47ngành có điểm chuẩn năm 2025
14 - 22,5khoảng điểm chuẩn 2025
47ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 47 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+9
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 21 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 | D01, D04, D14, D15 +3 | 22,5 /30 |
| 2 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | B03, B08, C00, C14 +3 | 22 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 | A00, B00 | 21,5 /30 |
| 4 | Y khoa 7720101 B00, B08 | B00, B08 | 21,25 /30 |
| 5 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00, B08 | B00, B08 | 20,75 /30 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | A00, C14, D01, D84 +3 | 19,25 /30 |
| 7 | Dược học 7720201 A00, B00 | A00, B00 | 19 /30 |
| 8 | Âm nhạc học 7210201 N00 | N00 | 17,62 /30 |
| 9 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00 | N00 | 17,62 /30 |
| 10 | Điều dưỡng 7720301 B00, B08 | B00, B08 | 17,25 /30 |
| 11 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 | A00, B00 | 17,25 /30 |
| 12 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 | A00, B00 | 17,25 /30 |
| 13 | Y học dự phòng 7720110 B00, B08 | B00, B08 | 17 /30 |
| 14 | Luật 7380101 A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, D01 +3 | 16,77 /30 |
| 15 | Chính trị học 7310201 C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | C00, C20, D01, X74 +3 | 16,52 /30 |
| 16 | Công tác xã hội 7760101 C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | C00, C08, C20, D66 +3 | 16,52 /30 |
| 17 | Quản lý nhà nước 7310205 C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70 +3 | 16 /30 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 19 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 20 | Ngôn ngữ Khmer 7220106 C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | C00, D01, D14, X01 +3 | 15 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | D01, D09, D10, D14 +3 | 15 /30 |
| 22 | Văn hóa học 7229040 C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C04, D01, D14 +3 | 15 /30 |
| 23 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 24 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | A00, A01, A08, D01 +3 | 15 /30 |
| 25 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | A00, A01, C14, X06 +3 | 15 /30 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 27 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Quản trị văn phòng 7340406 C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70 +3 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, B00, C02, D07 +3 | 15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 37 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00 | A00, B00 | 15 /30 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C04, D01, D14 +3 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 40 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | A01, A02, B00, B08 +3 | 14 /30 |
| 41 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 42 | Nông nghiệp 7620101 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 43 | Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 44 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 45 | Thú y 7640101 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 46 | Hóa dược 7720203 A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, D07 +3 | 14 /30 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | A00, B00, B02, B08 +3 | 14 /30 |
Hiện 15 / 47 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.