Điểm chuẩn 2025 ở 29 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,35 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Sư phạm Ngữ văn đào tạo giáo viên giảng dạy môn Ngữ văn ở bậc phổ thông, trang bị kiến thức chuyên môn về văn học, tiếng Việt cùng các kỹ năng sư phạm và phương pháp giảng dạy thực tế.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức nền tảng về văn học Việt Nam, văn học nước ngoài, lý luận văn học, tiếng Việt và ngôn ngữ học. Bên cạnh đó là các học phần nghiệp vụ sư phạm như tâm lý học giáo dục, giáo dục học, phương pháp dạy học Ngữ văn và cách tổ chức hoạt động học tập trên lớp.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng chuyên môn như đọc hiểu, phân tích tác phẩm, trình bày vấn đề và sử dụng tiếng Việt tốt. Đồng thời, các kỹ năng nghề nghiệp như soạn bài, giảng bài, giao tiếp sư phạm, quản lý lớp học và đánh giá kết quả học tập của học sinh cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có tình yêu với văn học, ngôn ngữ, khả năng diễn đạt tốt, thích đọc, viết, phân tích vấn đề và trình bày suy nghĩ rõ ràng. Ngoài ra, cần có sự kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm, khả năng lắng nghe, thấu hiểu học sinh và giao tiếp tốt trong môi trường giáo dục.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 29 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00, D14 | C00, D14 | 29,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 | C00, D01 | 28,71 /30 |
| 3 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 | C00, C03, C12, X70 +1 | 27,46 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 27,2 /30 |
| 5 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 27,19 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 27,16 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, D01, C03, C04 | C00, D01, C03, C04 | 26,75 /30 |
| 8 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên D01 | D01 | 26,63 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sài Gòn C00 | C00 | 26,31 /30 |
| 10 | Trường Đại học Hùng Vương C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 26,26 /30 |
| 11 | Trường Đại học Vinh C00 | C00 | 25,85 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C03, D14, X70 | C00, C03, D14, X70 | 25,73 /30 |
| 13 | Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 25,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Đồng Tháp C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 | C00, C03, X70, X74 +3 | 25,22 /30 |
| 15 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, D14, D15, D01, X78 | C00, D14, D15, D01 +1 | 25,15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, D14, C03, X70, X71 | C00, D14, C03, X70 +1 | 24,61 /30 |
| 17 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 23,96 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 29,07 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, D01, X70, X78 | C00, D01, X70, X78 | 28,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C03 | C00, D14, C03 | 28,84 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 28,52 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 | C00, D01 | 28,48 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 28,45 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 | C00, C03, C12, C19 +2 | 28,38 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 28,23 /30 |
| 9 | Trường Đại học Tây Bắc C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, D15 +4 | 28,11 /30 |
| 10 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 27,92 /30 |
| 11 | Trường Đại học Vinh C00, C19 | C00, C19 | 27,92 /30 |
| 12 | Trường Đại học Hùng Vương C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 27,9 /30 |
| 13 | Trường Đại học Đà Lạt C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X79 | C00, X70, D14, X71 +4 | 27,75 /30 |
| 14 | Trường Đại học An Giang C00 | C00 | 27,68 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 | C00 | 27,35 /30 |
| 16 | Trường Đại học Hạ Long C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14 +4 | 27,32 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 27,13 /30 |
| 18 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng C00, X74, X70, X01 | C00, X74, X70, X01 | 27,02 /30 |
| 19 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 26,86 /30 |
| 20 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,85 /30 |
| 21 | Trường Đại học Sài Gòn B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +5 | 26,58 /30 |
| 22 | Trường Đại học Quảng Bình X74 | X74 | 26,57 /30 |
| 23 | Trường Đại học Đồng Nai C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,51 /30 |
| 24 | Trường Đại học Hải Dương C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C09 +7 | 26,47 /30 |
| 25 | Trường Đại học Khánh Hòa C00, D01, D14, D15, C03, C04 | C00, D01, D14, D15 +2 | 26,41 /30 |
| 26 | Trường Đại học Phú Yên C00, C03, C04, D01, D14 | C00, C03, C04, D01 +1 | 26,25 /30 |
| 27 | Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 26 /30 |
| 28 | Trường Đại học Đồng Tháp C04 | C04 | 25,47 /30 |
| 29 | Trường Đại học Quảng Nam D01 | D01 | 24,2 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.