Quản lý thể dục thể thao
Điểm chuẩn 2025 ở 12 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,63 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản lý thể dục thể thao đào tạo cử nhân có khả năng xây dựng kế hoạch, tổ chức, điều hành, giám sát và phát triển các hoạt động thể dục thể thao trong nhiều môi trường khác nhau, từ cơ quan nhà nước đến doanh nghiệp tư nhân. Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích môi trường thể thao nhưng định hướng công việc thiên về tổ chức, vận hành, điều phối và phát triển dịch vụ hơn là trực tiếp giảng dạy hay huấn luyện vận động viên.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp kiến thức quản lý, tổ chức, truyền thông và chuyên môn về lĩnh vực thể dục thể thao. Các mảng kiến thức chính bao gồm lý luận chính trị, khoa học xã hội, ngoại ngữ, toán – tin học, kiến thức cơ sở ngành như giải phẫu người, lý luận và phương pháp thể thao, quản lý TDTT, xã hội học TDTT. Sinh viên cũng được thực hành các môn thể thao cơ bản như điền kinh, bơi, thể dục, gym và các môn tự chọn như bóng chuyền, cầu lông. Kiến thức ngành chuyên sâu bao gồm luật và chiến lược phát triển thể dục thể thao, marketing thể thao, quản lý tổ chức và thi đấu, kinh tế học thể thao, xã hội hóa TDTT, cùng với các chuyên ngành như quản lý sự kiện và truyền thông thể thao, quản lý TDTT công, quản lý thể thao giải trí và dịch vụ thể thao.
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như xây dựng kế hoạch, tổ chức, điều hành, giám sát và phát triển các hoạt động thể dục thể thao; quản lý vận hành cơ sở thể thao; tổ chức sự kiện thể thao, giải đấu và hoạt động cộng đồng; kinh doanh, marketing và phát triển dịch vụ thể thao; giao tiếp và sắp xếp công việc.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn năng động, có khả năng giao tiếp, biết sắp xếp công việc, thích môi trường thực tế và không ngại áp lực khi phải xử lý nhiều đầu việc cùng lúc. Đặc biệt, những ai yêu thích thể thao nhưng thiên về tổ chức, điều phối và làm việc với con người, cũng như muốn xây dựng kế hoạch, vận hành hoạt động, tổ chức sự kiện, kết nối đối tác, phát triển dịch vụ hoặc làm việc trong môi trường câu lạc bộ, gym, resort, doanh nghiệp thể thao hay truyền thông thể thao.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 12 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 T05, T01, T00 | T05, T01, T00 | 23,18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 18,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng B03, C01, C03, X01 | B03, C01, C03, X01 | 18 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00 +46 | 16,35 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hồng Đức T02, T07, T10, T11, T12 | T02, T07, T10, T11 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng D01, B08, A01 | D01, B08, A01 | 27,48 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh T00, T01, T02, T05, T06 | T00, T01, T02, T05 +1 | 24,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08 +2 | 22,85 /30 |
| 4 | Đại học Trà Vinh B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | B03, B08, C00, C14 +3 | 22 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | B03, C01, C03, C04 +3 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 T00, T01, T02, T07 | T00, T01, T02, T07 | 20,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | C00, C03, C04, C14 +6 | 15,65 /30 |
| 9 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa T00, T03, T05, T06, T08, T09 | T00, T03, T05, T06 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.