Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành 7220204 · trình độ đại học
63trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 29,9khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 63 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22 điểm. 16 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu và ứng dụng tiếng Trung một cách có hệ thống, bao gồm ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán, dịch thuật, cùng các kiến thức về văn hóa, văn học và xã hội Trung Quốc. Ngành này không chỉ dạy tiếng mà còn giúp người học sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực nghề nghiệp cụ thể như phiên dịch, kinh tế, du lịch hoặc nghiên cứu văn hóa.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào năng lực sử dụng tiếng Trung thành thạo qua việc học ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán, cùng với kiến thức sâu rộng về văn hóa, văn học và xã hội Trung Quốc. Sinh viên được trang bị kiến thức ngôn ngữ học cơ bản và có thể lựa chọn các định hướng chuyên sâu như biên phiên dịch (thực hành dịch viết, dịch nói, dịch chuyên ngành) hoặc tiếng Trung du lịch (kết hợp nghiệp vụ du lịch, khách sạn).
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng sử dụng tiếng Trung thành thạo (nghe, nói, đọc, viết), kỹ năng dịch thuật (biên dịch, phiên dịch), giao tiếp liên văn hóa, khả năng diễn đạt, kỹ năng ứng dụng ngôn ngữ trong các lĩnh vực chuyên biệt như kinh tế, du lịch, cùng với sự kiên trì và khả năng ghi nhớ.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn yêu thích ngoại ngữ, có hứng thú với chữ Hán, văn hóa Trung Hoa và mong muốn làm việc trong môi trường quốc tế. Ngành này cũng hợp với người thích giao tiếp, học theo hướng ứng dụng, có sự kiên trì, khả năng ghi nhớ tốt, năng động và khả năng diễn đạt.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Biên dịch viên / Phiên dịch viênTranslator / Interpreter · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giáo viên Ngôn ngữLanguage Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,9) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 34 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 63 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D04, D07 A01, D01, D04, D07 25,75 /30
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 A01, D01, D07, D08 +5 25,65 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D04 D01, D04 24,93 /30
4 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 24,93 /30
5 Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C02 D01, D04, C01, C03 +4 24,6 /30
6 Trường Đại học Mở TPHCM D01, D04, D11, D55, D12, D13, D60, D14, D15, D65, D45, X78, X90, X79, X91 D01, D04, D11, D55 +11 24,3 /30
7 Trường Đại học Mở Hà Nội D01, D04 D01, D04 24,26 /30
8 Trường Đại học Thủy lợi D01, D04, D45, D55, D65, X78 D01, D04, D45, D55 +2 23,98 /30
9 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D04 D01, D04 23,72 /30
10 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 D01 23,5 /30
11 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D04, D15, D45 D01, D04, D15, D45 23,5 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D01, D04, A01, D14 D01, D04, A01, D14 23,48 /30
13 Học viện Nông nghiệp Việt Nam D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65 D01, D04, D11, D12 +6 22,6 /30
14 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, D09, D14 D01, A01, D09, D14 22,5 /30
15 Trường Đại học Thăng Long D01, D04, D14 D01, D04, D14 22,35 /30
16 Trường Đại học Hùng Vương D01, D04, D14, X78 D01, D04, D14, X78 22,3 /30
17 Trường Đại học Quy Nhơn D01, D14, D15, A01 D01, D14, D15, A01 22,3 /30
18 Trường Đại học Đồng Tháp C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 22,01 /30
19 Trường Đại học Vinh D01 D01 22 /30
20 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 A07, A08, A09, C00 +41 21,75 /30
21 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 A01, D01, D04, D07 +9 21,75 /30
22 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 21,56 /30
23 Trường Đại học Hải Phòng D01, D04, D09, D14, D15, D45 D01, D04, D09, D14 +2 21 /30
24 Trường Đại học Luật TPHCM D01, D04, D14, D65, X78, X90, D15, D45, D09, D40, X25, X37, D10, D20 D01, D04, D14, D65 +10 20,3 /30
25 Đại học Phenikaa A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 A01, D01, D04, D09 +3 19 /30
26 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A01, D01, D07, D09, D10 A01, D01, D07, D09 +1 19 /30
27 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 A01, B08, D01, D04 +18 18,5 /30
28 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, A01, D07, D10, B08, D08, D09, X25, X26, X27, X28, D04, D20, D25, D30, D35, D45, D55, D65, D71, D40 D01, A01, D07, D10 +17 18 /30
29 Học viện Hàng không Việt Nam D04, D20, D25, D30, D35, D45, D44, D65, D71, D40, D50, D89, X90 D04, D20, D25, D30 +9 18 /30
30 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 C00, D01, D09, D14 +3 15 /30
31 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D04, D15, D66, D71, C00, C03, C04, C14, X01, X74, X78, X90 D01, D04, D15, D66 +9 15 /30
32 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
33 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
34 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 D01, D04, D11, D12 +6 12,5 /30
Hiện 12 / 34 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng D01, D04 D01, D04 29,9 /30
2 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D04, D07 A01, D01, D04, D07 27,4 /30
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65 A01, D01, D04, D07 +8 27,03 /30
