Kỹ thuật phần mềm
7480103 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
15–29,58khoảng điểm 2025
6nghề ngành này dẫn tới
8–70 trlương tham khảo/tháng
93%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kỹ thuật Phần mềm nghiên cứu và áp dụng các phương pháp kỹ thuật để thiết kế, xây dựng, và duy trì các ứng dụng phần mềm. Lĩnh vực này không chỉ bao gồm lập trình mà còn các hoạt động như phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, kiểm thử và bảo trì sản phẩm.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào chu trình phát triển phần mềm toàn diện, từ phân tích yêu cầu, thiết kế kiến trúc hệ thống, lập trình, kiểm thử, bảo trì đến triển khai. Sinh viên được trang bị kiến thức về các mô hình phát triển phần mềm, công cụ triển khai, đảm bảo chất lượng và quản lý dự án, cùng với việc phân tích các loại hệ thống phần mềm (thời gian thực, cơ sở dữ liệu, phân tán, an toàn bảo mật, tri thức). Ngành có hai hướng chuyên sâu: Phát triển phần mềm (tạo ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, quản lý doanh nghiệp) và Môi trường ảo & Phát triển game (phần mềm nhúng, hệ thống thông minh, công nghệ đồ họa 3D, AI game, online game).
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy logic, khả năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tư duy kỹ thuật vững chắc, kỹ năng chuyên môn toàn diện và khả năng thích ứng với sự thay đổi nhanh chóng của ngành công nghệ.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tố chất tư duy logic, thích giải quyết vấn đề, sáng tạo, và đặc biệt là những ai đam mê lĩnh vực giải trí, đồ họa và công nghệ nhúng.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp6 nghề · 6 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp cao | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FrontendFrontend Developer | 2513 | Hợp cao | 8–35 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FullstackFull-stack Developer | 2512 | Hợp cao | 15–47,5 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Lập trình viên MobileMobile Developer | 2514 | Hợp cao | 11,5–54,4 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư dữ liệuData Engineer | 2521 | Hợp vừa | 15–47 tr/tháng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer | 2522 | Hợp vừa | 20–70 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
6 nghề · 6 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 30 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (29,58) cao hơn 99%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A01, D07, D01, X26 | 29,58 /30 |
| 2 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,67 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +2 | 26 /30 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 24,7 /30 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 23,6 /30 |
| 6 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 23,05 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,94 /30 |
| 8 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,75 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,55 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Sài Gòn | A02, A03, A04, A05 +46 | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,1 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, A03 +6 | 19,5 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 14 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 17 | Trường Đại Học An Giang | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | A00, A01, A10, A11 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 30 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
Hiện 12 / 30 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,68 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | ? /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,54 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,35 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,4 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội | nhập học 2024khảo sát 2024 | 93% | 78% | Đề án tuyển sinh 2024Hãy cẩn thận |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →