Điểm chuẩn 2025 ở 18 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 28,22 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Sư phạm Lịch sử đào tạo giáo viên Lịch sử, phù hợp với những bạn yêu thích môn Lịch sử và có nguyện vọng giảng dạy. Đây là ngành kết hợp kiến thức lịch sử chuyên sâu, tư duy phân tích xã hội và nghiệp vụ sư phạm.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức chuyên sâu về Lịch sử Việt Nam và Lịch sử thế giới qua các thời kỳ, cùng với các kiến thức bổ trợ về văn hóa, chính trị, địa lý. Sinh viên được trang bị lý luận và nghiệp vụ sư phạm, tâm lý học giáo dục, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật dạy học chuyên biệt cho môn Lịch sử, kèm theo kiến thức nền tảng về khoa học xã hội.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ rèn luyện tư duy phân tích xã hội, khả năng lập luận, giải quyết vấn đề và nghiên cứu. Đặc biệt, các kỹ năng về nghiệp vụ sư phạm như xây dựng bài học, truyền đạt kiến thức mạch lạc, và kỹ năng đứng lớp sẽ được phát triển.
Hợp với ai
Phù hợp với những người yêu thích Lịch sử, có sự quan tâm đến kiến thức xã hội, khả năng phân tích và nhìn nhận vấn đề có hệ thống. Ngành này lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi nghề giảng dạy, thích truyền đạt kiến thức, có tinh thần trách nhiệm, chăm chỉ và yêu thích môi trường học đường.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 14 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 18 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 29,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 | C00, D14 | 28,61 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, C03, X70 | C00, C19, D14, C03 +1 | 27,82 /30 |
| 4 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên X70 | X70 | 27,54 /30 |
| 5 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A07, C00, C03, D09, D14 | A07, C00, C03, D09 +1 | 27,18 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, X70, D14, A07 | C00, X70, D14, A07 | 27,15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 | C00, C03, C12, X70 +1 | 27,08 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 26,8 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, C03, X70, D14 | C00, C03, X70, D14 | 26,68 /30 |
| 10 | Trường Đại học Vinh C00 | C00 | 26,15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 25,86 /30 |
| 12 | Trường Đại học Đồng Tháp A07, C00, C03, D09, X70, D14 | A07, C00, C03, D09 +2 | 25,65 /30 |
| 13 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, D14, C03 | C00, X70, D14, C03 | 25,35 /30 |
| 14 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 25,1 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 | C00, D14 | 29,06 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A07, C00, C03, D09, D14 | A07, C00, C03, D09 +1 | 28,99 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 | C00, D14, C19, X70 | 28,76 /30 |
| 4 | Trường Đại học An Giang C00 | C00 | 28,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D64 | C00, C19, D14, D64 | 28,61 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C19, X70 | C19, X70 | 28,48 /30 |
| 7 | Trường Đại học Vinh C00, C19 | C00, C19 | 28,4 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 28,39 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A07, C00, C03, D14 | A07, C00, C03, D14 | 28,31 /30 |
| 10 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 | C00, C03, C12, C19 +2 | 28,13 /30 |
| 11 | Trường Đại học Đồng Tháp C00 | C00 | 28,1 /30 |
| 12 | Trường Đại học Tây Bắc A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | A07, C00, C03, D09 +4 | 28,06 /30 |
| 13 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 27,94 /30 |
| 14 | Trường Đại học Đà Lạt C00, X70, D14, X72, X73, X71 | C00, X70, D14, X72 +2 | 27,75 /30 |
| 15 | Trường Đại học Sư phạm Huế A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X70 | A07, A08, C00, C03 +4 | 27,63 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 | C00 | 27,38 /30 |
| 17 | Trường Đại học Quy Nhơn C03, D09, D14, X17, X70 | C03, D09, D14, X17 +1 | 27,21 /30 |
| 18 | Trường Đại học Hải Dương A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70 | A07, A08, C00, C03 +5 | 26,83 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.