Công nghệ thực phẩm
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Công nghệ thực phẩm là một lĩnh vực kỹ thuật ứng dụng cao, tập trung vào việc bảo quản, chế biến, kiểm soát chất lượng và phát triển thực phẩm an toàn, ổn định ở quy mô công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thị trường và các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng khoa học tự nhiên (hóa học, sinh học, vi sinh vật), kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm, dinh dưỡng, an toàn và vệ sinh thực phẩm. Sinh viên sẽ học về công nghệ chế biến các loại thực phẩm từ nguyên liệu động vật và thực vật, các phương pháp bảo quản sau thu hoạch, công nghệ lên men, phát triển sản phẩm mới, cũng như các hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng trong sản xuất thực phẩm.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như: kiểm soát nguyên liệu, quy trình và chất lượng sản phẩm; nghiên cứu và phát triển công thức, cải tiến sản phẩm; phân tích và kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm; vận hành dây chuyền sản xuất; áp dụng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến thực phẩm, dinh dưỡng, chất lượng sản phẩm, có tố chất cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích các môn khoa học tự nhiên (hóa, sinh) và mong muốn làm việc trong môi trường sản xuất, nghiên cứu ứng dụng để tạo ra, kiểm soát và cải tiến các sản phẩm thực phẩm cụ thể.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường6 năm · 42 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, B00, B03, B08 +4 | 23,26 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, B00, B08, D07 | 23 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 22 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, B00, C02, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,1 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Đồng Tháp | C02 | 20,94 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A02, A06, B00, B08 +4 | 20,9 /30 |
| 9 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20,6 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Nha Trang | — | 20,5 /30 |
| 11 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, B00, D07 | 20,28 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Đà Lạt | A02, B00, X16, B08 +11 | 19 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 19 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, B00, D07 | 18,8 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A02 +9 | 18,25 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A07, BO0, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Vinh | A00, A11, B00, D07 | 17 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | A00, A08, B03, C01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A00, A02, B00, D07 +1 | 16,7 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, B00, B08 +1 | 16,5 /30 |
| 21 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 23 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, B00, B02, B03 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A02, A10 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A02, B00, B02 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A02, A01, C01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, B03, C02, B00 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Tiền Giang | C01, C02, D01, B03 +6 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A02, B00, B01 +2 | 15 /30 |
| 40 | Trường ĐH Duy Tân | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 41 | Đại Học Trà Vinh | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A02, A04 +4 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,51 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,75 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 19,25 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25,15 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,75 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 24,5 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.