Ngành này học gì
Ngành Sinh học tập trung nghiên cứu sâu về sự sống, từ cấp độ vi sinh vật đến hệ sinh thái, di truyền và sinh học phân tử, là nền tảng của khoa học sự sống để hiểu bản chất sinh vật. Ngành này mở ra nhiều hướng phát triển trong nghiên cứu, phòng thí nghiệm, môi trường, nông nghiệp và công nghệ sinh học.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo được xây dựng từ kiến thức nền tảng khoa học cơ bản và sinh học cơ sở, sau đó đi sâu vào các định hướng chuyên môn như sinh học động vật, vi sinh, sinh hóa, sinh học thực vật, di truyền – sinh học phân tử và sinh thái – tài nguyên sinh vật.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng quan sát khoa học, thực hiện thí nghiệm, phân tích dữ liệu, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề trong lĩnh vực sinh học, cùng với sự cẩn thận và kiên nhẫn trong nghiên cứu.
Hợp với ai
Ngành Sinh học phù hợp với những bạn có sự tò mò về thế giới sống, thích quan sát, đặt câu hỏi về cách sinh vật vận hành và không ngại học sâu vào bản chất. Đây là ngành hợp với người có tính kiên nhẫn, cẩn thận, yêu thích thí nghiệm và muốn xây dựng nền tảng khoa học sự sống vững chắc.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,36 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | A02, B00, B01, B02 +9 | 20,43 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội B02, B00, B08, X16 | B02, B00, B08, X16 | 19 /30 |
| 4 | Trường Đại học Đồng Tháp X14, B00, X16, A02, D08, B03 | X14, B00, X16, A02 +2 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Huế B00, A02, B08, B03 | B00, A02, B08, B03 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A02 | A02 | 22,1 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,61 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội B00, B08 | B00, B08 | 19 /30 |
| 4 | Trường Đại học Đà Lạt A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.