Kiến trúc
7580101 · trình độ đại học
23trường có điểm chuẩn 2025
15–28,54khoảng điểm 2025
3nghề ngành này dẫn tới
40–90 trlương tham khảo/tháng
86,9%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kiến trúc đào tạo cách tư duy, đề xuất và phát triển giải pháp thiết kế cho công trình và không gian kiến trúc. Đây là ngành kết hợp tư duy thẩm mỹ, sáng tạo không gian sống và ứng dụng thực tế để tạo ra những công trình phù hợp với con người, môi trường và bối cảnh đô thị hiện đại.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo kết hợp nền tảng mỹ thuật, tư duy không gian, kỹ thuật kiến trúc và công nghệ thiết kế, thông qua nhiều đồ án và bài tập thực hành để làm quen với môi trường hành nghề.
- Kỹ năng rèn luyện
- Người học sẽ rèn luyện tư duy sáng tạo, kỹ năng thiết kế, khả năng tư vấn thiết kế, năng lực đồ án, khả năng sử dụng phần mềm chuyên ngành, tư duy thẩm mỹ và kỹ năng trình bày phương án, cùng với việc theo sát các xu hướng như kiến trúc xanh, công trình thông minh và BIM.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những bạn thích sáng tạo theo hướng ứng dụng thực tế, yêu cái đẹp, thích quan sát không gian, vẽ, bố cục và tư duy về cách con người sống, sử dụng công trình. Cần có tố chất tư duy không gian, cảm quan thẩm mỹ, khả năng kiên trì, tinh thần cầu tiến, chịu được áp lực chỉnh sửa phương án, và sẵn sàng học công cụ số, làm đồ án dài hơi cũng như cập nhật xu hướng công nghệ mới.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kiến trúc sưArchitect | 2161 | Hợp cao | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo · +5 nguồn |
| Nhà Quy hoạch đô thịUrban Planner | 2164 | Hợp vừa | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo · +1 nguồn |
| Nhà Thiết kế Nội thấtInterior Designer | 3432 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 23 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (28,54) cao hơn 98%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | H01, H06, V02 | 28,54 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, V00, V01 | 23,52 /30 |
| 3 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | V00, V01, V03, V06 | 22,56 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, V00, V01 | 22,12 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | V00, V02, V10 | 21,9 /30 |
| 6 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | V03 | 21,75 /30 |
| 7 | Trường ĐH Duy Tân | V00, V01, V02, V06 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Việt Đức | A00, A01, D26, D27 +11 | 20 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Vinh | C01, C03, C04, D01 | 18 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, D01, V01 | 17,25 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | V00, V01, V02, H06 +4 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | D01, C01, C04, X03 +3 | 15,5 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | D01, V01, H01, C04 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, C01, D01, V00 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, V00, V01 +2 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Văn Lang | H02, V00, V01 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | A00, A07, C04 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | A00, A01, A03, A04 +6 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
| 23 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
Hiện 12 / 23 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 19,15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 23,25 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 21,85 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | nhập học 2020khảo sát 2024 | 86,9% | 80% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →