Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
MTU
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Vĩnh Long · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
15–15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, A10, A11 +5 | 15 /30 |
| 2 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A03, A04 +6 | 15 /30 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, A02, A04 +6 | 15 /30 |
| 4 | Kiến trúc 7580101 | A00, A01, A03, A04 +6 | 15 /30 |
| 5 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 | A00, A01, A03, A04 +6 | 15 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 | A00, A01, A02, A04 +6 | 15 /30 |