Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,6 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Y học cổ truyền đào tạo bác sĩ có khả năng chẩn đoán và chăm sóc người bệnh theo nguyên lý y học cổ truyền, đồng thời kết hợp với y học hiện đại trong thực hành lâm sàng. Ngành này chú trọng vào châm cứu, dược liệu và các phương pháp điều trị không dùng thuốc, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe toàn diện và phục hồi chức năng ngày càng tăng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng về y sinh học hiện đại (giải phẫu, sinh lý, hóa sinh, dược lý), lý luận cơ bản của y học cổ truyền (y lý, dược liệu, phương tễ), và các môn bệnh học theo cả hai hệ thống y học. Sinh viên cũng được học về các phương pháp điều trị không dùng thuốc như châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, dưỡng sinh, và các kỹ thuật bào chế đông dược.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện kỹ năng thu thập, tổng hợp, đánh giá thông tin lâm sàng, lập kế hoạch và áp dụng kỹ thuật điều trị an toàn, đặc biệt là các phương pháp châm cứu, xoa bóp bấm huyệt.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người quan tâm đến sức khỏe con người, thích tìm hiểu cách cơ thể vận hành, có hứng thú với hướng điều trị kết hợp y học cổ truyền và y học hiện đại. Yêu thích môi trường bệnh viện, phòng khám, muốn làm việc trực tiếp với người bệnh và theo đuổi nghề chăm sóc lâu dài. Cần có khả năng quan sát tốt, tư duy logic, trí nhớ khá, sự cẩn thận, tính kỷ luật và tinh thần trách nhiệm cao.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 24,7 /30 |
| 2 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 23,63 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 23,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B08, A01, D01 | B00, B08, A01, D01 | 23,23 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 | B00, D07, B08 | 22,5 /30 |
| 6 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, D35, X14 | B00, B03, A02, D08 +2 | 22,3 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 22,2 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,6 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 | A00, B00 | 24,03 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Hà Nội B00 | B00 | 23,5 /30 |
| 3 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 21,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 21,1 /30 |
| 5 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, X14 | B00, B03, A02, D08 +1 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 19,6 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 19,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08 | B00, D08 | 19 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 19 /30 |
| 12 | Trường Đại học Hòa Bình B00, A02, B03, B08, A00 | B00, A02, B03, B08 +1 | 19 /30 |
| 13 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 | A00, B00, D01, D07 +3 | 19 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 21 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.