Trường Đại học Cửu Long
Mã trường DCL · Tư thục · Vĩnh Long
· website của trường
37ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,5khoảng điểm chuẩn 2025
37ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 37 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+16
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 28 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 2 | Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 6 | Hộ sinh 7720302 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 11 | Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 | A00, A01, A07, C01 +5 | 15 /30 |
| 12 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | A01, A03, C00, C01 +5 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X78 | A01, D01, D07, D08 +4 | 15 /30 |
| 14 | Đông phương học 7310608 A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | A01, A03, C00, C01 +5 | 15 /30 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 | A00, A01, D01, C00 +5 | 15 /30 |
| 16 | Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 | A00, A01, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 18 | Marketing 7340115 A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 19 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 21 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 22 | Kế toán 7340301 A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 23 | Luật 7380101 A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 24 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 29 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | A00, A01, A02, A10 +5 | 15 /30 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 32 | Nông học 7620109 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 33 | Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 35 | Thú y 7640101 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 36 | Công tác xã hội 7760101 A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15 | A00, A03, A04, A05 +5 | 15 /30 |
| 37 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 37 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.