51ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 27,21khoảng điểm chuẩn 2025
52ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 51 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,2 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 49 ngành (năm 2025 có 51 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, X26 | A00, A01, D07, X26 | 25,5 /30 |
| 2 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 25,5 /30 |
| 3 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, X70, D14, C03 | C00, X70, D14, C03 | 25,35 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,3 /30 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, D01, X78 | C00, D14, D15, D01 +1 | 25,15 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 | D01 | 25,1 /30 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, X70, X74, D14, D15, C03, C04 | C00, X70, X74, D14 +3 | 24,8 /30 |
| 8 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, X74, D15, C04, D10, X21, B02, A07, A06 | C00, X74, D15, C04 +5 | 24,6 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00, D08 | A00, A01, A02, B00 +1 | 24,5 /30 |
| 10 | Giáo dục Chính trị 7140205 X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 23,48 /30 |
| 11 | Sư phạm Sinh học 7140213 B00, A02, D08, B03 | B00, A02, D08, B03 | 23,3 /30 |
| 12 | Văn học 7229030 C00, X70, D14, D15, X78, X74 | C00, X70, D14, D15 +2 | 22,9 /30 |
| 13 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,75 /30 |
| 14 | Hóa học 7440112 A00, B00, D07, C02, X10, A05, A06, X09 | A00, B00, D07, C02 +4 | 22,65 /30 |
| 15 | Quản lý giáo dục 7140114 C00, X70, X74, X01, D01, C03 | C00, X70, X74, X01 +2 | 22,6 /30 |
| 16 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07, X26, D01 | A00, A01, D07, X26 +1 | 22,6 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, A01 | D01, D14, D15, A01 | 22,3 /30 |
| 18 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, X70, X74, X01, D01, C03, D14 | C00, X70, X74, X01 +3 | 22,2 /30 |
| 19 | Công tác xã hội 7760101 C00, X70, D14, D01, C04, C03, X01, X78, X74 | C00, X70, D14, D01 +5 | 22 /30 |
| 20 | Quản lý nhà nước 7310205 D01, D11, D14, X01, X70, C00 | D01, D11, D14, X01 +2 | 21,9 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, A01 | D01, D14, D15, A01 | 21,75 /30 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, C01, X07, X08 | A00, A01, X06, C01 +2 | 21,35 /30 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 | D01, A01, D07, X26 +3 | 21,3 /30 |
| 24 | Việt Nam học 7310630 C00, X70, X74, C03, C04, X78, X01 | C00, X70, X74, C03 +3 | 21,15 /30 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, D07, C02, X09, B00, X10, A05 | A00, D07, C02, X09 +3 | 21,05 /30 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X01, D01, C03, C04, C02, C01, X02 | X01, D01, C03, C04 +3 | 20,65 /30 |
| 27 | Luật 7380101 D01, D11, D14, X01, X70, C00 | D01, D11, D14, X01 +2 | 20,6 /30 |
| 28 | Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13 +2 | 20,55 /30 |
| 29 | Đông phương học 7310608 C00, X70, D14, D15, X78, D01, C03, D65 | C00, X70, D14, D15 +4 | 20,53 /30 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 | D01, A01, D07, X26 +3 | 20,5 /30 |
| 31 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, X06, C01, X07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 20,3 /30 |
| 32 | Quản trị khách sạn 7810201 X01, D01, C03, C04, C02, C01, X02 | X01, D01, C03, C04 +3 | 20,3 /30 |
| 33 | Kế toán 7340301 X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 20,2 /30 |
| 34 | Kinh tế 7310101 X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 19,9 /30 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X06, C01, X07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 19,7 /30 |
| 36 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, X06, C01, X07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 19,51 /30 |
| 37 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 | D01, A01, D07, X26 +3 | 19,25 /30 |
| 38 | Kiểm toán 7340302 X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 19 /30 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A06, A05, A00, D07, X10, C02, X09 | B00, A06, A05, A00 +4 | 18,8 /30 |
| 40 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, D07, X25, X26 | A01, D01, D07, X25 +1 | 18,2 /30 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 42 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D07, X26, D01 | A00, A01, D07, X26 +1 | 17,25 /30 |
| 43 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, C01, X07, X08 | A00, A01, X06, C01 +2 | 16,7 /30 |
| 44 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01, D01, D07, X25, X26 | A01, D01, D07, X25 +1 | 16 /30 |
| 45 | Kinh tế số 7310109 X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 16 /30 |
| 46 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, X06, X07, X08, C01 | A00, A01, A02, X06 +3 | 16 /30 |
