Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
BMU
· Tư thục · Tây Nguyên · Đắk Lắk
4ngành có điểm chuẩn 2025
16–22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 4 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | B00, B05, B08, A00 +3 | 22 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B05, B08, A00 +3 | 20,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | B00, B05, B08, A00 +3 | 19 /30 |
| 4 | Y tế công cộng 7720701 | B00, B05, B08, A00 +3 | 16 /30 |