Nhà Quy hoạch đô thị
Lương tham khảo
2 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Các nhà quy hoạch đô thị và giao thông xây dựng và thực hiện các kế hoạch và chính sách cho việc sử dụng có kiểm soát đất đô thị và nông thôn và cho các hệ thống giao thông. Họ tiến hành nghiên cứu và cung cấp lời khuyên về các yếu tố kinh tế, môi trường và xã hội ảnh hưởng đến việc sử dụng đất và luồng giao thông
Nhiệm vụ chủ yếu
- Bố trí quy hoạch và điều phối phát triển đô thị
- Tổng hợp và phân tích dữ liệu về các yếu tố kinh tế, pháp lý, chính trị, văn hóa, nhân khẩu học, xã hội học, vật lý và môi trường ảnh hưởng đến việc sử dụng đất
- Trao đổi với các cơ quan chính phủ, cộng đồng và chuyên gia trong các lĩnh vực như kiến trúc, quy hoạch, khoa học xã hội, môi trường và pháp luật
- Đưa ra và đề xuất sử dụng và phát triển đất đai, trình bày các kế hoạch, chương trình và thiết kế tường thuật và đồ họa cho các nhóm và cá nhân
- Tư vấn cho chính phủ, các công ty và cộng đồng về các vấn đề và đề xuất quy hoạch đô thị và khu vực
- Xem xét và đánh giá các báo cáo tác động môi trường
- Lập kế hoạch và điều phối phát triển các khu đất cho công viên, trường học, tổ chức, sân bay, đường bộ và các dự án liên quan, và cho các khu thương mại, công nghiệp và dân cư
- Lập kế hoạch và tư vấn về định tuyến và kiểm soát giao thông đường bộ và hệ thống giao thông công cộng để đạt hiệu quả và an toàn
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
6 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kiến trúc đô thịHợp cao · 7580104 | 1 | 23 |
| Quy hoạch vùng và đô thịHợp cao · 7580105 | 4 | 15 - 24,33 |
| Quản lý đô thị và công trìnhHợp cao · 7580106 | 6 | 15 - 22,62 |
| Đô thị họcHợp cao · 7580112 | 1 | 21,9 |
| Kiến trúcHợp vừa · 7580101 | 24 | 15 - 28,54 |
| Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thịHợp vừa · 7580111 | - | chưa có |