01 24 /30
12 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam A00, D01, D14, D15 23,83 /30
13 Trường Đại Học Mở Hà Nội C01, C03, D01, X01 23,17 /30
14 Trường Đại Học Thăng Long D01 22,3 /30
15 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A00, A01, C00, D01 +1 22 /30
16 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01 +2 21,5 /30
17 Trường Đại Học Điện Lực D01, D09, D10, D14 +4 21,17 /30
18 Trường Đại Học Vinh C14, C19, C20, D66 21 /30
19 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
20 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D09 18,5 /30
21 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A00, A01, D01 18 /30
22 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 18 /30
23 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum A07, C00, X74, X70 18 /30
24 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, C00, X01, D01 +4 18 /30
25 Trường Đại Học Tây Đô C00, D14, D84, D66 +3 18 /30
26 Trường Đại Học Đông Đô A00, A01, C00, D01 +2 18 /30
27 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01 +4 18 /30
28 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, D01, D14 +1 18 /30
29 Trường Đại Học Phan Thiết C00, D01, D14, D15 +3 18 /30
30 Trường Đại Học Hồng Đức C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
31 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A00, A01, C00, C20 +2 18 /30
32 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị X25, C00, D01, D14 18 /30
33 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +3 18 /30
34 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 18 /30
35 Đại Học Phenikaa C00, C03, C19, D01 +3 18 /30
36 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, C00, C03, X01 17 /30
37 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D01, C03, C04, X01 +3 15,5 /30
38 Trường ĐH Duy Tân C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
39 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14 +5 15 /30
40 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A08, C00, C14, C20 +2 15 /30
41 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
42 Trường Đại Học Văn Lang C00, D01, D09, D10 +3 15 /30
43 Trường Đại Học Hòa Bình C00, D01, C19, D14 +1 15 /30
44 Trường Đại Học Đại Nam C00, C03, C04, C14 +3 15 /30
45 Trường Đại Học Đông Á A01, C00, C03, C04 +5 15 /30
46 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
47 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
48 Trường Đại Học Bình Dương A00, C00, C03, C04 +2 15 /30
49 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
50 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D09, D84, A01, D01 +4 15 /30
51 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
52 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 15 /30
53 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, C00, D01 15 /30
54 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An A00, C00, C04, C05 15 /30
55 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 55 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Kinh Bắc A00, A01, D01, C00 15 /30
2 Trường Đại học Intracom A00, A01, C00, D01 15 /30
3 Trường Đại Học Thành Đông A00, A01, C00, D01 14 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.