33ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
40ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 33 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,4 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, C03, C04, C02, B03, C01, X02, X01, X03, X04 | D01, C03, C04, C02 +6 | 26,2 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79 | D01, A01, D07, D08 +11 | 25,5 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 25 /30 |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, X06, D07, X10, X26, D10, X22, X27, X56, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,9 /30 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,55 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55, D12, D13, D60, D14, D15, D65, D45, X78, X90, X79, X91 | D01, D04, D11, D55 +11 | 24,3 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,15 /30 |
| 8 | Du lịch 7810101 A00, A01, X06, D01, C03, D09, C04, D10, X27, X56, X26 | A00, A01, X06, D01 +7 | 24 /30 |
| 9 | Tâm lý học 7310401 D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 23,9 /30 |
| 10 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23,9 /30 |
| 11 | Luật 7380101 D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, X02, X79, X87, X95, X99 | D01, C03, X01, X70 +8 | 23,85 /30 |
| 12 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23,8 /30 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23,75 /30 |
| 14 | Luật kinh tế 7380107 D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, X02, X79, X87, X95, X99 | D01, C03, X01, X70 +8 | 23,6 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23 /30 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 22,5 /30 |
| 17 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 22,5 /30 |
| 18 | Toán ứng dụng 7460112 C01, C02, B03, X02, D01 | C01, C02, B03, X02 +1 | 22,5 /30 |
| 19 | Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 22,5 /30 |
| 20 | Xã hội học 7310301 D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 22,25 /30 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,7 /30 |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2, D11, D12, D13, D14, DH5, D15, DH1, X78, X79, DH2, DH3, DH4, Y04, Y03 | D01, DD2, D11, D12 +12 | 21,65 /30 |
| 23 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,5 /30 |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,4 /30 |
| 25 | Kinh tế 7310101 A00, A01, X06, D07, D01, D10, X10, X26, X11, X07 | A00, A01, X06, D07 +6 | 21,3 /30 |
| 26 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,25 /30 |
| 27 | Khoa học dữ liệu 7460108 C01, C02, B03, X02, D01 | C01, C02, B03, X02 +1 | 21,25 /30 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, D08 | A00, B00, D07, X11 +5 | 21 /30 |
| 29 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D53, D11, D48, D12, D13, D14, D58, D63, D15, X78, X79, D43, X98, X99 | D01, D06, D53, D11 +12 | 20,9 /30 |
| 30 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 20,5 /30 |
| 31 | Công nghệ giáo dục 7140103 D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, A01, D07, D08 +15 | 20,5 /30 |
| 32 | Đông Nam Á học 7310620 D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 20,5 /30 |
| 33 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 20,5 /30 |
| 34 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, B08, B03, X14, X15, X16, X27, X28 | A00, B00, X11, X12 +13 | 20,35 /30 |
| 35 | Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, X06, D07, D01, D10, X10, X26, X11, X07 | A00, A01, X06, D07 +6 | 20,1 /30 |
| 36 | Quản lý công 7340403 A00, A01, X06, D07, D01, D10, X10, X26, X11, X07 | A00, A01, X06, D07 +6 | 19,6 /30 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 18,5 /30 |
| 38 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 17,25 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 17 /30 |
| 40 | Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, D08, B03, X14, X15, X16, X27 | A00, B00, D07, X11 +13 | 15,5 /30 |
Hiện 15 / 40 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học 7310401 C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, C14, C19, C20 +30 | 25 /30 |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 C00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X70 | C00, C14, C19, D14 +4 | 24,75 /30 |
| 3 | Luật 7380101 C00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X70 | C00, C14, C19, D14 +4 | 24,7 /30 |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X79 | X79 | 24 /30 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế 7340120 X79 | X79 | 23,8 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, D15, D66, X78 | D14, D15, D66, X78 | 23,75 /30 |
| 7 | Công tác xã hội 7760101 C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, C14, C19, C20 +30 | 23,75 /30 |
| 8 | Marketing 7340115 A00, A01, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +7 | 23,25 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D14, D15, D41, D42 +24 | 23 /30 |
| 10 | Xã hội học 7310301 D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, X01 | D01, D02, D03, D04 +4 | 23 /30 |
| 11 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, C03 +7 | 22,1 /30 |
| 12 | Đông Nam Á học 7310620 C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, C14, C19, C20 +30 | 21,8 /30 |
| 13 | Du lịch 7810101 A00, A01, C03, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 | A00, A01, C03, D01 +6 | 21,75 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,8 /30 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,6 /30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, B08, C01 +7 | 20,6 /30 |
| 17 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 | A00, A01, C01, C02 +7 | 20,4 /30 |
| 18 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,3 /30 |
| 19 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 | A00, A01, C01, C02 +7 | 20,2 /30 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,1 /30 |
| 21 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 20 /30 |
| 22 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07 +6 | 19,5 /30 |
| 23 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 19,5 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D14, D15, D41, D42 +24 | 19,3 /30 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 19,2 /30 |
| 26 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 19 /30 |
| 27 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, AH2, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2 | A01, AH2, AH3, D01 +17 | 18,4 /30 |
| 28 | Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X26 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16,5 /30 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 16,5 /30 |
| 30 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 15 /30 |
| 31 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X56, X57 | A00, B00, B08, D07 +5 | 15 /30 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, D07, X06 +6 | 15 /30 |
| 33 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, D07, X06 +6 | 15 /30 |
Hiện 15 / 33 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.