| 47 | Quản lý đất đai 7850103 X74, X21, C04, B02, D15, A04, D10, C13, A06 | X74, X21, C04, B02 +5 | 15,8 /30 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, X06, C01, X07, X08 | A00, A01, X06, C01 +2 | 15,7 /30 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X74, X21, C04, B02, D15, A04, D10, C13, A06 | X74, X21, C04, B02 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 49 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C03, D09, D14, X17, X70 | C03, D09, D14, X17 +1 | 27,21 /30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 26,9 /30 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,85 /30 |
| 4 | Sư phạm Địa lý 7140219 C04, D10, D15, X21, X74 | C04, D10, D15, X21 +1 | 26,74 /30 |
| 5 | Giáo dục Chính trị 7140205 C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74 | C00, D01, D14, X01 +3 | 26,65 /30 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, D15, X70, X74 | C00, D14, D15, X70 +1 | 26,4 /30 |
| 7 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, X26 | A00, A01, D07, X26 | 25,85 /30 |
| 8 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 25,3 /30 |
| 9 | Văn học 7229030 D14, D15, X70, X74, X78 | D14, D15, X70, X74 +1 | 25,29 /30 |
| 10 | Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, C03 +4 | 25,1 /30 |
| 11 | Kiểm toán 7340302 A01, X26 | A01, X26 | 24,88 /30 |
| 12 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X74 | C00, C03, C04, D01 +4 | 24,6 /30 |
| 13 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X05 | A00, A01, A02, X05 | 24,4 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D15 | A01, D01, D04, D15 | 24,2 /30 |
| 15 | Quản lý nhà nước 7310205 D01, D14, X01, X17, X25 | D01, D14, X01, X17 +1 | 23,6 /30 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 | A00, A01, D01, D10 +4 | 23,6 /30 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 | D01 | 23,59 /30 |
| 18 | Luật 7380101 A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70 | A01, C00, D01, D14 +3 | 23,58 /30 |
| 19 | Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01, D15, X70 | C00, C03, C04, D01 +2 | 23,5 /30 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23 /30 |
| 21 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | A00, A01, D01, D04 +6 | 22,65 /30 |
| 22 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00, B08 | A00, A01, A02, B00 +1 | 22,5 /30 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, X01, X78 | A00, A01, D01, X01 +1 | 22,5 /30 |
| 24 | Đông phương học 7310608 C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90 | C00, D14, D15, D63 +4 | 22,3 /30 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | A00, A01, D01, D04 +6 | 22,25 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 22,2 /30 |
| 27 | Giáo dục Mầm non 7140201 M00 | M00 | 21,75 /30 |
| 28 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,7 /30 |
| 29 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 30 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07, X25 | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,4 /30 |
| 31 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 21,2 /30 |
| 32 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 21,02 /30 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 | A02, A06, B00, B08 +4 | 20,9 /30 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,77 /30 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 | A00, A02, A04, A06 +9 | 20,75 /30 |
| 36 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,65 /30 |
| 37 | Hóa học 7440112 A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 | A00, A05, A06, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 | A00, A01, A05, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 39 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07, X02 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,35 /30 |
| 40 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,3 /30 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,15 /30 |
| 42 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,14 /30 |
| 43 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20 /30 |
| 44 | Công tác xã hội 7760101 D01, D14, X01, X78 | D01, D14, X01, X78 | 19,93 /30 |
| 45 | Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T04, T06 | T00, T01, T02, T04 +1 | 19,8 /30 |
| 46 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 47 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 48 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, A04, C01 | A00, A01, A02, A04 +1 | 18,25 /30 |
| 49 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 | A00, A01, A02, A04 +7 | 17,9 /30 |
| 50 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,1 /30 |
| 51 | Nông học 7620109 A02, B01, B03, B08, C08, X13 | A02, B01, B03, B08 +2 | 15 /30 |
Hiện 15 / 51 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.