Huấn luyện thể thao
Ngành này học gì
Ngành Huấn luyện Thể thao đào tạo chuyên gia về lý luận, phương pháp huấn luyện, khoa học vận động và tâm lý để làm công tác huấn luyện trong thể thao chuyên nghiệp, phong trào hoặc rèn luyện thể chất. Ngành này phù hợp với những người yêu vận động, muốn làm việc trong môi trường thể thao chuyên nghiệp hoặc rèn luyện thể chất.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Huấn luyện Thể thao tập trung vào các khối kiến thức chính như lý luận và phương pháp huấn luyện, khoa học vận động (giải phẫu, sinh lý, sinh cơ học, sinh hóa), dinh dưỡng thể thao, tâm lý học thể dục thể thao, y học thể dục thể thao và tuyển chọn vận động viên. Ngoài ra, sinh viên còn được thực hành các phương pháp huấn luyện cho nhiều môn thể thao khác nhau và kiến thức chuyên sâu về thể thao.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng xây dựng và triển khai giáo án tập luyện, cải thiện thành tích, chiến thuật, thể lực và tâm lý thi đấu cho vận động viên. Đồng thời, phát triển kỹ năng tổ chức quá trình tập luyện và thi đấu, quản lý hoạt động thể thao, giao tiếp, hướng dẫn và xử lý áp lực.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu vận động, thích môi trường năng động, không ngại rèn luyện kỷ luật, có sức bền, tinh thần trách nhiệm và khả năng làm việc thực hành tốt. Những người hứng thú với việc quan sát sự tiến bộ của người tập, xây dựng kế hoạch và đồng hành cùng người khác đạt mục tiêu thể lực hoặc thành tích sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội M02, M03 | M02, M03 | 25,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội T00, T01, T04, T08 | T00, T01, T04, T08 | 21,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Hồng Đức T02, T07, T10, T11, T12 | T02, T07, T10, T11 +1 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | T02, T03, T04, T05 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08 +2 | 24,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | B03, C01, C03, C04 +3 | 23,93 /30 |
| 3 | Trường Đại học Đồng Tháp T06 | T06 | 22,57 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh T00, T01, T02, T05, T06 | T00, T01, T02, T05 +1 | 18 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hồng Đức T02, T05, T07, T10, T11, T12 | T02, T05, T07, T10 +2 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa T00, T03, T05, T06, T08, T09 | T00, T03, T05, T06 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.