Quản trị kinh doanh

Mã ngành 7340101 · trình độ đại học
146trường có điểm chuẩn năm 2025
13 - 29,5khoảng điểm chuẩn 2025
10 - 70 trlương tháng của 4 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
91,1%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 146 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 54 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Quản trị kinh doanh cung cấp kiến thức và kỹ năng để tổ chức, vận hành và phát triển hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp. Người học được trang bị tư duy quản trị tổng thể, hiểu cách doanh nghiệp kiếm tiền, quản lý nguồn lực và ra quyết định để đạt mục tiêu tăng trưởng.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, doanh nghiệp, pháp luật và các kỹ năng cơ bản. Đồng thời, sinh viên được học các mảng quản trị cốt lõi như chiến lược, nhân lực, tài chính, marketing, vận hành và dự án. Từ năm 2 hoặc năm 3, người học có thể chọn chuyên sâu theo các định hướng như kinh doanh, marketing, nhân sự, vận hành, thương mại điện tử, khởi nghiệp hoặc quản trị chuỗi cung ứng/dịch vụ.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ rèn luyện tư duy quản trị tổng thể, khả năng tổ chức, vận hành và phát triển hoạt động kinh doanh. Các kỹ năng cụ thể bao gồm đặt mục tiêu, lập kế hoạch, theo dõi hiệu suất, ra quyết định, năng lực thực thi, khả năng tự tạo kỷ luật, chủ động học hỏi, không ngại va chạm thực tế, cùng với kỹ năng giao tiếp, lắng nghe và phối hợp.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người thích môi trường năng động, muốn hiểu cách doanh nghiệp vận hành, có hứng thú với hoạt động kinh doanh, và thích tìm hiểu về sự thành công/thất bại của sản phẩm/kế hoạch. Cần có tố chất làm việc theo mục tiêu, tự tạo kỷ luật, chủ động học hỏi, không ngại va chạm thực tế, cùng khả năng giao tiếp, lắng nghe và phối hợp tốt. Đặc biệt phù hợp với người hướng ngoại thích kinh doanh, thích phân tích và sáng tạo trong marketing, kiên nhẫn và thích làm việc với con người trong nhân sự, hoặc thích sắp xếp và tối ưu hóa trong vận hành/quản lý dự án.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

4 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp cao
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên MarketingMarketing Specialist · Hợp vừa
20 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Nhân sựHR Specialist · Hợp vừa
10 - 70 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp vừa
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,5) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 69 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 146 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,85 /30
2 Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) A00 A00 26,8 /30
3 Trường Đại học Ngoại thương A00 A00 26,6 /30
4 Học viện Ngân hàng A00 A00 25,9 /30
5 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 25,72 /30
6 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,4 /30
7 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 24,25 /30
8 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 24,13 /30
9 Đại học Bách khoa Hà Nội D01 D01 24,12 /30
10 Học viện Phụ nữ Việt Nam A01, C03, D14, D15 A01, C03, D14, D15 24,02 /30
11 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 A00, A01, D01, C01 24,01 /30
12 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 24 /30
13 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam D01 D01 23,6 /30
14 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,25 /30
15 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 23 /30
16 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 22,85 /30
17 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 22,77 /30
18 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, D01, D07, X01 A00, D01, D07, X01 22,6 /30
19 Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 D01, C01, C04, X01 +4 22,6 /30
20 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,24 /30
21 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 22,06 /30
22 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22 /30
23 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
24 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 21,93 /30
25 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X05, X25 A01, D01, X05, X25 21,69 /30
26 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 21,3 /30
27 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21,29 /30
28 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,25 /30
29 Học viện Hàng không Việt Nam - 21 /30
30 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21 /30
31 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, X05, X25 A01, D01, X05, X25 21 /30
32 Trường Đại học Vinh D01 D01 20,75 /30
33 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, X25 A01, D01, D07, X25 20,57 /30
34 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 20,5 /30
35 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 20,5 /30
36 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 19,9 /30
37 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 19,75 /30
38 Trường Đại học Hùng Vương D01, X01, X25, X53 D01, X01, X25, X53 19,5 /30
39 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 19,5 /30
40 Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 D01, A01, D07, D09 +1 19,25 /30
41 Trường Đại học Quy Nhơn D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 D01, A01, D07, X26 +3 19,25 /30
42 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 19 /30
43 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
44 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 19 /30
45 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 19 /30
46 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 A00, A01, D01, D04 +9 19 /30
47 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
48 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07 A01, D01, D07 18,75 /30
49 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A02, A03 +20 18 /30
50 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 18 /30
51 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 18 /30
52 Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, A10, C01, D01, C03, C04 A00, A01, A10, C01 +3 17,75 /30
53 Trường Đại học Đồng Tháp X01, A00, D10, D01, A01 X01, A00, D10, D01 +1 17,7 /30
