Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 · trình độ đại học
26trường có điểm chuẩn 2025
14–28,17khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc đào tạo chuyên sâu về tiếng Hàn, giúp người học phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ trong công việc thực tế, cùng với kiến thức về văn hóa, xã hội và bối cảnh giao tiếp của Hàn Quốc. Mục tiêu là trang bị kỹ năng để làm việc trong nhiều lĩnh vực như giáo dục, dịch thuật và doanh nghiệp.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo tập trung vào phát triển năng lực tiếng Hàn chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao (nghe, nói, đọc, viết), bao gồm ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm và ngôn ngữ học tiếng Hàn. Người học cũng được trang bị kiến thức toàn diện về văn hóa, lịch sử, xã hội, kinh tế Hàn Quốc, và các kiến thức chuyên biệt như tiếng Hàn trong kinh doanh, du lịch. Đặc biệt, ngành có định hướng đào tạo kỹ năng biên-phiên dịch chuyên nghiệp.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn ở trình độ chuyên sâu, khả năng dịch thuật và phiên dịch chuyên nghiệp. Ngoài ra, chương trình còn phát triển kỹ năng giao tiếp đa văn hóa, làm việc nhóm, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, thích nghi với môi trường chuyên nghiệp và khả năng ứng dụng tiếng Hàn trong các tình huống học thuật và nghề nghiệp thực tế.
Phù hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có niềm yêu thích đặc biệt với tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc, mong muốn sử dụng ngôn ngữ này một cách bài bản và chuyên nghiệp trong công việc. Ứng viên nên có tố chất về ngôn ngữ, khả năng ghi nhớ tốt, sự kiên trì, tinh thần chủ động học hỏi và thích giao tiếp trong môi trường đa văn hóa. Đặc biệt phù hợp với những bạn định hướng làm biên-phiên dịch, giảng dạy tiếng Hàn hoặc làm việc trong các doanh nghiệp Hàn Quốc.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 26 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,17) cao hơn 97% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Hà Nội D01, D04, DD2 28,17 /30
2 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, AH2, AH3, AH4 +8 24,69 /30
3 Trường Đại Học CMC A00, A01, A02, A03 +47 24,65 /30
4 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D14, D15, DH1 +1 23,6 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01, DD2 22 /30
6 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13 +6 22 /30
7 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D01, D09, D10, D14 +2 21,65 /30
8 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,5 /30
9 Trường Đại Học Thăng Long D01, D14, D15, DD2 19,3 /30
10 Đại Học Phenikaa A01, D01, D09, D10 +3 19 /30
11 Trường Đại Học Mở TPHCM A01, AH2, AH3, D01 +17 18,4 /30
12 Trường ĐH Duy Tân A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
13 Trường Đại Học Hạ Long A01, AH1, D01, D14 +4 15 /30
14 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
15 Trường Đại Học Văn Lang D01, D14, D15, DD2 +1 15 /30
16 Trường Đại Học Đại Nam C00, D01, DD2, D14 +3 15 /30
17 Trường Đại Học Đông Á C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
18 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
19 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
20 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, A01, D63, D14 +1 15 /30
21 Trường Đại Học Hoa Sen A01, D01, D09, C00 15 /30
22 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, C00, D01 +4 15 /30
23 Trường Đại Học Nguyễn Trãi C00, C03, C04, D01 +6 15 /30
24 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
25 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên C00, D01, D15, DH5 15 /30
26 Trường Đại Học Đông Đô A01, C00, D01, DD2 +2 14 /30
Hiện 12 / 26 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường ĐH FPT C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại Học Thành Đông D01, C00, D14, D15 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,92 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,55 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 26,45 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.