Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

DVD · Công lập · Bắc Trung Bộ · Thanh Hóa · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
15–27,32khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 M00, A01, D01, C04 27,32 /30
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M07, M10, M11 26,89 /30
3 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T03, T05, T06 +2 26,76 /30
4 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 26,46 /30
5 Sư phạm Tin học 7140210 A00, C01, C04, D01 26 /30
6 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 25,27 /30
7 Luật 7380101 C00, C20, X74, D15 +2 18 /30
8 Đồ họa 7210104 H00 15 /30
9 Thanh nhạc 7210205 N00 15 /30
10 Thiết kế thời trang 7210404 H00 15 /30
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
12 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C04, C20, X74 +2 15 /30
13 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C04, C20, X74 +2 15 /30
14 Công nghệ truyền thông 7320106 C00, C01, C04, D66 +1 15 /30
15 Thông tin - Thư viện 7320201 C00, C20, X74, D15 +2 15 /30
16 Quản trị nhân lực 7340404 A00, C00, C20, X74 +1 15 /30
17 Công tác xã hội 7760101 C00, C04, C20, X74 +2 15 /30
18 Du lịch 7810101 C00, C04, D01, D66 +1 15 /30
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D84 +1 15 /30
20 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D84 +1 15 /30
21 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T03, T05, T06 +2 15 /30
22 Huấn luyện thể thao 7810302 T00, T03, T05, T06 +2 15 /30
Hiện 15 / 22 ngành