Giáo viên THCS
Lower Secondary School Teacher · Neo vào nhóm nghề 2332 (Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)) theo QĐ34/2020
5,5 - 11,7 trlương tháng, theo bảng lương nhà nước
25ngành đào tạo dẫn tới nghề này
3ngành hợp cao nhất
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Viên chức hạng III (V.07.04.29) · bảng lương nhà nước (NĐ 204/2004 + NĐ 73/2024)Chính phủ Việt Nam · 2024 · Khá tin được
5,5 - 11,7 tr
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Giáo viên trung học cơ sở dạy một loạt các môn học ở cấp giáo dục trung học cơ sở
Nhiệm vụ chủ yếu
- Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh trung học cơ sở
- Chủ trì các nội dung bồi dưỡng, sinh hoạt chuyên đề của nhà trường, tổ chuyên môn hoặc tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm
- Tham gia hướng dẫn, đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp
- Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên
- Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh
- Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới
- Hướng dẫn sinh viên thực tập khi được phân công
- Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
25 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm Khoa học tự nhiênHợp cao · 7140247 | 23 | 20,1 - 27,38 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýHợp cao · 7140249 | 17 | 24,06 - 28,58 |
| Sư phạm Tiếng H'mongHợp cao · 7140227 | 1 | 21,05 |
| Sư phạm Toán họcHợp vừa · 7140209 | 30 | 23 - 28,57 |
| Sư phạm Tin họcHợp vừa · 7140210 | 18 | 20,35 - 27,1 |
| Sư phạm Vật lýHợp vừa · 7140211 | 21 | 23,21 - 28,33 |
| Sư phạm Hóa họcHợp vừa · 7140212 | 19 | 21,8 - 29,38 |
| Sư phạm Sinh họcHợp vừa · 7140213 | 19 | 19,75 - 28,22 |
| Sư phạm Ngữ vănHợp vừa · 7140217 | 29 | 24,2 - 29,07 |
| Sư phạm Lịch sửHợp vừa · 7140218 | 18 | 26,83 - 29,06 |
| Sư phạm Địa lýHợp vừa · 7140219 | 14 | 26,44 - 28,83 |
| Giáo dục Công dânHợp vừa · 7140204 | 9 | 26,55 - 27,79 |
| Giáo dục Thể chấtHợp vừa · 7140206 | 17 | 19,6 - 27,39 |
| Sư phạm Âm nhạcHợp vừa · 7140221 | 7 | 19 - 25,9 |
| Sư phạm Mỹ thuậtHợp vừa · 7140222 | 6 | 20,5 - 26,46 |
| Sư phạm nghệ thuậtHợp vừa · 7140245 | - | chưa có |
| Sư phạm công nghệHợp vừa · 7140246 | 11 | 19 - 26,79 |
| Sư phạm Tiếng AnhHợp vừa · 7140231 | 30 | 20 - 30 |
| Sư phạm Tiếng NgaHợp vừa · 7140232 | 1 | 21,65 |
| Sư phạm Tiếng PhápHợp vừa · 7140233 | 5 | 21,45 - 27,4 |
| Sư phạm Tiếng Trung QuốcHợp vừa · 7140234 | 7 | 23,38 - 30 |
| Sư phạm Tiếng ĐứcHợp vừa · 7140235 | - | chưa có |
| Sư phạm Tiếng NhậtHợp vừa · 7140236 | 1 | 28,1 |
| Sư phạm Tiếng Hàn QuốcHợp vừa · 7140237 | 1 | 27,81 |
| Giáo dục pháp luậtHợp vừa · 7140248 | 2 | 26,52 - 27,33 |