Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 · trình độ đại học
63trường có điểm chuẩn 2025
14–29,9khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu và ứng dụng tiếng Trung một cách có hệ thống, bao gồm ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán, dịch thuật, cùng các kiến thức về văn hóa, văn học và xã hội Trung Quốc. Ngành này không chỉ dạy tiếng mà còn giúp người học sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực nghề nghiệp cụ thể như phiên dịch, kinh tế, du lịch hoặc nghiên cứu văn hóa.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo tập trung vào năng lực sử dụng tiếng Trung thành thạo qua việc học ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán, cùng với kiến thức sâu rộng về văn hóa, văn học và xã hội Trung Quốc. Sinh viên được trang bị kiến thức ngôn ngữ học cơ bản và có thể lựa chọn các định hướng chuyên sâu như biên phiên dịch (thực hành dịch viết, dịch nói, dịch chuyên ngành) hoặc tiếng Trung du lịch (kết hợp nghiệp vụ du lịch, khách sạn).
Kỹ năng rèn luyện
Kỹ năng sử dụng tiếng Trung thành thạo (nghe, nói, đọc, viết), kỹ năng dịch thuật (biên dịch, phiên dịch), giao tiếp liên văn hóa, khả năng diễn đạt, kỹ năng ứng dụng ngôn ngữ trong các lĩnh vực chuyên biệt như kinh tế, du lịch, cùng với sự kiên trì và khả năng ghi nhớ.
Phù hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích ngoại ngữ, có hứng thú với chữ Hán, văn hóa Trung Hoa và mong muốn làm việc trong môi trường quốc tế. Ngành này cũng hợp với người thích giao tiếp, học theo hướng ứng dụng, có sự kiên trì, khả năng ghi nhớ tốt, năng động và khả năng diễn đạt.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 63 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (29,9) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01, D04 29,9 /30
2 Trường Đại Học Thương Mại A01, D01, D04, D07 27,4 /30
3 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, D01, D04, D07 +8 27,03 /30
4 Trường Đại Học Hải Phòng D01, D04, D09, D14 +2 27 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01, D04 26,76 /30
6 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D04, D15, D45 26,6 /30
7 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất C00, C03, D01, D04 +4 25,5 /30
8 Trường Đại Học CMC A00, A01, A02, A03 +47 25,45 /30
9 Trường Đại Học Thủy Lợi D01, D04, D45, D55 +2 25,45 /30
10 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15 +6 25,32 /30
11 Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự D01, D04 24,68 /30
12 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội C00, C04, D01, D04 24,25 /30
13 Trường Đại Học Vinh D01, D04, D14, D15 24,2 /30
14 Trường Đại Học Quy Nhơn A01, D01, D04, D15 24,2 /30
15 Trường Đại Học Mở Hà Nội D01, D04 24,09 /30
16 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A01, D01, D09, D14 24 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D04, D11, D12 +6 24 /30
18 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A01, D01, D04, D14 23,78 /30
19 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D01, D04, D14, D15 +2 23,65 /30
20 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D01 23,29 /30
21 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23 /30
22 Trường Đại Học Mở TPHCM D14, D15, D41, D42 +24 23 /30
23 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01, D04 22,75 /30
24 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, C03 +4 22,75 /30
25 Trường Đại Học Hùng Vương D01, D04, D14, X78 22,5 /30
26 Trường Đại Học Hạ Long A01, D01, D04, D14 +4 22,5 /30
27 Đại Học Trà Vinh D01, D04, D14, D15 +3 22,5 /30
28 Trường Đại Học Thăng Long D14, D15 22,2 /30
29 Trường Đại học Nghệ An D11, D15, D01, C03 22,14 /30
30 Trường Đại Học Đồng Tháp C03 22,08 /30
31 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A01, D01, D04, D10 22 /30
32 Đại Học Phenikaa A01, D01, D04, D09 +3 22 /30
33 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D01, D04, D14, D15 +5 21,4 /30
34 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D01, D09, D14, D15 +3 21 /30
35 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang D01, D14, D15, D66 20,05 /30
36 Trường Đại Học Hà Tĩnh A00, C00, C03, C04 +3 20 /30
37 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A01, D10, D09, X25 +12 18,75 /30
38 Trường Đại Học Phương Đông D01, D04 18 /30
39 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai C00, C01, C02, D01 +4 17,67 /30
40 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, D04, D03, D11 +4 17 /30
41 Trường Đại Học Quảng Bình D45 16,85 /30
42 Trường Đại Học Trưng Vương C00, C19, C20, D01 +3 16,5 /30
43 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
44 Trường Đại học Thành Đô A00, D01, D04, D09 +2 16 /30
45 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D01, D10, D14, D15 16 /30
46 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
47 Trường Đại Học Lạc Hồng C00, C03, C04, X01 +2 15,1 /30
48 Trường ĐH Duy Tân A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
49 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C04, D01, C03, X03 +1 15 /30
50 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
51 Trường Đại Học Văn Lang D01, D04, D14, D15 +1 15 /30
52 Trường Đại Học Hòa Bình D04, D30, D01, D14 +3 15 /30
53 Trường Đại Học Đại Nam C00, D01, D04, D14 +3 15 /30
54 Trường Đại Học Đông Á C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
55 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
56 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
57 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu C00, D01, X01, X70 15 /30
58 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
59 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
60 Trường Đại Học Hoa Sen A01, D01, D04, C00 15 /30
61 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D01, D04, D14, D15 +3 15 /30
62 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
63 Trường Đại Học Đông Đô A01, D01, D04, C00 +2 14 /30
Hiện 12 / 63 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường ĐH FPT C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại Học Thành Đông D01, C00, D14, D15 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,86 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,73 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 26,19 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.