Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường DTQ · Công lập · Thái Nguyên
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 17khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 A01, D01, D04, D07 +9 21,75 /30
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 A00, A01, D01, D04 +9 19 /30
3 Quốc tế học 7310601 C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70 C00, C01, C03, C14 +6 17 /30
4 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 A01, D01, D04, D07 +9 16 /30
5 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 A00, A01, D01, D04 +9 16 /30
6 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 A00, A01, D01, D04 +4 16 /30
7 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 A00, A01, D01, D04 +4 16 /30
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 B00, B01, B02, B08 +4 16 /30
9 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 B00, B01, B02, B08 +4 16 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +5 17 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 A01, C00, C01, C02 +4 16 /30
3 Quốc tế học 7310601 A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 A01, C00, C01, C02 +4 16 /30
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +4 16 /30
5 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +4 16 /30
6 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +4 16 /30
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 B00, B02, B08, C02 +4 16 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.