Luật

Mã ngành 7380101 · trình độ đại học
72trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,2khoảng điểm chuẩn 2025
15 - 220 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 72 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,78 điểm. 17 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Luật đào tạo kiến thức và tư duy pháp lý để người học hiểu hệ thống pháp luật, phân tích, áp dụng pháp luật và xử lý các vấn đề pháp lý trong thực tế, gắn liền với công lý, quyền con người và quản lý nhà nước.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Luật cung cấp nền tảng pháp luật chung, bao quát các mảng kiến thức như lý luận về nhà nước và pháp luật, luật hiến pháp, hành chính, hình sự, dân sự, tố tụng, thương mại, lao động, tài chính, đất đai, công pháp quốc tế, tư pháp quốc tế và luật thương mại quốc tế. Ngành này cho phép sinh viên tiếp cận đa dạng lĩnh vực pháp luật và có thể lựa chọn chuyên sâu sau này.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng phân tích quy định, áp dụng pháp luật, xử lý vấn đề pháp lý, lập luận, diễn đạt rõ ràng, soạn thảo tài liệu, phân tích hồ sơ, làm việc có hệ thống, tư vấn pháp luật, nghiên cứu và giảng dạy pháp luật.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích đọc, thích phân tích và quan tâm đến các vấn đề về công bằng, quyền lợi, trách nhiệm, quy định và cách xã hội vận hành bằng pháp luật. Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, có tư duy logic, diễn đạt tốt, kiên trì, chỉn chu và khả năng làm việc có hệ thống, mong muốn có nhiều ngã rẽ nghề nghiệp trong lĩnh vực pháp luật.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

5 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Luật sưLawyer · Hợp cao
40 - 220 trAdecco · 2026 · Chỉ nên tham khảo
Chuyên viên Pháp chếLegal Counsel · Hợp cao
15 - 170 trAdecco · 2026 · Chỉ nên tham khảo
Thẩm phánJudge · Hợp vừa
Bảng lương nhà nước, không vẽ chung thang
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Kiểm sát viênProsecutor · Hợp vừa
Bảng lương nhà nước, không vẽ chung thang
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Công chứng viênNotary · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Báo cáo của công ty tuyển dụng: mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Bảng lương nhà nước: lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,2) cao hơn điểm chuẩn của 97% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 38 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 72 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 26,59 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,52 /30
3 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 C00, C03, C04, X01 +5 24,97 /30
4 Học viện Tòa án A00 A00 24,18 /30
5 Trường Đại học Luật Hà Nội C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 C00, D01, D02, D03 +3 24,12 /30
6 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01 A00, D01 24 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ C00, C01, D01, X01 C00, C01, D01, X01 23,88 /30
8 Trường Đại học Mở TPHCM D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, X02, X79, X87, X95, X99 D01, C03, X01, X70 +8 23,85 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 23,84 /30
10 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D14, X78, C00 D01, D14, X78, C00 23,47 /30
11 Trường Đại học Kiểm sát D01, A01, D07, D09, D14 D01, A01, D07, D09 +1 23,4 /30
12 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải C00, C03, C04, D01, X01, X25 C00, C03, C04, D01 +2 22,75 /30
13 Trường Đại học Thủy lợi C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +3 22,25 /30
14 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22 /30
15 Trường Đại học Hải Phòng A00, C03, C04, D01, X01 A00, C03, C04, D01 +1 21,75 /30
16 Trường Đại học Đồng Tháp C00, C03, C04, X01, D01 C00, C03, C04, X01 +1 21,7 /30
17 Trường Đại học Mở Hà Nội D01, C01, C00, X01 D01, C01, C00, X01 21,5 /30
18 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, X01, C00 D01, C03, X01, C00 21,25 /30
19 Học viện Hành chính và Quản trị công C00 C00 21 /30
20 Trường Đại học Quy Nhơn D01, D11, D14, X01, X70, C00 D01, D11, D14, X01 +2 20,6 /30
21 Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 C00, C03, C07, D01 +3 20,5 /30
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM C00, X70, D14, D01, X74, X78 C00, X70, D14, D01 +2 20,5 /30
23 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01, C00, X74, A00, D10 D01, C00, X74, A00 +1 20 /30
24 Trường Đại học Vinh C00 C00 20 /30
25 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X17, X70 A00, A01, C00, D01 +8 20 /30
26 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A01, A03, D07, D09 A01, A03, D07, D09 20 /30
27 Trường Đại học Sao Đỏ C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 C00, C03, C04, C14 +10 20 /30
28 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 20 /30
29 Trường Đại học Luật Huế A00, C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D66, X78 A00, C00, C19, X70 +6 20 /30
30 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 20 /30
31 Trường Đại học Thái Bình C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 C00, C03, C04, C14 +7 20 /30
32 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 A07, A08, A09, C00 +46 20 /30
33 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C07, X70, D14 C00, C03, C07, X70 +1 20 /30
34 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
35 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +3 20 /30
36 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 A01, C00, C03, C04 +7 20 /30
37 Đại học Phenikaa A00, A01, C00, C03, C01, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 A00, A01, C00, C03 +20 20 /30
38 Trường Đại học Luật TPHCM D01, D03, D04, D06, X78, X86, X90, X98, D11, D53, D54, D55, D12, D48, D49, D50, D14, D63, D64, D65, D15, D43, D44, D45, X25, X33, X37, X45, A01, D28, D29, D30, D07, D23, D24, D25, D09, D38, D39, D40, D10, D18, D19, D20 D01, D03, D04, D06 +40 20 /30
Hiện 12 / 38 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Học viện Biên phòng C00 C00 28,2 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ A00, C00, D01, D03 A00, C00, D01, D03 25,97 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,96 /30
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 A00, A01, C00, C01 +8 25,5 /30
5 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, C03, C04 D01, X01, C03, C04 25,47 /30
6 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 25,38 /30
7 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội C03, C04, D14, D15, X01, X78 C03, C04, D14, D15 +2 25,31 /30
8 Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70 C00, C03, C07, D01 +2 25,25 /30
9 Trường Đại học Thủy lợi C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +3 25,17 /30
10 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,12 /30
11 Trường Đại học Mở Hà Nội C00 C00 25 /30
12 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D09 A00, A01, D01, D09 24,9 /30
13 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, A00, D01, C20, X21 C00, X74, A00, D01 +2 24,8 /30
14 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM C00 C00 24,73 /30
15 Trường Đại học Mở TPHCM C00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X70 C00, C14, C19, D14 +4 24,7 /30
16 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 C00, C03, C04, D01 +4 24,68 /30
17 Trường Đại học Hải Phòng A00, C00, C03, C04, D01, X01 A00, C00, C03, C04 +2 24,5 /30
18 Trường Đại học Công thương TPHCM C00, C03, C14, D01 C00, C03, C14, D01 24,25 /30
19 Trường Đại học Luật Hà Nội C03, A07, A01, D01, D14, D15 C03, A07, A01, D01 +2 24,2 /30
20 Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, X21, D01 A00, A01, X21, D01 24,2 /30
21 Học viện cán bộ TPHCM A00, A01, C00, D01, C03, C04 A00, A01, C00, D01 +2 24 /30
22 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải C00, C03, C04, D01, X01, X25 C00, C03, C04, D01 +2 24 /30
23 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01, D14, D15 A00, D01, D14, D15 23,68 /30
24 Trường Đại học Quy Nhơn A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70 A01, C00, D01, D14 +3 23,58 /30
25 Trường Đại học Kiểm sát D01, D09, D14, D15 D01, D09, D14, D15 23,55 /30
26 Học viện Hành chính và Quản trị Công (phía Nam) A01, C03, D01 A01, C03, D01 23,4 /30
27 Học viện Nông nghiệp Việt Nam C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 C00, C01, C03, D01 +6 23,3 /30
28 Trường Đại học Đà Lạt D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 D01, C03, C04, X02 +11 23 /30
29 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
30 Trường Đại học Đồng Tháp C03 C03 22,09 /30
31 Trường Đại học Luật Huế A00, C00, C19, C20, D01, D66 A00, C00, C19, C20 +2 22 /30
32 Học viện Tòa án A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 21,93 /30
33 Trường Đại học Sài Gòn B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 B03, C02, C03, C04 +5 21,58 /30
34 Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 21,5 /30
35 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +3 20,5 /30
36 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
37 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C00, D01, D14 A00, A01, C00, D01 +1 19,55 /30
38 Trường Đại học Kiên Giang C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D01 C00, C03, C04, C19 +4 19,2 /30
39 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 19 /30
40 Trường Đại học Hà Tĩnh C01, C02, C03, C04, C14, D01 C01, C02, C03, C04 +2 18 /30
41 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 A08, A09, C00, C03 +9 18 /30
42 Trường Đại học Sao Đỏ C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 C00, C01, C03, C04 +3 18 /30
43 Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 C04, C01, C02, D01 +6 18 /30
44 Trường Đại học Phan Thiết C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 C00, D01, D14, D15 +3 18 /30
45 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 C00, C03, C04, C14 +6 18 /30
46 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 18 /30
47 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, C00, D01, D14 X25, C00, D01, D14 18 /30
48 Trường Đại học Thái Bình Dương A08, C19, C20, D01 A08, C19, C20, D01 18 /30
49 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 18 /30
50 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C20, X74, D15, D66, X78 C00, C20, X74, D15 +2 18 /30
51 Đại học Phenikaa C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 C00, C03, C19, D01 +3 18 /30
52 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, C00, C03, X01 A00, C00, C03, X01 17 /30
53 Đại học Trà Vinh A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 A00, A01, C00, D01 +3 16,77 /30
54 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00, D01, D09 A00, A01, C03, C00 +2 16 /30
55 Trường Đại học Thái Bình A00, C00, D01, X01 A00, C00, D01, X01 16 /30
56 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 D01, X01, X04, Y09 +2 15,1 /30
57 Trường Đại học Duy Tân C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
58 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 C00, C03, D01, D14 +5 15 /30
59 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A08, C00, C14, C20, D01, D15 A08, C00, C14, C20 +2 15 /30
60 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
61 Trường Đại học Văn Lang C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 C00, D01, D09, D10 +3 15 /30
62 Trường Đại học Đại Nam C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 C00, C03, C04, C14 +3 15 /30
63 Trường Đại học Đông Á A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 A01, C00, C03, C04 +6 15 /30
64 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
65 Trường Đại học Bình Dương A00, C00, C03, C04, C14, D01 A00, C00, C03, C04 +2 15 /30
66 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A01, C00, D01, X01 A01, C00, D01, X01 15 /30
67 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
68 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D09, D10, D84, D01, C00, D66, D14, D15 D09, D10, D84, D01 +4 15 /30
69 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
70 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 A00, A01, D01, C00 15 /30
71 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
72 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên C00, D01, D15, X01 C00, D01, D15, X01 15 /30
Hiện 12 / 72 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
2 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, D01, C00 A00, A01, D01, C00 15 /30
3 Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, C03 A00, A01, D01, C03 15 /30
4 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A00, A01, D01 A00, A01, D01 24,25 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.