Huấn luyện viên thể thao
Nghề này làm gì 11 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao làm việc với vận động viên thể thao chuyên nghiệp hoặc người đam mê thể thao để nâng cao hiệu suất và khuyến khích sự phát triển trong thể thao; tổ chức và trọng tài trong các sự kiện theo quy định của thể thao.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Xác định những điểm mạnh và điểm yếu của vận động viên hoặc đội thể thao; |
| 2 | Lập kế hoạch và triển khai thực hiện đào tạo và các buổi thực hành; |
| 3 | Triển khai kế hoạch, lịch trình thi đấu và chương trình phối hợp; |
| 4 | Thúc đẩy và chuẩn bị các vận động viên hoặc đội cho các sự kiện thi đấu hoặc các trò chơi; |
| 5 | Xây dựng chiến lược cạnh tranh, phát triển kế hoạch và chỉ đạo các vận động viên và cầu thủ trong thi đấu hoặc các sự kiện thể thao; |
| 6 | Phân tích các vận động viên hoặc đội trong khi thi đấu và chỉnh sửa các chương trình đào tạo; |
| 7 | Giám sát và phân tích hiệu suất kỹ thuật và xác định cải thiện trong tương lai như thế nào; |
| 8 | Cử hành tại các sự kiện thể thao hoặc cuộc thi thể thao để duy trì tiêu chuẩn thi đấu và để đảm bảo luật và quy định được giám sát; |
| 9 | Ghi lại thời gian đã qua và số điểm trong các sự kiện hay các cuộc thi; |
| 10 | Đánh giá đối thủ cạnh tranh, trao điểm, áp đặt hình phạt đối với những vi phạm và xác định kết quả; |
| 11 | Biên soạn điểm và hồ sơ thể thao khác. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
Chưa có bằng chứng lương đủ tin cho nghề này. Nguồn lương ở Việt Nam phần lớn là khảo sát tự khai hoặc tin tuyển dụng lẻ, nên chỉ đưa lên khi có bảng theo cấp bậc dẫn nguồn được.
Ngành nào dẫn tới nghề này4 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | Hợp cao |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | Hợp cao |
| Huấn luyện thể thao | 7810302 | Hợp cao |
| Huấn luyện múa | 7210244 | Hợp vừa |