Quản lý đô thị và công trình

7580106 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn 2025
15–22,62khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Nhà Quy hoạch đô thịUrban Planner 2164 Hợp cao 40–60 tr/tháng Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo · +1 nguồn
Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer 2142 Hợp vừa 40–60 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 6 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (22,62) cao hơn 69% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, D07 +1 22,62 /30
2 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, C00, D01 +4 17 /30
3 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 +1 15,06 /30
4 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A07, C01, C02 +4 15 /30
5 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
6 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây A00, A01, A03, A04 +6 15 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.