Điểm chuẩn 2025 ở 19 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.
Ngành này học gì
Kỹ thuật cơ khí là ngành phù hợp với những bạn thích máy móc, tìm hiểu cách các hệ thống được thiết kế, chế tạo và vận hành. Đây là một ngành kỹ thuật nền tảng của công nghiệp, có đầu ra rộng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về các nguyên lý vật lý, toán học, cơ học và kỹ thuật chung. Sinh viên sẽ được học sâu về thiết kế, chế tạo, vận hành, kiểm định, bảo trì và tối ưu các hệ thống cơ khí, đồng thời ứng dụng công nghệ mới như CAD/CAM/CAE, in 3D, chuyển đổi số, kỹ thuật robot và cơ điện tử.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng tư duy phản biện, giải quyết vấn đề kỹ thuật, giao tiếp kỹ thuật, làm việc nhóm, quản lý dự án, tư duy sản xuất thông minh và sử dụng các phần mềm kỹ thuật chuyên dụng (AutoCAD, SolidWorks, Inventor, ANSYS, Matlab, PLC).
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích máy móc, hứng thú với việc thiết kế, chế tạo, cải tiến hoặc tối ưu hệ thống kỹ thuật và muốn biến các nguyên lý thành sản phẩm thực tế. Cần có tố chất giỏi Toán, Vật lý, tư duy logic, chịu khó, cẩn thận. Ngành này phù hợp với định hướng thiết kế, R&D, chế tạo máy; làm việc trong nhà máy, sản xuất, bảo trì, CNC; hoặc kết hợp kỹ thuật với kinh doanh và quản lý dự án.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 16 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 19 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,57 /30 |
| 2 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,14 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 | A00, A01, D07, C01 +1 | 26,01 /30 |
| 4 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,96 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,84 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | A00, C01, A01, A02 +3 | 23,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,49 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A00 | A00 | 22,75 /30 |
| 9 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | A00, A01, A03, B08 +7 | 21,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 21,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 21,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,96 /30 |
| 13 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03 +6 | 20,75 /30 |
| 14 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03 +10 | 19 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 | A00, C01, C02, X02 +7 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,62 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 25,95 /30 |
| 3 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07 +1 | 25,6 /30 |
| 4 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 22,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,05 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 | A01, D01 | 21,75 /30 |
| 9 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | A00, A01, C01, C02 +6 | 21,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nha Trang | - | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,25 /30 |
| 12 | Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 | A00, A01, C01, A02 +19 | 20 /30 |
| 13 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 19 /30 |
| 14 | Trường Đại học Đồng Nai A00, A01, D01, D07, X05 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 15 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,2 /30 |
| 16 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 21,5 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,78 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24,75 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24,65 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,86 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →