Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

DTC · Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
18–23khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, A02, A03 +38 23 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, B08, D84, X25 +3 22 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A03 +38 21,25 /30
4 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, A02, A03 +38 20,5 /30
5 Kinh tế số 7310109 A00, A01, A02, A03 +38 20 /30
6 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
8 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
9 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, A02, A03 +38 19,25 /30
10 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, A02, A03 +38 19 /30
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, A03 +38 19 /30
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, A02, A03 +38 18,75 /30
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, A03 +38 18,5 /30
14 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, A02, A03 +38 18 /30
15 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, A03 +38 18 /30