Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành 7520103 · trình độ đại học
19trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,62khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 43 trlương tháng của 3 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
99%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 19 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.

Ngành này học gì

Kỹ thuật cơ khí là ngành phù hợp với những bạn thích máy móc, tìm hiểu cách các hệ thống được thiết kế, chế tạo và vận hành. Đây là một ngành kỹ thuật nền tảng của công nghiệp, có đầu ra rộng.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về các nguyên lý vật lý, toán học, cơ học và kỹ thuật chung. Sinh viên sẽ được học sâu về thiết kế, chế tạo, vận hành, kiểm định, bảo trì và tối ưu các hệ thống cơ khí, đồng thời ứng dụng công nghệ mới như CAD/CAM/CAE, in 3D, chuyển đổi số, kỹ thuật robot và cơ điện tử.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng tư duy phản biện, giải quyết vấn đề kỹ thuật, giao tiếp kỹ thuật, làm việc nhóm, quản lý dự án, tư duy sản xuất thông minh và sử dụng các phần mềm kỹ thuật chuyên dụng (AutoCAD, SolidWorks, Inventor, ANSYS, Matlab, PLC).

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích máy móc, hứng thú với việc thiết kế, chế tạo, cải tiến hoặc tối ưu hệ thống kỹ thuật và muốn biến các nguyên lý thành sản phẩm thực tế. Cần có tố chất giỏi Toán, Vật lý, tư duy logic, chịu khó, cẩn thận. Ngành này phù hợp với định hướng thiết kế, R&D, chế tạo máy; làm việc trong nhà máy, sản xuất, bảo trì, CNC; hoặc kết hợp kỹ thuật với kinh doanh và quản lý dự án.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Cơ điện tửMechatronics Engineer · Hợp vừa
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer · Hợp vừa
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,62) cao hơn điểm chuẩn của 92% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 16 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 19 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 27,57 /30
2 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,14 /30
3 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 A00, A01, D07, C01 +1 26,01 /30
4 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 A00, X06, A01, X07 23,96 /30
5 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,84 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 23,5 /30
7 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 23,49 /30
8 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A00 A00 22,75 /30
9 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 A00, A01, A03, B08 +7 21,5 /30
10 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 21,5 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 21,5 /30
12 Trường Đại học Nha Trang - 20,96 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 A00, A01, A02, A03 +6 20,75 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 A00, A01, A02, A03 +10 19 /30
15 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
16 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
Hiện 12 / 16 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,62 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 25,95 /30
3 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D07, X06 A00, A01, C01, D07 +1 25,6 /30
4 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 A00, A01, X06, X07 +1 23,65 /30
5 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22,6 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 22,5 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,05 /30
8 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 21,75 /30
9 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 A00, A01, C01, C02 +6 21,5 /30
10 Trường Đại học Nha Trang - 21 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 20,25 /30
12 Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 A00, A01, C01, A02 +19 20 /30
13 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 19 /30
14 Trường Đại học Đồng Nai A00, A01, D01, D07, X05 A00, A01, D01, D07 +1 18 /30
15 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 A00, A01, D01, A02 +15 15 /30
17 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
18 Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, A04, C01, D01, D07 A00, A01, A04, C01 +2 15 /30
19 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
Hiện 12 / 19 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,5 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 21,5 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 25,78 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24,75 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24,65 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,86 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
99% có việc84,1% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời