Trường Đại Học Cửu Long
DCL
· Tư thục · Đồng bằng sông Cửu Long · Vĩnh Long · website
37ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 37 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 2 | Y học cổ truyền 7720115 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 6 | Hộ sinh 7720302 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 11 | Thiết kế đồ họa 7210403 | A00, A01, A07, C01 +5 | 15 /30 |
| 12 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 | A01, A03, C00, C01 +5 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D08 +4 | 15 /30 |
| 14 | Đông phương học 7310608 | A01, A03, C00, C01 +5 | 15 /30 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, D01, C00 +5 | 15 /30 |
| 16 | Quan hệ công chúng 7320108 | A00, A01, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 18 | Marketing 7340115 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 19 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 21 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 22 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 23 | Luật 7380101 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 24 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 29 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, A02, A10 +5 | 15 /30 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 32 | Nông học 7620109 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 33 | Bảo vệ thực vật 7620112 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 35 | Thú y 7640101 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 36 | Công tác xã hội 7760101 | A00, A03, A04, A05 +5 | 15 /30 |
| 37 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 37 ngành