Ngành này học gì
Sinh học ứng dụng là ngành đào tạo người học vận dụng kiến thức sinh học để giải quyết các vấn đề thực tế trong các lĩnh vực như nông nghiệp công nghệ cao, môi trường, vi sinh, nuôi cấy mô, kiểm nghiệm và nghiên cứu ứng dụng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng khoa học sự sống (sinh học, hóa học, vi sinh, di truyền), kết hợp với kỹ năng phòng thí nghiệm và ứng dụng kiến thức vào nông nghiệp công nghệ cao (nuôi cấy mô, sản xuất giống), quản lý tài nguyên và môi trường (xử lý môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học), y sinh và phát triển các sản phẩm sinh học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phòng thí nghiệm, kỹ năng quan sát, phân tích mẫu, và khả năng vận dụng kiến thức sinh học vào các vấn đề thực tế trong nông nghiệp, môi trường, y sinh. Ngoài ra, sinh viên còn phát triển tính cẩn thận, kiên nhẫn và khả năng làm việc theo quy trình kỹ thuật.
Hợp với ai
Ngành Sinh học ứng dụng phù hợp với những người yêu thích sinh học nhưng muốn đi sâu vào thực hành và ứng dụng, không chỉ lý thuyết. Đặc biệt phù hợp với những bạn thích làm thí nghiệm, quan sát mẫu, tìm hiểu về vi sinh vật, cây trồng, môi trường và các quy trình sinh học thực tiễn. Cần có tính cẩn thận, kiên nhẫn và khả năng làm việc theo quy trình.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM B00, X16 | B00, X16 | 22,61 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 19,55 /30 |
| 3 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên B08 | B08 | 18,6 /30 |
| 4 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, D08, B03, X14, X15, X16, X27 | A00, B00, D07, X11 +13 | 15,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên A02, X16, B00 | A02, X16, B00 | 24 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM B00, X14 | B00, X14 | 19,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 17,15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khánh Hòa B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X14 | B00, B08, B02, A02 +4 | 15,1 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.