Trường Đại Học Tiền Giang

TTG · Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Tiền Giang · website
16ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Luật 7380101 C04, C01, C02, D01 +6 18 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
3 Văn hóa học 7229040 C04, D01, C00, C03 +6 15 /30
4 Kinh tế 7310101 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
7 Kế toán 7340301 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
8 Công nghệ sinh học 7420201 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
9 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 C01, C02, D01, A00 +5 15 /30
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
14 Bảo vệ thực vật 7620112 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
16 Du lịch 7810101 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
Hiện 15 / 16 ngành