Luật

7380101 · trình độ đại học
72trường có điểm chuẩn 2025
15–28,2khoảng điểm 2025
5nghề ngành này dẫn tới
5,5–220 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2022–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp5 nghề · 4 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Luật sưLawyer 2611 Hợp cao 40–220 tr/tháng Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo
Chuyên viên Pháp chếLegal Counsel 2619 Hợp cao 15–170 tr/tháng Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo
Thẩm phánJudge 2612 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Kiểm sát viênProsecutor 2619 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Công chứng viênNotary 2619 Hợp vừa chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
5 nghề · 4 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 72 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,2) cao hơn 97% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Học Viện Biên Phòng C00 28,2 /30
2 Trường ĐH Cần Thơ A00, C00, D01, D03 25,97 /30
3 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 25,96 /30
4 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, C00, C01 +8 25,5 /30
5 Trường Đại Học Nha Trang D01, X01, C03, C04 25,47 /30
6 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 25,38 /30
7 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội C03, C04, D14, D15 +2 25,31 /30
8 Trường Đại Học Công Đoàn C00, C03, C07, D01 +2 25,25 /30
9 Trường Đại Học Thủy Lợi C00, C03, C04, D01 +3 25,17 /30
10 Học Viện Tài chính A00, A01, D01, D07 25,12 /30
11 Trường Đại Học Mở Hà Nội C00 25 /30
12 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D09 24,9 /30
13 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, A00, D01 +2 24,8 /30
14 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM C00 24,73 /30
15 Trường Đại Học Mở TPHCM C00, C14, C19, D14 +4 24,7 /30
16 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ C00, C03, C04, D01 +4 24,68 /30
17 Trường Đại Học Hải Phòng A00, C00, C03, C04 +2 24,5 /30
18 Trường Đại Học Công Thương TPHCM C00, C03, C14, D01 24,25 /30
19 Trường Đại Học Luật Hà Nội C03, A07, A01, D01 +2 24,2 /30
20 Học Viện Hành Chính và Quản trị công A00, A01, X21, D01 24,2 /30
21 Học viện cán bộ TPHCM A00, A01, C00, D01 +2 24 /30
22 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải C00, C03, C04, D01 +2 24 /30
23 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam A00, D01, D14, D15 23,68 /30
24 Trường Đại Học Quy Nhơn A01, C00, D01, D14 +3 23,58 /30
25 Trường Đại học Kiểm Sát D01, D09, D14, D15 23,55 /30
26 Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) A01, C03, D01 23,4 /30
27 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam C00, C01, C03, D01 +6 23,3 /30
28 Trường Đại Học Đà Lạt D01, C03, C04, X02 +11 23 /30
29 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
30 Trường Đại Học Đồng Tháp C03 22,09 /30
31 Trường Đại học Luật Huế A00, C00, C19, C20 +2 22 /30
32 Học viện Tòa án A00, A01, C00, D01 21,93 /30
33 Trường Đại Học Sài Gòn B03, C02, C03, C04 +5 21,58 /30
34 Trường Đại Học Vinh C00, C03, C19, D14 21,5 /30
35 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) C00, C03, C04, D01 +3 20,5 /30
36 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
37 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A00, A01, C00, D01 +1 19,55 /30
38 Trường Đại học Kiên Giang C00, C03, C04, C19 +4 19,2 /30
39 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 19 /30
40 Trường Đại Học Hà Tĩnh C01, C02, C03, C04 +2 18 /30
41 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A08, A09, C00, C03 +9 18 /30
42 Trường Đại học Sao Đỏ C00, C01, C03, C04 +3 18 /30
43 Trường Đại Học Tiền Giang C04, C01, C02, D01 +6 18 /30
44 Trường Đại Học Phan Thiết C00, D01, D14, D15 +3 18 /30
45 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14 +6 18 /30
46 Trường Đại Học Hồng Đức C00, C03, C12, C19 +2 18 /30
47 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị X25, C00, D01, D14 18 /30
48 Trường Đại Học Thái Bình Dương A08, C19, C20, D01 18 /30
49 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +3 18 /30
50 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa C00, C20, X74, D15 +2 18 /30
51 Đại Học Phenikaa C00, C03, C19, D01 +3 18 /30
52 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, C00, C03, X01 17 /30
53 Đại Học Trà Vinh A00, A01, C00, D01 +3 16,77 /30
54 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00 +2 16 /30
55 Trường Đại Học Thái Bình A00, C00, D01, X01 16 /30
56 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09 +2 15,1 /30
57 Trường ĐH Duy Tân C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
58 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14 +5 15 /30
59 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A08, C00, C14, C20 +2 15 /30
60 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
61 Trường Đại Học Văn Lang C00, D01, D09, D10 +3 15 /30
62 Trường Đại Học Đại Nam C00, C03, C04, C14 +3 15 /30
63 Trường Đại Học Đông Á A01, C00, C03, C04 +6 15 /30
64 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
65 Trường Đại Học Bình Dương A00, C00, C03, C04 +2 15 /30
66 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A01, C00, D01, X01 15 /30
67 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
68 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D09, D10, D84, D01 +4 15 /30
69 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
70 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 15 /30
71 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
72 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên C00, D01, D15, X01 15 /30
Hiện 12 / 72 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30
2 Trường Đại Học Kinh Bắc A00, A01, D01, C00 15 /30
3 Trường Đại Học Võ Trường Toản A00, A01, D01, C03 15 /30
4 Trường Đại Học Thành Đông A00, A01, C00, D01 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A00, A01, D01 24,25 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.