Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
DTQ
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên
7ngành có điểm chuẩn 2025
16–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C01, C14 +5 | 17 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, C00, C01, C02 +4 | 16 /30 |
| 3 | Quốc tế học 7310601 | A01, C00, C01, C02 +4 | 16 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 5 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 6 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | B00, B02, B08, C02 +4 | 16 /30 |