54 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
55 Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 A01, D07, D01, X25 +2 17 /30
56 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,6 /30
57 Trường Du lịch - Đại học Huế A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 A01, B08, D01, D07 +8 16,5 /30
58 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 16 /30
59 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 16 /30
60 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D07, D09 +3 15,5 /30
61 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, X74, C00, D14, C03, C04 X01, X74, C00, D14 +2 15 /30
62 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
63 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
64 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
65 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
66 Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
67 Trường Đại học Thái Bình A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 A00, C14, C03, C04 +5 15 /30
68 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 A00, A07, D01, C03 +4 15 /30
69 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
Hiện 12 / 69 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 C01 29,5 /30
2 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 28,25 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,1 /30
4 Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) A00 A00 26,75 /30
5 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 A00, A01, A02, A03 +47 26,1 /30
6 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 26 /30
7 Trường Đại học Ngoại thương A00 A00 25,9 /30
8 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,8 /30
9 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,41 /30
10 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,98 /30
11 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,93 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 24,74 /30
13 Học viện Ngân hàng A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,38 /30
14 Đại học Bách khoa Hà Nội D01 D01 24,3 /30
15 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 24,3 /30
16 Trường Đại học Tài chính Marketing A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 24,11 /30
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, A01, D01 A00, A01, D01 23,93 /30
18 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23,52 /30
19 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 A00, A01, C01, D01 +4 23,04 /30
20 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23 /30
21 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 23 /30
22 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C04, D01 +4 23 /30
23 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,86 /30
24 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D55 D01, D04, D07, D08 +4 22,85 /30
25 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, X06, X26, D01 A00, A01, X06, X26 +1 22,75 /30
26 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 22,7 /30
27 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 22,64 /30
28 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 22,5 /30
29 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, D84 A01, D01, D07, D84 22,3 /30
30 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,25 /30
31 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,1 /30
32 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C03, D01, X02, X26 A00, A01, C03, D01 +2 22 /30
33 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 22 /30
34 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
35 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 A00, A01, D01, D07 +4 21,7 /30
36 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,5 /30
37 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,5 /30
38 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 A00, A01, A02, A03 +47 21 /30
39 Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21 /30
40 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 A00, A01, C01, X06 +10 21 /30
41 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
42 Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 A01, C03, D01, D07 +1 20,96 /30
43 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, B08, C01 +7 20,6 /30
44 Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 20,35 /30
45 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 20,25 /30
46 Trường Đại học Sài Gòn A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 A02, A03, A04, A05 +45 20,25 /30
47 Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 A00, X01, X25 20,2 /30
48 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 20,14 /30
49 Trường Đại học Hùng Vương X53, X01, X25, D01 X53, X01, X25, D01 20 /30
50 Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 A00, A01, C01, A02 +40 20 /30
51 Trường Du lịch - Đại học Huế A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 A00, C00, C14, C19 +4 19,5 /30
52 Đại học Phenikaa A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 A00, A01, A07, A08 +3 19 /30
53 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 A01, D01, D07, D08 +6 19 /30
54 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 18,75 /30
55 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 18,5 /30
56 Trường Đại học Khánh Hòa D01, A01, D09, D10, A00, X10, X06 D01, A01, D09, D10 +3 18,15 /30
57 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 18 /30
58 Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
59 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 B03, C01, C02, C03 +4 17,5 /30
60 Trường Đại học Đồng Tháp D01 D01 17,45 /30
61 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
62 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 17,2 /30
63 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X25 A00, A01, X17, D01 +4 17 /30
64 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 17 /30
65 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Gia Lai A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 17 /30
66 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 17 /30
67 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16,5 /30
68 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16,5 /30
69 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 16 /30
70 Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 A00, A01, C01, C04 +4 16 /30
71 Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84 A00, A01, C14, D01 +2 16 /30
72 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
73 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
74 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00, D01, D09 A00, A01, C03, C00 +2 16 /30
75 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
76 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 A00, A01, A07, C01 +4 16 /30
77 Trường Đại học Thái Bình A00, B00, D01, X01 A00, B00, D01, X01 16 /30
78 Trường Đại học Đồng Nai A00, A01, D01, X05, X01 A00, A01, D01, X05 +1 16 /30
79 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
80 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 A00, A01, B00, D01 +8 16 /30
81 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +4 16 /30
82 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 X25, X02, D01, X53 16 /30
83 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 A07, A08, A09, C00 +10 16 /30
84 Trường Đại học Hoa Lư D01, C01, C04, C03 D01, C01, C04, C03 16 /30
85 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X25 A00, A01, D01, C01 +4 15,5 /30
86 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15,5 /30
87 Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 15,2 /30
88 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
89 Trường Đại học Quảng Bình D10 D10 15 /30
90 Trường Đại học Phạm Văn Đồng C03, X74, X01, D01 C03, X74, X01, D01 15 /30
91 Trường Đại học Bạc Liêu A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 A00, A01, B03, C01 +5 15 /30
92 Trường Đại học Phú Yên A00, C03, C04, D01, X01, X25 A00, C03, C04, D01 +2 15 /30
93 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, C04, C02, D01, C01, C03 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
94 Đại học Trà Vinh A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 A00, A01, A08, D01 +3 15 /30
95 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
96 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, D01, C01, C03 A00, D01, C01, C03 15 /30
97 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
98 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C00, C03 +3 15 /30
99 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
100 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
101 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
102 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
103 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
104 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
105 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
106 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
107 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
108 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
109 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
110 Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
111 Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
112 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
113 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
114 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
115 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C04 A00, A01, D01, C04 15 /30
116 Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
117 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 D01, A01, D07, D90 +4 15 /30
118 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
119 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
120 Trường Đại học Phan Thiết A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 A01, C00, C04, D01 +3 15 /30
121 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 A00, A01, B00, C01 +11 15 /30
122 Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
123 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 C00, D01, D14, X26 +3 15 /30
124 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, A09, C14, D01 A00, A01, A07, A09 +2 15 /30
125 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A01, D13, X74, B03 A01, D13, X74, B03 15 /30
126 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
127 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
128 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
129 Trường Đại học Phú Xuân A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 A00, A01, D01, D09 +6 15 /30
130 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
131 Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
132 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
133 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 A00, A01, C01, C03 +4 15 /30
134 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
135 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
136 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
137 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 A00, A01, A07, C03 +8 15 /30
138 Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
139 Trường Đại học Hà Tĩnh B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +5 15 /30
140 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
141 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
142 Trường Đại học Quảng Nam D01, A01, X21, X25 D01, A01, X21, X25 14 /30
143 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
144 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, X21, C00, D01, X01 A00, A01, X21, C00 +2 14 /30
145 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
146 Trường Đại học Quang Trung C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01 C00, C01, C02, C04 +8 13 /30
Hiện 12 / 146 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
3 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, D01, C00, C14, C20 A00, D01, C00, C14 +1 16 /30
4 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, C04, D01 A00, A01, C04, D01 15 /30
5 Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
6 Trường Đại học Intracom A00, A01, C04, D01 A00, A01, C04, D01 15 /30
7 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, B00, C15, D01 A00, B00, C15, D01 15 /30
8 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 A00, A01, A07, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,21 /30

Năm 2021

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 19,65 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
91,1% có việc78,5% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời