Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành 7140217 · trình độ đại học
29trường có điểm chuẩn năm 2025
24,2 - 29,07khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 29 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,35 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Ngữ văn đào tạo giáo viên giảng dạy môn Ngữ văn ở bậc phổ thông, trang bị kiến thức chuyên môn về văn học, tiếng Việt cùng các kỹ năng sư phạm và phương pháp giảng dạy thực tế.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức nền tảng về văn học Việt Nam, văn học nước ngoài, lý luận văn học, tiếng Việt và ngôn ngữ học. Bên cạnh đó là các học phần nghiệp vụ sư phạm như tâm lý học giáo dục, giáo dục học, phương pháp dạy học Ngữ văn và cách tổ chức hoạt động học tập trên lớp.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng chuyên môn như đọc hiểu, phân tích tác phẩm, trình bày vấn đề và sử dụng tiếng Việt tốt. Đồng thời, các kỹ năng nghề nghiệp như soạn bài, giảng bài, giao tiếp sư phạm, quản lý lớp học và đánh giá kết quả học tập của học sinh cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn có tình yêu với văn học, ngôn ngữ, khả năng diễn đạt tốt, thích đọc, viết, phân tích vấn đề và trình bày suy nghĩ rõ ràng. Ngoài ra, cần có sự kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm, khả năng lắng nghe, thấu hiểu học sinh và giao tiếp tốt trong môi trường giáo dục.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,07) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 29 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00, D14 C00, D14 29,8 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 C00, D01 28,71 /30
3 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 27,46 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, D01, D14, X74 C00, D01, D14, X74 27,2 /30
5 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 27,19 /30
6 Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 27,16 /30
7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, D01, C03, C04 C00, D01, C03, C04 26,75 /30
8 Đại học Sư phạm Thái Nguyên D01 D01 26,63 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn C00 C00 26,31 /30
10 Trường Đại học Hùng Vương C00, D14, X70, X74 C00, D14, X70, X74 26,26 /30
11 Trường Đại học Vinh C00 C00 25,85 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C03, D14, X70 C00, C03, D14, X70 25,73 /30
13 Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 25,5 /30
14 Trường Đại học Đồng Tháp C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 C00, C03, X70, X74 +3 25,22 /30
15 Trường Đại học Quy Nhơn C00, D14, D15, D01, X78 C00, D14, D15, D01 +1 25,15 /30
16 Trường Đại học Tây Nguyên C00, D14, C03, X70, X71 C00, D14, C03, X70 +1 24,61 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 23,96 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 29,07 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, D01, X70, X78 C00, D01, X70, X78 28,9 /30
3 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C03 C00, D14, C03 28,84 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, D01, X70, X74 C00, D01, X70, X74 28,52 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 C00, D01 28,48 /30
6 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 28,45 /30
7 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 28,38 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 28,23 /30
9 Trường Đại học Tây Bắc C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 C00, D01, D14, D15 +4 28,11 /30
10 Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 C00, C19, X70 27,92 /30
11 Trường Đại học Vinh C00, C19 C00, C19 27,92 /30
12 Trường Đại học Hùng Vương C00, D14, X70, X74 C00, D14, X70, X74 27,9 /30
13 Trường Đại học Đà Lạt C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X79 C00, X70, D14, X71 +4 27,75 /30
14 Trường Đại học An Giang C00 C00 27,68 /30
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 27,35 /30
16 Trường Đại học Hạ Long C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 C00, C04, D01, D14 +4 27,32 /30
17 Trường Đại học Tây Nguyên C00, D14, X70, X74 C00, D14, X70, X74 27,13 /30
18 Trường Đại học Phạm Văn Đồng C00, X74, X70, X01 C00, X74, X70, X01 27,02 /30
19 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 26,86 /30
20 Trường Đại học Quy Nhơn C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,85 /30
21 Trường Đại học Sài Gòn B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 B03, C01, C02, C03 +5 26,58 /30
22 Trường Đại học Quảng Bình X74 X74 26,57 /30
23 Trường Đại học Đồng Nai C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,51 /30
24 Trường Đại học Hải Dương C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C09 +7 26,47 /30
25 Trường Đại học Khánh Hòa C00, D01, D14, D15, C03, C04 C00, D01, D14, D15 +2 26,41 /30
26 Trường Đại học Phú Yên C00, C03, C04, D01, D14 C00, C03, C04, D01 +1 26,25 /30
27 Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 26 /30
28 Trường Đại học Đồng Tháp C04 C04 25,47 /30
29 Trường Đại học Quảng Nam D01 D01 24,2 /30
Hiện 12 / 29 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.