Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

SPH · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
43ngành có điểm chuẩn 2025
19–29,06khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 43 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 29,06 /30
2 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 28,79 /30
3 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 28,58 /30
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01 28,48 /30
5 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00 28,37 /30
6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 28,31 /30
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 28,27 /30
8 Giáo dục Chính trị 7140205 X70, X74, X78 28,22 /30
9 Lịch sử 7229010 C00, C03, D14 27,75 /30
10 Giáo dục Công dân 7140204 X70, X74, X78 27,67 /30
11 Văn học 7229030 C00, D01 27,64 /30
12 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D01 27,55 /30
13 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01 27,27 /30
14 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 27,15 /30
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 27,06 /30
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 26,76 /30
17 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D14 26,36 /30
18 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26,29 /30
19 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 26,27 /30
20 Công tác xã hội 7760101 C00, D14, X70 26,04 /30
21 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T02 25,89 /30
22 Xã hội học 7310301 C00, D14, X70 25,8 /30
23 Toán học 7460101 A00, A01 25,5 /30
24 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 C00, D01 25,28 /30
25 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 25,1 /30
26 Chính trị học 7310201 X70, X74, X78 25,1 /30
27 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, X06 24,85 /30
28 Quản lý giáo dục 7140114 C03, D01, X01 24,68 /30
29 Triết học 7229001 C00, D14, X70 24,68 /30
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 24,52 /30
31 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01, N02 23,75 /30
32 Tâm lý học giáo dục 7310403 D01, D14, D15 23,75 /30
33 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H01, H02 23,48 /30
34 Tâm lý học 7310401 D01, D14, D15 23,23 /30
35 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 23 /30
36 Vật lý học 7440102 A00, A01, X06 22,35 /30
37 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 22,13 /30
38 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, X07, X08 21,75 /30
39 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06 20,6 /30
40 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14 20,25 /30
41 Việt Nam học 7310630 D01, D14 20 /30
42 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08 19,25 /30
43 Sinh học 7420101 B00, B08 19 /30
Hiện 15 / 43 ngành