Trường Đại học Tân Trào

Mã trường TQU · Công lập · Tuyên Quang · website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 23,5khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,6 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 23,5 /30
2 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 22,6 /30
3 Tâm lý học 7310401 C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 22,6 /30
4 Dược học 7720201 A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 A00, A05, B00, C02 +4 21,6 /30
5 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 21,6 /30
6 Chính trị học 7310201 C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 19,6 /30
7 Điều dưỡng 7720301 A02, B00, B01, B03, B08, C08 A02, B00, B01, B03 +2 17 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
9 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 A00, A01, C01, C02 +7 16 /30
10 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 A00, A01, C01, C02 +7 16 /30
11 Lâm sinh 7620205 A02, B00, B02, B08, B01, B03, C08 A02, B00, B02, B08 +3 16 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.