Điểm chuẩn 2025 ở 31 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật Phần mềm nghiên cứu và áp dụng các phương pháp kỹ thuật để thiết kế, xây dựng, và duy trì các ứng dụng phần mềm. Lĩnh vực này không chỉ bao gồm lập trình mà còn các hoạt động như phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, kiểm thử và bảo trì sản phẩm.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào chu trình phát triển phần mềm toàn diện, từ phân tích yêu cầu, thiết kế kiến trúc hệ thống, lập trình, kiểm thử, bảo trì đến triển khai. Sinh viên được trang bị kiến thức về các mô hình phát triển phần mềm, công cụ triển khai, đảm bảo chất lượng và quản lý dự án, cùng với việc phân tích các loại hệ thống phần mềm (thời gian thực, cơ sở dữ liệu, phân tán, an toàn bảo mật, tri thức). Ngành có hai hướng chuyên sâu: Phát triển phần mềm (tạo ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, quản lý doanh nghiệp) và Môi trường ảo & Phát triển game (phần mềm nhúng, hệ thống thông minh, công nghệ đồ họa 3D, AI game, online game).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy logic, khả năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tư duy kỹ thuật vững chắc, kỹ năng chuyên môn toàn diện và khả năng thích ứng với sự thay đổi nhanh chóng của ngành công nghệ.
Hợp với ai
Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tố chất tư duy logic, thích giải quyết vấn đề, sáng tạo, và đặc biệt là những ai đam mê lĩnh vực giải trí, đồ họa và công nghệ nhúng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
6 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 31 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,26 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,2 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sài Gòn D07 | D07 | 21,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,7 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,85 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 20,75 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 20 /30 |
| 9 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | A00, A01, A02, A03 +8 | 19 /30 |
| 10 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D07, X25, X26 | A01, D01, D07, X25 +1 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, D01, X26 | A01, D07, D01, X26 | 29,58 /30 |
| 2 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,67 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 26 /30 |
| 4 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 /30 |
| 5 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,05 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,94 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,75 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,55 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sài Gòn A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A02, A03, A04, A05 +46 | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,1 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, A02, A03 +6 | 19,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 14 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 18,75 /30 |
| 16 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 18 | Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 20 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 | C01 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, X02, X26, X18 | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A10, A11 +5 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,68 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,54 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,35 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,4 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →