Điểm chuẩn 2025 ở 42 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,75 điểm. 18 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ thực phẩm là một lĩnh vực kỹ thuật ứng dụng cao, tập trung vào việc bảo quản, chế biến, kiểm soát chất lượng và phát triển thực phẩm an toàn, ổn định ở quy mô công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thị trường và các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng khoa học tự nhiên (hóa học, sinh học, vi sinh vật), kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm, dinh dưỡng, an toàn và vệ sinh thực phẩm. Sinh viên sẽ học về công nghệ chế biến các loại thực phẩm từ nguyên liệu động vật và thực vật, các phương pháp bảo quản sau thu hoạch, công nghệ lên men, phát triển sản phẩm mới, cũng như các hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng trong sản xuất thực phẩm.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như: kiểm soát nguyên liệu, quy trình và chất lượng sản phẩm; nghiên cứu và phát triển công thức, cải tiến sản phẩm; phân tích và kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm; vận hành dây chuyền sản xuất; áp dụng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến thực phẩm, dinh dưỡng, chất lượng sản phẩm, có tố chất cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích các môn khoa học tự nhiên (hóa, sinh) và mong muốn làm việc trong môi trường sản xuất, nghiên cứu ứng dụng để tạo ra, kiểm soát và cải tiến các sản phẩm thực phẩm cụ thể.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 20 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 42 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,7 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 22 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, D08 | A00, B00, D07, X11 +5 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,94 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đồng Tháp B00, A00, B03, C02, D08, D07 | B00, A00, B03, C02 +2 | 20,9 /30 |
| 8 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 20,85 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, B08, D07 | B00, A00, B08, D07 | 19,45 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 | A00, A02, X27, A01 +16 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại học Quy Nhơn B00, A06, A05, A00, D07, X10, C02, X09 | B00, A06, A05, A00 +4 | 18,8 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 18,2 /30 |
| 13 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 18 /30 |
| 14 | Trường Đại học Mở Hà Nội B00, A00, D07, A01 | B00, A00, D07, A01 | 17,8 /30 |
| 15 | Trường Đại học Tây Nguyên A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11 +1 | 17,49 /30 |
| 16 | Trường Đại học Vinh A00 | A00 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04 | A00, B00, C00, D01 +5 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B03 +6 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 | A00, B01, B02, B03 +8 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08 +4 | 23,26 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,1 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đồng Tháp C02 | C02 | 20,94 /30 |
| 8 | Trường Đại học Quy Nhơn A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 | A02, A06, B00, B08 +4 | 20,9 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,6 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20,28 /30 |
| 12 | Trường Đại học Đà Lạt A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 | A02, B00, X16, B08 +11 | 19 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 19 /30 |
| 14 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,8 /30 |
| 15 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 | A00, A01, A09, A02 +9 | 18,25 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A07, BO0, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, BO0, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 17 | Trường Đại học Vinh A00, A11, B00, D07 | A00, A11, B00, D07 | 17 /30 |
| 18 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 | A00, A08, B03, C01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Trường Đại học Tây Nguyên A00, A02, B00, D07, X08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 16,7 /30 |
| 20 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 16,5 /30 |
| 21 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 23 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, B00, B02, B03 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | A00, A01, A02, A10 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Văn Lang A02, B00, B08, X14, X66 | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Tây Đô A00, A02, A01, C01, X06, XD01 | A00, A02, A01, C01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, B03, C02, B00, D07, B08 | D01, B03, C02, B00 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Bình Dương A00, B00, B03, C02, C14, D01 | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | C01, C02, D01, B03 +6 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A02, B00, B01, B03, D07 | A00, A02, B00, B01 +2 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại học Duy Tân A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 41 | Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 42 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04 +4 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,51 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 19,25 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 25,15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,75 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24,5 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.