Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

DYD · Tư thục · Tây Nguyên · Lâm Đồng · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
15,5–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B08, A02, B00, X16 20,5 /30
2 Dược học 7720201 B00, X16, B08, A02 +5 19 /30
3 Điều dưỡng 7720301 B00, X15, B08, A02 +5 17 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, D15, D11, D01 +3 15,5 /30
6 Tâm lý học 7310401 D01, B03, C02, B08 +2 15,5 /30
7 Đông phương học 7310608 D01, D14, D15, D11 +4 15,5 /30
8 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C01, C03, C04 +3 15,5 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01 +4 15,5 /30
10 Luật kinh tế 7380107 D01, C03, C04, X01 +3 15,5 /30
11 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08, X16 +5 15,5 /30
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
13 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, B00, B08, X16 +5 15,5 /30
15 Kiến trúc 7580101 D01, C01, C04, X03 +3 15,5 /30
16 Thiết kế nội thất 7580108 D01, C01, C04, X03 +3 15,5 /30
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D09, D10, C03 +5 15,5 /30
Hiện 15 / 17 ngành