Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường SPH · Công lập · Hà Nội · website của trường
43ngành có điểm chuẩn năm 2025
19 - 29,06khoảng điểm chuẩn 2025
50ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 43 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 25,8 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00 A00, B00 28,99 /30
2 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 A00, A01 28,95 /30
3 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 A00, A01 28,77 /30
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01 C00, D01 28,71 /30
5 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 C00, D14 28,61 /30
6 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 B00, D08 28,28 /30
7 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 C00, C04 28,22 /30
8 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 D01 28,15 /30
9 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 C00 27,78 /30
10 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 D01 27,69 /30
11 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 A00, B00 27,47 /30
12 Lịch sử 7229010 C00, C03, D14 C00, C03, D14 27,2 /30
13 Giáo dục Chính trị 7140205 X70, X74, X78 X70, X74, X78 26,83 /30
14 Giáo dục Thể chất 7140206 M02, M03 M02, M03 26,63 /30
15 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 C00, D01 26,53 /30
16 Văn học 7229030 C00, D01 C00, D01 26,43 /30
17 Toán học 7460101 A00, A01 A00, A01 26,38 /30
18 Giáo dục Công dân 7140204 X70, X74, X78 X70, X74, X78 26,18 /30
19 Quản lý giáo dục 7140114 C03, D01, X01 C03, D01, X01 25,65 /30
20 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, D01 C00, D01 25,62 /30
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 D01 25,57 /30
22 Huấn luyện thể thao 7810302 M02, M03 M02, M03 25,5 /30
23 Địa lý học 7310501 C04, C00, X74 C04, C00, X74 25,44 /30
24 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C03, C04 C03, C04 25,41 /30
25 Quốc tế học 7310601 D14, C00, C03 D14, C00, C03 25,03 /30
26 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 D01, D04 24,93 /30
27 Giáo dục học 7140101 C00, D01 C00, D01 24,89 /30
28 Sư phạm Âm nhạc 7140221 M02, M03 M02, M03 24,57 /30
29 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D14 C00, D14 24,53 /30
30 Triết học 7229001 C00, D14, X70 C00, D14, X70 24,52 /30
31 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 A00, B00, D07 24,49 /30
32 Tâm lý học 7310401 C00, D01 C00, D01 24,25 /30
33 Sư phạm Tin học 7140210 A01, X06 A01, X06 23,96 /30
34 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 M00 23,93 /30
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D14, C00, X70 D14, C00, X70 23,77 /30
36 Xã hội học 7310301 C00, D14, X70 C00, D14, X70 23,75 /30
37 Vật lý học 7440102 A00, A01, X06 A00, A01, X06 23,72 /30
38 Chính trị học 7310201 X70, X74, X78 X70, X74, X78 23,56 /30
39 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 M02, M03 M02, M03 23,43 /30
40 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, X07, X08 A00, A01, X07, X08 23,29 /30
41 Việt Nam học 7310630 D14, C00, X70 D14, C00, X70 23 /30
42 Công tác xã hội 7760101 C00, D14, X70 C00, D14, X70 22,95 /30
43 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 C00, D01 C00, D01 22,85 /30
44 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 D01, D03 22,25 /30
45 Khoa học dữ liệu 7460108 X06, A01 X06, A01 20,88 /30
46 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 D01, D03 20,6 /30
47 Trí tuệ nhân tạo 7480107 X06, A01 X06, A01 20,35 /30
48 Công nghệ thông tin 7480201 A01, X06 A01, X06 20,25 /30
49 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08, X16 A02, B00, B08, X16 19,6 /30
50 Sinh học 7420101 B02, B00, B08, X16 B02, B00, B08, X16 19 /30
Hiện 15 / 50 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 C00, D14 29,06 /30
2 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 C00, C04 28,79 /30
3 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 C00 28,58 /30
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01 C00, D01 28,48 /30
5 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00 A00, B00 28,37 /30
6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 A00, A01 28,31 /30
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 A00, A01 28,27 /30
8 Giáo dục Chính trị 7140205 X70, X74, X78 X70, X74, X78 28,22 /30
9 Lịch sử 7229010 C00, C03, D14 C00, C03, D14 27,75 /30
10 Giáo dục Công dân 7140204 X70, X74, X78 X70, X74, X78 27,67 /30
11 Văn học 7229030 C00, D01 C00, D01 27,64 /30
12 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 C00, D01 27,55 /30
13 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01 C00, D01 27,27 /30
14 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 D01, D03 27,15 /30
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 A00, B00 27,06 /30
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 D01, D04 26,76 /30
17 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D14 C00, D14 26,36 /30
18 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 D01 26,29 /30
19 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 B00, D08 26,27 /30
20 Công tác xã hội 7760101 C00, D14, X70 C00, D14, X70 26,04 /30
21 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T02 T01, T02 25,89 /30
22 Xã hội học 7310301 C00, D14, X70 C00, D14, X70 25,8 /30
23 Toán học 7460101 A00, A01 A00, A01 25,5 /30
24 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 C00, D01 C00, D01 25,28 /30
25 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 D01 25,1 /30
26 Chính trị học 7310201 X70, X74, X78 X70, X74, X78 25,1 /30
27 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, X06 A00, A01, X06 24,85 /30
28 Quản lý giáo dục 7140114 C03, D01, X01 C03, D01, X01 24,68 /30
29 Triết học 7229001 C00, D14, X70 C00, D14, X70 24,68 /30
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 D01 24,52 /30
31 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01, N02 N01, N02 23,75 /30
32 Tâm lý học giáo dục 7310403 D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,75 /30
33 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H01, H02 H01, H02 23,48 /30
34 Tâm lý học 7310401 D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,23 /30
35 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 A00, B00, D07 23 /30
36 Vật lý học 7440102 A00, A01, X06 A00, A01, X06 22,35 /30
37 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 M00 22,13 /30
38 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, X07, X08 A00, A01, X07, X08 21,75 /30
39 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06 A00, A01, X06 20,6 /30
40 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14 D01, D14 20,25 /30
41 Việt Nam học 7310630 D01, D14 D01, D14 20 /30
42 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08 A02, B00, B08 19,25 /30
43 Sinh học 7420101 B00, B08 B00, B08 19 /30
Hiện 15 / 43 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.