Ngành này học gì
Kỹ thuật y sinh là ngành khoa học ứng dụng các nguyên lý kỹ thuật để giải quyết các vấn đề liên quan đến sinh học, y tế và chăm sóc sức khỏe, tập trung vào việc tạo ra và khai thác công nghệ cho y tế.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo Kỹ thuật y sinh bao gồm kiến thức cơ sở ngành về mạch điện, điện tử, kỹ thuật số, vi xử lý, tín hiệu và hệ thống, cùng với sinh lý người và động vật. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào các mảng như hệ thống thông tin y tế, thiết kế mạch điện tử y sinh, thiết bị y tế, xử lý tín hiệu và ảnh y sinh, công nghệ cảm biến y sinh, an toàn trong y tế, và hệ thống nhúng.
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình học, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng quản lý, vận hành, bảo trì, đánh giá thiết bị y tế; kỹ năng nghiên cứu, phát triển và cải tiến sản phẩm công nghệ y sinh; kỹ năng ứng dụng sản phẩm, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật và kinh doanh trong lĩnh vực y tế.
Hợp với ai
Ngành Kỹ thuật y sinh phù hợp với những bạn có sở thích học liên ngành, vừa yêu thích công nghệ, máy móc, điện tử, dữ liệu, vừa quan tâm đến sức khỏe con người và ứng dụng công nghệ trong y tế. Người học cần có tư duy logic, cẩn thận, thích tìm hiểu cách hệ thống hoạt động và sẵn sàng học hỏi kiến thức mới, đồng thời có lợi thế nếu sở hữu khả năng ngoại ngữ, giao tiếp và trình bày tốt.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 8 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 22 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22,15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 21 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 18,85 /30 |
| 4 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | A00, A01, A02, B00 +3 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | - | 25,88 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 24,1 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.