Trường Đại học Lâm nghiệp

Mã trường LNH · Công lập · Hà Nội · website của trường
25ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,1khoảng điểm chuẩn 2025
25ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 25 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 23 ngành (năm 2025 có 25 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Hệ thống thông tin 7480104 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
2 Kinh tế 7310101 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
3 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
4 Bất động sản 7340116 C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
6 Kế toán 7340301 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
7 Công nghệ sinh học 7420201 B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
13 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 D01, C01, C02, X01, X03, X04, C03, A00, X07, X08, B00, X27, X28 D01, C01, C02, X01 +9 15 /30
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
15 Chăn nuôi 7620105 B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
16 Khoa học cây trồng 7620110 B00, D07, X15, X16, A00, B02, X11, X12, D01, C03, C04 B00, D07, X15, X16 +7 15 /30
17 Lâm sinh 7620205 B00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, X26, A01, X06, X11, X12 B00, B03, C02, X02 +8 15 /30
18 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 D01, C02, X01, C01, C04, C03, D10, A07, A00, A01 D01, C02, X01, C01 +6 15 /30
19 Thú y 7640101 B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
20 Công tác xã hội 7760101 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D01, C02, X01, C01, C04, C03, D10, A07, A00, A01 D01, C02, X01, C01 +6 15 /30
23 Quản lý đất đai 7850103 C04, D01, X01, X02, X26, D15, D14, X27, X28, X74, X78 C04, D01, X01, X02 +7 15 /30
Hiện 15 / 23 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
2 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X16 A00, B00, B02, C03 +5 19 /30
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 17 /30
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16,7 /30
5 Quản lý đất đai 7850103 C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 C04, D01, D14, D15 +6 16,6 /30
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16,5 /30
7 Thiết kế nội thất 7580108 A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 A01, C00, C03, D01 +6 16,5 /30
8 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 16,5 /30
9 Kinh tế 7310101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16,2 /30
10 Kế toán 7340301 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
11 Kiến trúc cảnh quan 7580102 C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y09 C04, H00, V01, X01 +6 16 /30
12 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A07, B03, C01, C02 +6 16 /30
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,8 /30
15 Bất động sản 7340116 C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 15,5 /30
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,3 /30
17 Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 15,3 /30
18 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 15,2 /30
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X57 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
21 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
22 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A07, B03, C01, C02 +6 15,1 /30
23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 15 /30
24 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 A00, B00, C01, C02 +6 15 /30
25 Lâm sinh 7620205 A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X26 A01, B00, B03, C02 +6 15 /30
Hiện 15 / 25 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.