Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,83 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 13 ngành (năm 2025 có 14 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 29,27 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,98 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,91 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,57 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,47 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,24 /30 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,57 /30 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,34 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,08 /30 |
| 10 | Quản lý công nghiệp 7510601 D01 | D01 | 25,07 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 | D01 | 24,48 /30 |
| 12 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01 | D01 | 24,12 /30 |
| 13 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01 +3 | 23,72 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 29,19 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 28,83 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 28,48 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 28,07 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 27,9 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 27,55 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | - | 27,03 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 26,62 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | - | 26,25 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01 | D01 | 24,3 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 | D01 | 24,3 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 D01 | D01 | 24,13 /30 |
| 13 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 23,9 /30 |
| 14 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,22 /30 |
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 28,53 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 28,48 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 29,42 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 28,29 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 28,29 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,61 /30 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | - | 26,54 /30 |
| 4 | Toán tin 7460117 | - | 26,45 /30 |
| 5 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | - | 26,41 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 26,33 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 25,35 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | - | 25,2 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | - | 25,2 /30 |
| 10 | Khoa học máy tính Liên kết 7480101 | - | 25,15 /30 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tiên tiến 7510605 | - | 24,51 /30 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 24,5 /30 |
| 13 | Kinh tế công nghiệp 7510604 | - | 24,3 /30 |
| 14 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | - | 24,23 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | - | 24,16 /30 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 23,5 /30 |
| 17 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | - | 23,35 /30 |
| 18 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 23,3 /30 |
| 19 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 23,29 /30 |
| 20 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | - | 23,29 /30 |
| 21 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 23,26 /30 |
| 22 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | - | 23,25 /30 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | - | 23,16 /30 |
| 24 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | - | 23,15 /30 |
| 25 | Công nghệ giáo dục 7140103 | - | 23,15 /30 |
| 26 | Kỹ thuật dệt 7520312 | - | 23,1 /30 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | - | 23,06 /30 |
| 28 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 23,05 /30 |
| 29 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 23,03 /30 |
| 30 | Hóa học 7440112 | - | 23,03 /30 |
| 31 | Kỹ thuật in 7520137 | - | 23,03 /30 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 23,03 /30 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | - | 23,03 /30 |
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 28,43 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 28,1 /30 |
| 3 | Khoa học dữ liệu Tiên tiến 7480109 | - | 28,04 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,46 /30 |
| 5 | An toàn thông tin Tiên tiến 7480202 | - | 27,44 /30 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | - | 27 /30 |
| 7 | Toán tin 7460117 | - | 27 /30 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | - | 26,94 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 26,91 /30 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 26,8 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 26,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | - | 26,48 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | - | 26,39 /30 |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tiên tiến 7510605 | - | 26,3 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 26,04 /30 |
| 16 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | - | 25,94 /30 |
| 17 | Kỹ thuật y sinh Tiên tiến 7520212 | - | 25,88 /30 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | - | 25,83 /30 |
| 19 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 25,78 /30 |
| 20 | Kế toán 7340301 | - | 25,76 /30 |
| 21 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 25,75 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | - | 25,7 /30 |
| 23 | Kinh tế công nghiệp 7510604 | - | 25,65 /30 |
| 24 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 25,64 /30 |
| 25 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | - | 25,34 /30 |
| 26 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 25,2 /30 |
| 27 | Hóa học 7440112 | - | 24,96 /30 |
| 28 | Công nghệ giáo dục 7140103 | - | 24,8 /30 |
| 29 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | - | 24,65 /30 |
| 30 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 24,5 /30 |
| 31 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | - | 24,48 /30 |
| 32 | Kỹ thuật in 7520137 | - | 24,45 /30 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 24,01 /30 |
| 34 | Kỹ thuật dệt 7520312 | - | 23,99 /30 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | - | 23,53 /30 |
Năm 2019
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 27,42 /30 |
| 2 | Khoa học dữ liệu 7480109 | - | 27 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 26,85 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 26,05 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 25,4 /30 |
| 6 | Toán tin 7460117 | - | 25,2 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | - | 25,05 /30 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | - | 24,8 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 24,8 /30 |
| 10 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | - | 24,7 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 24,28 /30 |
| 12 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | - | 24,1 /30 |
| 13 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | - | 24 /30 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 23,86 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | - | 23,7 /30 |
| 16 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | - | 23,4 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | - | 23,2 /30 |
| 18 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 23,1 /30 |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 22,3 /30 |
| 20 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 22,1 /30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 22 /30 |
| 22 | Kỹ thuật dệt 7520312 | - | 21,88 /30 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | - | 21,6 /30 |
| 24 | Hóa học 7440112 | - | 21,1 /30 |
| 25 | Kỹ thuật in 7520137 | - | 21,1 /30 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 20,2 /30 |
| 27 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | - | 20 /30 |
Ngành đào tạo khác
1 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Máy tính & CNTT 1
- Kỹ thuật phần mềm7480103
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.