Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường HIU · Tư thục · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
38ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,5khoảng điểm chuẩn 2025
38ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 38 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+17
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 29 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 3 | Y học cổ truyền 7720115 A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 19 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 19 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 6 | Hộ sinh 7720302 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06 +2 | 15 /30 |
| 11 | Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, H01, X06, X26 | A00, A01, H01, X06 +1 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 17 | Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 18 | Tâm lý học 7310401 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 19 | Việt Nam học 7310630 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 21 | Quan hệ công chúng 7320108 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 22 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 24 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 27 | Kế toán 7340301 A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 28 | Luật 7380101 A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20 +2 | 15 /30 |
| 29 | Luật kinh tế 7380107 A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20 +2 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 15 /30 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 32 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 33 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 34 | Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01, X06, X10 | A00, A01, V00, V01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Dinh dưỡng 7720401 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 36 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 38 | Quản trị khách sạn 7810201 C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
Hiện 15 / 38 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.