Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên

Mã trường DTC · Công lập · Thái Nguyên · website của trường
16ngành có điểm chuẩn năm 2025
18 - 23khoảng điểm chuẩn 2025
21ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 16 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,38 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 - 23 /30
2 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 - 21,5 /30
3 Khoa học máy tính 7480101 - 21 /30
4 Kinh tế số 7310109 - 21 /30
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 - 21 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 - 20,5 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 20,5 /30
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 20 /30
9 Trí tuệ nhân tạo 7480107 - 20 /30
10 An toàn thông tin 7480202 - 20 /30
11 Quản trị văn phòng 7340406 - 20 /30
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 A01, B08, D01, D04 +18 19,5 /30
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 - 19,5 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 - 19 /30
15 Thương mại điện tử 7340122 - 19 /30
16 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 18,5 /30
17 Thiết kế đồ họa 7210403 - 18,5 /30
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 A01, B08, D01, D04 +18 18,5 /30
19 Công nghệ truyền thông 7320106 - 18,5 /30
20 Quản lý thể dục thể thao 7810301 - 18,5 /30
21 Truyền thông đa phương tiện 7320104 - 18 /30
Hiện 15 / 21 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 23 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, B08, D84, X25, X26, X27, X28 A01, B08, D84, X25 +3 22 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 21,25 /30
4 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 20,5 /30
5 Kinh tế số 7310109 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 20 /30
6 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
8 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
9 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,25 /30
10 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19 /30
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19 /30
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18,75 /30
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18,75 /30
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18,5 /30
15 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18 /30
16 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18 /30
Hiện 15 / 16 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.