Giáo viên THCS

Lower Secondary School Teacher · QĐ34 mã 2332
24ngành dẫn tới nghề này
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)nhóm nghề theo QĐ34/2020

Nghề này làm gì 8 nhiệm vụ

Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Giáo viên trung học cơ sở dạy một loạt các môn học ở cấp giáo dục trung học cơ sở

#Nhiệm vụ chủ yếu
1Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh trung học cơ sở
2Chủ trì các nội dung bồi dưỡng, sinh hoạt chuyên đề của nhà trường, tổ chuyên môn hoặc tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm
3Tham gia hướng dẫn, đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp
4Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên
5Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh
6Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới
7Hướng dẫn sinh viên thực tập khi được phân công
8Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên

Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Lương tham khảo 1 nguồn

Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.

Dải lương/thángCấp bậcCỡ mẫuXuất xứ
5,5–11,7 tr Vien chuc hang III (V.07.04.29) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được

Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them - thu nhap thuc te cao hon. Phu cap uu dai nghe 30-35%.

Ngành nào dẫn tới nghề này24 ngành

Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.

Ngành đào tạoMã ngànhĐộ phù hợp
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Hợp cao
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 Hợp cao
Sư phạm Toán học 7140209 Hợp vừa
Sư phạm Tin học 7140210 Hợp vừa
Sư phạm Vật lý 7140211 Hợp vừa
Sư phạm Hóa học 7140212 Hợp vừa
Sư phạm Sinh học 7140213 Hợp vừa
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Hợp vừa
Sư phạm Lịch sử 7140218 Hợp vừa
Sư phạm Địa lý 7140219 Hợp vừa
Giáo dục Công dân 7140204 Hợp vừa
Giáo dục Thể chất 7140206 Hợp vừa
Sư phạm Âm nhạc 7140221 Hợp vừa
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 Hợp vừa
Sư phạm nghệ thuật 7140245 Hợp vừa
Sư phạm công nghệ 7140246 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Đức 7140235 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 Hợp vừa
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237 Hợp vừa
Giáo dục pháp luật 7140248 Hợp vừa