Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
DBG
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Bắc Giang
19ngành có điểm chuẩn 2025
15–18,75khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 19 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D10, D09, X25 +12 | 18,75 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, X07, X08 +9 | 17,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, X07, X08 +9 | 17,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, X07, X08 +9 | 16,25 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D10, D09, X25 +12 | 15 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 8 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, X07, X08 +9 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 12 | Nông nghiệp 7620101 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 13 | Chăn nuôi 7620105 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 14 | Khoa học cây trồng 7620110 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 15 | Bảo vệ thực vật 7620112 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 16 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 17 | Thú y 7640101 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, D01, C03 +9 | 15 /30 |
| 19 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, D01, C03 +9 | 15 /30 |
Hiện 15 / 19 ngành