Lịch sử

Mã ngành 7229010 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn năm 2025
19,05 - 27,75khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngành Lịch sử nghiên cứu quá khứ của con người, xã hội, quốc gia và thế giới một cách khoa học, giúp phân tích hiện tại và gìn giữ di sản. Ngành này mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp như nghiên cứu, bảo tàng, biên tập, truyền thông văn hóa và du lịch.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Lịch sử cung cấp kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lịch sử Việt Nam (cổ đại, trung đại, cận đại, hiện đại) và lịch sử thế giới (cổ đại, trung đại, cận đại, hiện đại). Sinh viên được học về phương pháp luận sử học, sử liệu học, khảo cổ học và các phương pháp nghiên cứu lịch sử. Chương trình còn bao gồm các học phần liên ngành về văn hóa học, lịch sử văn hóa Việt Nam, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, lịch sử đô thị và các vấn đề xã hội nhân văn khác.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chuyên sâu, viết mạch lạc, xử lý và phân tích tư liệu lịch sử, tư duy phản biện, khả năng hệ thống hóa thông tin và áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thích tìm hiểu quá khứ một cách hệ thống, quan tâm văn hóa, xã hội, di sản và muốn dùng kiến thức lịch sử để phân tích hiện tại. Người học nên có khả năng đọc hiểu tốt, viết mạch lạc, kiên nhẫn với tư liệu dài, tư duy phân tích và thái độ cẩn trọng với dữ liệu. Đây là lựa chọn tốt cho những ai muốn phát triển theo hướng nghiên cứu, di sản, bảo tàng, biên tập, truyền thông văn hóa, giáo dục hoặc du lịch lịch sử.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Nhà nghiên cứu triết học, sử học & khoa học chính trịPhilosopher / Historian / Political Scientist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,75) cao hơn điểm chuẩn của 96% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C03, D14 C00, C03, D14 27,2 /30
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 C00 25,5 /30
3 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 25,48 /30
4 Trường Đại học Khoa học Huế C00, C03, C19, D14, X70 C00, C03, C19, D14 +1 23 /30
5 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, AH5, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, DH5, X17, X18, X70, X71 A07, A08, AH5, C00 +14 21 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C03, D14 C00, C03, D14 27,75 /30
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 C00 27,3 /30
3 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM C00 C00 27,2 /30
4 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 27,02 /30
5 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 27 /30
6 Trường Đại học Quảng Nam C00, D14, X17, X70 C00, D14, X17, X70 24 /30
7 Trường Đại học Khoa học Huế C00, C03, C19, D14, X70 C00, C03, C19, D14 +1 22 /30
8 Trường Đại học Đà Lạt C00, X70, D14, X72, X73, X71 C00, X70, D14, X72 +2 20 /30
9 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84 C00, C03, C04, C14 +5 19,05 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.