4 Trường Đại học Hải Phòng D01, D04, D09, D14, D15, D45 D01, D04, D09, D14 +2 27 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D04 D01, D04 26,76 /30
6 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D04, D15, D45 D01, D04, D15, D45 26,6 /30
7 Trường Đại học Mỏ Địa chất C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 C00, C03, D01, D04 +4 25,5 /30
8 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 A00, A01, A02, A03 +47 25,45 /30
9 Trường Đại học Thủy lợi D01, D04, D45, D55, D63, X37 D01, D04, D45, D55 +2 25,45 /30
10 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 D01, D04, D14, D15 +6 25,32 /30
11 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01, D04 D01, D04 24,68 /30
12 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội C00, C04, D01, D04 C00, C04, D01, D04 24,25 /30
13 Trường Đại học Vinh D01, D04, D14, D15 D01, D04, D14, D15 24,2 /30
14 Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D04, D15 A01, D01, D04, D15 24,2 /30
15 Trường Đại học Mở Hà Nội D01, D04 D01, D04 24,09 /30
16 Trường Đại học Công thương TPHCM A01, D01, D09, D14 A01, D01, D09, D14 24 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 D01, D04, D11, D12 +6 24 /30
18 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A01, D01, D04, D14 A01, D01, D04, D14 23,78 /30
19 Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D04, D14, D15, D45, D65 D01, D04, D14, D15 +2 23,65 /30
20 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 D01 23,29 /30
21 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23 /30
22 Trường Đại học Mở TPHCM D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 D14, D15, D41, D42 +24 23 /30
23 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, D04 D01, D04 22,75 /30
24 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 B03, C01, C02, C03 +4 22,75 /30
25 Trường Đại học Hùng Vương D01, D04, D14, X78 D01, D04, D14, X78 22,5 /30
26 Trường Đại học Hạ Long A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 A01, D01, D04, D14 +4 22,5 /30
27 Đại học Trà Vinh D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 D01, D04, D14, D15 +3 22,5 /30
28 Trường Đại học Thăng Long D14, D15 D14, D15 22,2 /30
29 Trường Đại học Nghệ An D11, D15, D01, C03 D11, D15, D01, C03 22,14 /30
30 Trường Đại học Đồng Tháp C03 C03 22,08 /30
31 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A01, D01, D04, D10 A01, D01, D04, D10 22 /30
32 Đại học Phenikaa A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 A01, D01, D04, D09 +3 22 /30
33 Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 D01, D04, D14, D15 +5 21,4 /30
34 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, D09, D14, D15, C00, X25, X78 D01, D09, D14, D15 +3 21 /30
35 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang D01, D14, D15, D66 D01, D14, D15, D66 20,05 /30
36 Trường Đại học Hà Tĩnh A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 A00, C00, C03, C04 +3 20 /30
37 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 A01, D10, D09, X25 +12 18,75 /30
38 Trường Đại học Phương Đông D01, D04 D01, D04 18 /30
39 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 C00, C01, C02, D01 +4 17,67 /30
40 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X81 D01, D04, D03, D11 +4 17 /30
41 Trường Đại học Quảng Bình D45 D45 16,85 /30
42 Trường Đại học Trưng Vương C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 C00, C19, C20, D01 +3 16,5 /30
43 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
44 Trường Đại học Thành Đô A00, D01, D04, D09, D14, D15 A00, D01, D04, D09 +2 16 /30
45 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị D01, D10, D14, D15 D01, D10, D14, D15 16 /30
46 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
47 Trường Đại học Lạc Hồng C00, C03, C04, X01, X70, X74 C00, C03, C04, X01 +2 15,1 /30
48 Trường Đại học Duy Tân A01, D01, D09, D14, D15 A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
49 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C04, D01, C03, X03, X04 C04, D01, C03, X03 +1 15 /30
50 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
51 Trường Đại học Văn Lang D01, D04, D14, D15, X78 D01, D04, D14, D15 +1 15 /30
52 Trường Đại học Hòa Bình D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 D04, D30, D01, D14 +3 15 /30
53 Trường Đại học Đại Nam C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 C00, D01, D04, D14 +3 15 /30
54 Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
55 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D14, D66, D71, C03, C04 D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
56 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
57 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu C00, D01, X01, X70 C00, D01, X01, X70 15 /30
58 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
59 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
60 Trường Đại học Hoa Sen A01, D01, D04, C00 A01, D01, D04, C00 15 /30
61 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 D01, D04, D14, D15 +3 15 /30
62 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
63 Trường Đại học Đông Đô A01, D01, D04, C00, X70, D14 A01, D01, D04, C00 +2 14 /30
Hiện 12 / 63 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại học Thành Đông D01, C00, D14, D15 D01, C00, D14, D15 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,86 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,73 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 26,19 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.