Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành 7620301 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Nuôi trồng thủy sản đào tạo kỹ sư có khả năng tổ chức sản xuất và vận hành cơ sở nhân giống, nuôi trồng các loài động thực vật thủy sinh ở môi trường nước ngọt, lợ và mặn.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào đặc điểm sinh học của thủy sinh vật, kỹ thuật sản xuất giống, kỹ thuật nuôi thương phẩm, dinh dưỡng và thức ăn, quản lý chất lượng nước, sức khỏe vật nuôi và phòng trị bệnh, cùng các kiến thức về công trình, thiết bị, di truyền chọn giống và quy hoạch quản lý trong nuôi trồng thủy sản.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng tổ chức và vận hành cơ sở sản xuất giống, nuôi thương phẩm, quản lý môi trường nước, sức khỏe vật nuôi, phân tích dữ liệu sản xuất, làm việc độc lập và làm việc nhóm, tư vấn kỹ thuật, giao tiếp khách hàng và hiểu chuỗi cung ứng.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích sinh học ứng dụng, môi trường sản xuất thực tế, không ngại làm việc với quy trình kỹ thuật, quan tâm đến con giống, môi trường nước, tăng trưởng vật nuôi, năng suất, chất lượng sản phẩm và muốn thấy kết quả công việc gắn trực tiếp với sản xuất. Cần có tố chất cẩn thận, tư duy quan sát, chịu khó theo dõi quy trình và sẵn sàng làm việc tại hiện trường.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ sư Thủy sảnFisheries Adviser · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ thuật viên Nuôi trồng thủy sảnAquaculture Technician · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (19) cao hơn điểm chuẩn của 48% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nha Trang B03 B03 20,94 /30
2 Trường Đại học Nông lâm TPHCM B00, D07, D08, D01, B03, X04 B00, D07, D08, D01 +2 20 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
4 Trường Đại học Vinh D01 D01 15 /30
5 Trường Đại học Đồng Tháp B03, A00, C02, B00, D08, D07 B03, A00, C02, B00 +2 15 /30
6 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 A00, B00, B03, D01 +4 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM B00, D07, D08, D01, B03, X04 B00, D07, D08, D01 +2 19 /30
2 Trường Đại học Nha Trang B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
3 Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 C01, C02, C03, C04 +4 16,25 /30
4 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 16,07 /30
5 Trường Đại học Vinh A00, B00, C04, C14, D01 A00, B00, C04, C14 +1 16 /30
6 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
7 Trường Đại học Hạ Long A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 A00, B00, B02, C02 +4 15 /30
8 Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 B00, B03, C01, C02 +6 15 /30
9 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 A00, A01, A02, B00 +5 15 /30
10 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 A00, A01, B00, D07 +3 15 /30
11 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
12 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 A00, A09, A11, B00 +10 15 /30
13 Trường Đại học Kiên Giang A02, B00, B01, B03, B04, B08 A02, B00, B01, B03 +2 15 /30
14 Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
Hiện 12 / 14 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.