17ngành có điểm chuẩn năm 2025
15,5 - 20,5khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+2
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,5 điểm. 14 ngành lấy điểm chuẩn từ 15,5 đến dưới 16; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B08, A02, B00, X16 | B08, A02, B00, X16 | 20,5 /30 |
| 2 | Dược học 7720201 B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | B00, X16, B08, A02 +5 | 19 /30 |
| 3 | Điều dưỡng 7720301 B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | B00, X15, B08, A02 +5 | 17 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, D15, D11, D01, X79, X78, A01 | D14, D15, D11, D01 +3 | 15,5 /30 |
| 6 | Tâm lý học 7310401 D01, B03, C02, B08, D07, C00 | D01, B03, C02, B08 +2 | 15,5 /30 |
| 7 | Đông phương học 7310608 D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 | D01, D14, D15, D11 +4 | 15,5 /30 |
| 8 | Quan hệ công chúng 7320108 D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 | D01, C01, C03, C04 +3 | 15,5 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X25 | A00, A01, D01, C01 +4 | 15,5 /30 |
| 10 | Luật kinh tế 7380107 D01, C03, C04, X01, C00, D14, D15 | D01, C03, C04, X01 +3 | 15,5 /30 |
| 11 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 15 | Kiến trúc 7580101 D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | D01, C01, C04, X03 +3 | 15,5 /30 |
| 16 | Thiết kế nội thất 7580108 D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | D01, C01, C04, X03 +3 | 15,5 /30 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 | D01, D09, D10, C03 +5 | 15,5 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.