Sư phạm Lịch sử

Mã ngành 7140218 · trình độ đại học
18trường có điểm chuẩn năm 2025
26,83 - 29,06khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 18 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 28,22 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Lịch sử đào tạo giáo viên Lịch sử, phù hợp với những bạn yêu thích môn Lịch sử và có nguyện vọng giảng dạy. Đây là ngành kết hợp kiến thức lịch sử chuyên sâu, tư duy phân tích xã hội và nghiệp vụ sư phạm.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức chuyên sâu về Lịch sử Việt Nam và Lịch sử thế giới qua các thời kỳ, cùng với các kiến thức bổ trợ về văn hóa, chính trị, địa lý. Sinh viên được trang bị lý luận và nghiệp vụ sư phạm, tâm lý học giáo dục, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật dạy học chuyên biệt cho môn Lịch sử, kèm theo kiến thức nền tảng về khoa học xã hội.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ rèn luyện tư duy phân tích xã hội, khả năng lập luận, giải quyết vấn đề và nghiên cứu. Đặc biệt, các kỹ năng về nghiệp vụ sư phạm như xây dựng bài học, truyền đạt kiến thức mạch lạc, và kỹ năng đứng lớp sẽ được phát triển.

Hợp với ai

Phù hợp với những người yêu thích Lịch sử, có sự quan tâm đến kiến thức xã hội, khả năng phân tích và nhìn nhận vấn đề có hệ thống. Ngành này lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi nghề giảng dạy, thích truyền đạt kiến thức, có tinh thần trách nhiệm, chăm chỉ và yêu thích môi trường học đường.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,06) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 14 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 18 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 29,8 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 C00, D14 28,61 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, C03, X70 C00, C19, D14, C03 +1 27,82 /30
4 Đại học Sư phạm Thái Nguyên X70 X70 27,54 /30
5 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A07, C00, C03, D09, D14 A07, C00, C03, D09 +1 27,18 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, X70, D14, A07 C00, X70, D14, A07 27,15 /30
7 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 27,08 /30
8 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 26,8 /30
9 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, C03, X70, D14 C00, C03, X70, D14 26,68 /30
10 Trường Đại học Vinh C00 C00 26,15 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, D14, X70 C00, D14, X70 25,86 /30
12 Trường Đại học Đồng Tháp A07, C00, C03, D09, X70, D14 A07, C00, C03, D09 +2 25,65 /30
13 Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, D14, C03 C00, X70, D14, C03 25,35 /30
14 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 25,1 /30
Hiện 12 / 14 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 C00, D14 29,06 /30
2 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A07, C00, C03, D09, D14 A07, C00, C03, D09 +1 28,99 /30
3 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 28,76 /30
4 Trường Đại học An Giang C00 C00 28,75 /30
5 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D64 C00, C19, D14, D64 28,61 /30
6 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C19, X70 C19, X70 28,48 /30
7 Trường Đại học Vinh C00, C19 C00, C19 28,4 /30
8 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 28,39 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A07, C00, C03, D14 A07, C00, C03, D14 28,31 /30
10 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 28,13 /30
11 Trường Đại học Đồng Tháp C00 C00 28,1 /30
12 Trường Đại học Tây Bắc A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 A07, C00, C03, D09 +4 28,06 /30
13 Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 C00, C19, X70 27,94 /30
14 Trường Đại học Đà Lạt C00, X70, D14, X72, X73, X71 C00, X70, D14, X72 +2 27,75 /30
15 Trường Đại học Sư phạm Huế A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X70 A07, A08, C00, C03 +4 27,63 /30
16 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 27,38 /30
17 Trường Đại học Quy Nhơn C03, D09, D14, X17, X70 C03, D09, D14, X17 +1 27,21 /30
18 Trường Đại học Hải Dương A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70 A07, A08, C00, C03 +5 26,83 /30
Hiện 12 / 18 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.