Điểm chuẩn 2025 ở 26 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 14 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc đào tạo chuyên sâu về tiếng Hàn, giúp người học phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ trong công việc thực tế, cùng với kiến thức về văn hóa, xã hội và bối cảnh giao tiếp của Hàn Quốc. Mục tiêu là trang bị kỹ năng để làm việc trong nhiều lĩnh vực như giáo dục, dịch thuật và doanh nghiệp.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào phát triển năng lực tiếng Hàn chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao (nghe, nói, đọc, viết), bao gồm ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm và ngôn ngữ học tiếng Hàn. Người học cũng được trang bị kiến thức toàn diện về văn hóa, lịch sử, xã hội, kinh tế Hàn Quốc, và các kiến thức chuyên biệt như tiếng Hàn trong kinh doanh, du lịch. Đặc biệt, ngành có định hướng đào tạo kỹ năng biên-phiên dịch chuyên nghiệp.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn ở trình độ chuyên sâu, khả năng dịch thuật và phiên dịch chuyên nghiệp. Ngoài ra, chương trình còn phát triển kỹ năng giao tiếp đa văn hóa, làm việc nhóm, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, thích nghi với môi trường chuyên nghiệp và khả năng ứng dụng tiếng Hàn trong các tình huống học thuật và nghề nghiệp thực tế.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có niềm yêu thích đặc biệt với tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc, mong muốn sử dụng ngôn ngữ này một cách bài bản và chuyên nghiệp trong công việc. Ứng viên nên có tố chất về ngôn ngữ, khả năng ghi nhớ tốt, sự kiên trì, tinh thần chủ động học hỏi và thích giao tiếp trong môi trường đa văn hóa. Đặc biệt phù hợp với những bạn định hướng làm biên-phiên dịch, giảng dạy tiếng Hàn hoặc làm việc trong các doanh nghiệp Hàn Quốc.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 26 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D04, DD2, D06 | D01, D04, DD2, D06 | 29,46 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 | A01, D01, D07, D08 +5 | 24,3 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 | D01 | 22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Mở TPHCM D01, DD2, D11, D12, D13, D14, DH5, D15, DH1, X78, X79, DH2, DH3, DH4, Y04, Y03 | D01, DD2, D11, D12 +12 | 21,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, DD2 | D01, DD2 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15, DH1, DH5 | D01, D14, D15, DH1 +1 | 20,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thăng Long D15 | D15 | 19,25 /30 |
| 8 | Đại học Phenikaa A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 | A01, D01, D09, D10 +6 | 18,5 /30 |
| 9 | Học viện Hàng không Việt Nam AH3, DD2, AH2, DH3, DH1, DH4, AH4, AH1 | AH3, DD2, AH2, DH3 +4 | 18 /30 |
| 10 | Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 | D01, D11, D12, D13 +6 | 16 /30 |
| 11 | Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | D01, D04, D14, D15 +8 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 | A01, AH3, C00, C01 +40 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D04, DD2 | D01, D04, DD2 | 28,17 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 | A01, AH2, AH3, AH4 +8 | 24,69 /30 |
| 3 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,65 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15, DH1, DH5 | D01, D14, D15, DH1 +1 | 23,6 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, DD2 | D01, DD2 | 22 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 | D01, D11, D12, D13 +6 | 22 /30 |
| 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D09, D10, D14, D15, DD2 | D01, D09, D10, D14 +2 | 21,65 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thăng Long D01, D14, D15, DD2 | D01, D14, D15, DD2 | 19,3 /30 |
| 10 | Đại học Phenikaa A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | A01, D01, D09, D10 +3 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại học Mở TPHCM A01, AH2, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2 | A01, AH2, AH3, D01 +17 | 18,4 /30 |
| 12 | Trường Đại học Duy Tân A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Hạ Long A01, AH1, D01, D14, D15, DD2, X78, Y03 | A01, AH1, D01, D14 +4 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Văn Lang D01, D14, D15, DD2, X78 | D01, D14, D15, DD2 +1 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Đại Nam C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, DD2, D14 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01 +5 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D14, D15, D01, X79, D11, D66 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D63, D14, D15 | D01, A01, D63, D14 +1 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Hoa Sen A01, D01, D09, C00 | A01, D01, D09, C00 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66, DD2 | A00, A01, C00, D01 +4 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nguyễn Trãi C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, DD2, D66, X78 | C00, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên C00, D01, D15, DH5 | C00, D01, D15, DH5 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Đông Đô A01, C00, D01, DD2, X70, D14 | A01, C00, D01, DD2 +2 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thành Đông D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,92 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,55 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 26,45 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.