Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành 7480103 · trình độ đại học
31trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 29,58khoảng điểm chuẩn 2025
8 - 68 trlương tháng của 4 nghề, theo khảo sát người đi làm
93%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 31 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17,5 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật Phần mềm nghiên cứu và áp dụng các phương pháp kỹ thuật để thiết kế, xây dựng, và duy trì các ứng dụng phần mềm. Lĩnh vực này không chỉ bao gồm lập trình mà còn các hoạt động như phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, kiểm thử và bảo trì sản phẩm.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào chu trình phát triển phần mềm toàn diện, từ phân tích yêu cầu, thiết kế kiến trúc hệ thống, lập trình, kiểm thử, bảo trì đến triển khai. Sinh viên được trang bị kiến thức về các mô hình phát triển phần mềm, công cụ triển khai, đảm bảo chất lượng và quản lý dự án, cùng với việc phân tích các loại hệ thống phần mềm (thời gian thực, cơ sở dữ liệu, phân tán, an toàn bảo mật, tri thức). Ngành có hai hướng chuyên sâu: Phát triển phần mềm (tạo ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, quản lý doanh nghiệp) và Môi trường ảo & Phát triển game (phần mềm nhúng, hệ thống thông minh, công nghệ đồ họa 3D, AI game, online game).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy logic, khả năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tư duy kỹ thuật vững chắc, kỹ năng chuyên môn toàn diện và khả năng thích ứng với sự thay đổi nhanh chóng của ngành công nghệ.

Hợp với ai

Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tố chất tư duy logic, thích giải quyết vấn đề, sáng tạo, và đặc biệt là những ai đam mê lĩnh vực giải trí, đồ họa và công nghệ nhúng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

6 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp cao
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FrontendFrontend Developer · Hợp cao
8 - 35 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FullstackFull-stack Developer · Hợp cao
15 - 47,5 trITviec · 2025 · Khá tin được
Lập trình viên MobileMobile Developer · Hợp cao
11,5 - 54,4 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư dữ liệuData Engineer · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
15 - 47 trTopCV · 2025 · Chỉ nên tham khảo
Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
20 - 70 trVietnamWorks · 2025 · Chỉ nên tham khảo

Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,58) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 31 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25 /30
2 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22,26 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,2 /30
4 Trường Đại học Sài Gòn D07 D07 21,85 /30
5 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 A00, A01, X06, D07 +14 21,7 /30
6 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 20,85 /30
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, A02, C01 +6 20,75 /30
8 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 20 /30
9 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 A00, A01, A02, A03 +8 19 /30
10 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 17,5 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
12 Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D07, X25, X26 A01, D01, D07, X25 +1 16 /30
13 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 29,58 /30
2 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 A00, A01, A02, A03 +47 26,67 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 A00, A01, D01, X26 +2 26 /30
4 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,7 /30
5 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,6 /30
6 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,05 /30
7 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 A00, A01, C01, D01 +4 22,94 /30
8 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,75 /30
9 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 21,55 /30
10 Trường Đại học Sài Gòn A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 A02, A03, A04, A05 +46 21 /30
11 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 A00, A01, A02, A03 +6 19,5 /30
13 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 A00, A01, D01, D07 +1 19,5 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
15 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18,75 /30
16 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 17,5 /30
17 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
18 Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 C01, C02, C03, C04 +4 16,25 /30
19 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 16 /30
20 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 C01 16 /30
21 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, X02, X26, X18 A00, X02, X26, X18 16 /30
22 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 15 /30
23 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 A00, A01, A02, C01 +5 15 /30
24 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
25 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 A01, D07, D01, X26 +5 15 /30
26 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D07 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
27 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
28 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 A00, A01, D01, D03 +11 15 /30
29 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, A10, A11 +5 15 /30
30 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C01, D01, X26 A00, A01, C01, D01 +1 15 /30
31 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
Hiện 12 / 31 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,68 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,54 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,35 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,4 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Đại học Bách khoa Hà NộiNhập học 2024, khảo sát 2024 · Hãy cẩn thận
93% có việc78% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời