Công nghệ thông tin

Mã ngành 7480201 · trình độ đại học
139trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 28,19khoảng điểm chuẩn 2025
8 - 68 trlương tháng của 4 nghề, theo khảo sát người đi làm
93 - 100%có việc làm, 3 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 139 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,68 điểm. 46 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ Thông tin là trụ cột then chốt trong bối cảnh chuyển đổi số toàn cầu, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn.

Học những gì
Chương trình trang bị kiến thức nền tảng và chuyên sâu về Công nghệ Thông tin, bao gồm việc sử dụng máy tính và phần mềm để phân phối, xử lý, trao đổi, lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu thông tin. Sinh viên được học về sửa chữa, xây dựng, cài đặt, bảo trì phần cứng, nghiên cứu và phát triển ứng dụng phần mềm, cũng như an toàn và bảo mật thông tin mạng. Sau kiến thức cơ sở, sinh viên có thể chọn các hướng chuyên sâu như ứng dụng CNTT vào phân tích định lượng doanh nghiệp, quản lý/giám sát hoạt động doanh nghiệp, truyền thông xã hội và công nghệ web, hoặc tài nguyên/môi trường/địa lý.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm và khả năng thích nghi với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ.

Hợp với ai

Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, đam mê sáng tạo và mong muốn trở thành một phần của hành trình chuyển đổi số toàn cầu.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

6 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp cao
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FrontendFrontend Developer · Hợp cao
8 - 35 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FullstackFull-stack Developer · Hợp cao
15 - 47,5 trITviec · 2025 · Khá tin được
Lập trình viên MobileMobile Developer · Hợp vừa
11,5 - 54,4 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư dữ liệuData Engineer · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
15 - 47 trTopCV · 2025 · Chỉ nên tham khảo
Kỹ sư An toàn thông tinSecurity Engineer · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,19) cao hơn điểm chuẩn của 97% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 67 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 139 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 A00, A01, A02, A03 +31 27,13 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,68 /30
3 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 25 /30
4 Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 A00, A01, X26, X06 24,63 /30
5 Học viện Ngân hàng A01, D01, D07 A01, D01, D07 24,2 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 24,2 /30
7 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +2 23,76 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,73 /30
9 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam X02 X02 23,5 /30
10 Trường Đại học Nha Trang X02 X02 23,03 /30
11 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 23,01 /30
12 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 23 /30
13 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23 /30
14 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 22,5 /30
15 Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, X26, X27, X28 A00, A01, X26, X27 +1 22,23 /30
16 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 22,1 /30
17 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22 /30
18 Trường Đại học Hà Nội A01, D01, X26 A01, D01, X26 22 /30
19 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D01, X26, A01, A00 D01, X26, A01, A00 21,56 /30
20 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 A00, A01, X06, D07 +14 21,5 /30
21 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,35 /30
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 21,3 /30
23 Học viện Phụ nữ Việt Nam A01, D09, X06, X26 A01, D09, X06, X26 21,3 /30
24 Trường Đại học Mỏ Địa chất A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 A01, D01, B08, X25 +4 21 /30
25 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 20,69 /30
26 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D07, X06, X07, X10 A00, A01, D07, X06 +2 20,5 /30
27 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 20,32 /30
28 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A01, X06 A01, X06 20,25 /30
29 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X06, X25 A01, D01, X06, X25 20,09 /30
30 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 D01, A00, C01, X26 20 /30
31 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 A00, A01, A02, A03 +8 20 /30
32 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20 /30
33 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, X26 A00, A01, C01, C02 +2 20 /30
34 Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 A00, A01, A03, C01 +3 19,63 /30
35 Trường Đại học Đồng Tháp C01, X02, A00, D01, A02, A01 C01, X02, A00, D01 +2 19,35 /30
36 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 19,3 /30
37 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 19 /30
38 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 19 /30
39 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X04 A00, A02, X27, A01 +17 19 /30
40 Học viện Hàng không Việt Nam - 19 /30
41 Trường Đại học Tây Nguyên A01, A00, X06 A01, A00, X06 18,57 /30
42 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, D01, X02, X03, X04 A00, C01, D01, X02 +2 18,5 /30
43 Trường Đại học Vinh A01 A01 18,5 /30
44 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, A02, C01 +6 18,25 /30
45 Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D07, X25, X26 A01, D01, D07, X25 +1 18,2 /30
46 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A01, B08, D07 A01, B08, D07 18 /30
47 Trường Đại học Hùng Vương A00, D01, X26, X25 A00, D01, X26, X25 18 /30
48 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 18 /30
49 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 18 /30
50 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 17,5 /30
51 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 17,5 /30
52 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 17 /30
53 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01, A00, X21, D10, A04 D01, A00, X21, D10 +1 17 /30
54 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
55 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
56 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 16 /30
57 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A12 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
58 Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, C01, D01, X06, K01 A00, A01, C01, D01 +2 16 /30
59 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D07, X06, X07, X10 A00, A01, D07, X06 +2 16 /30
60 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C02, B03, C04, X02, X26, X06, X03, X04 A00, A01, B00, D01 +9 15 /30
61 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum D01, A00, A01, X26, X06, D07 D01, A00, A01, X26 +2 15 /30
62 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 A00, A01, D01, D10 +4 15 /30
63 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
64 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
65 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
66 Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +9 15 /30
67 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
Hiện 12 / 67 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 28,19 /30
2 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 A00, A01, A02, A03 +47 26,7 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 A00, A01, D01, X26 +2 26,6 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 26,4 /30
5 Trường Đại học Hà Nội A01, D01, X26 A01, D01, X26 26,02 /30
6 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,89 /30
7 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, X06 A00, X06 25,87 /30
8 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 25,8 /30
9 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25,6 /30
10 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,97 /30
11 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 24,78 /30
12 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 24,76 /30
13 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C02, D01, X02, X03 C01, C02, D01, X02 +1 24,5 /30
14 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 A00, A01, B00, B03 +9 24,35 /30
15 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,3 /30
16 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 A00, A01, C01, D01 +4 24,23 /30
17 Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 A00, A01, X26, X06 24,17 /30
18 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,7 /30
19 Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X06 A00, A01, A03, C01 +2 23,6 /30
20 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 23,5 /30
21 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,47 /30
22 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 A00, C01, D01, X26 23,25 /30
23 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 23,23 /30
24 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D07, X06, X10, X07 A00, A01, D07, X06 +2 23,22 /30
25 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,09 /30
26 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01, D30 A00, A01, A02, C01 +1 22,95 /30
27 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D28, X06, X26, X46 A00, A01, D28, X06 +2 22,5 /30
28 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
29 Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, X26, X27, X28 A00, A01, X26, X27 +1 21,98 /30
30 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,9 /30
31 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, A01, D01, X06 A00, A01, D01, X06 21,6 /30
32 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 A00, A01, D01, D07 +1 21,5 /30
33 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +4 21,5 /30
34 Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
35 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, D01, X02, X03, X04 A00, C01, D01, X02 +2 21 /30
36 Trường Đại học Tây Nguyên A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,96 /30
37 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, C01, C02 +6 20,8 /30
38 Trường Đại học Nha Trang X02, C01, X03, X04, D01 X02, C01, X03, X04 +1 20,75 /30
39 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, X06, X10, X26 A00, A01, C01, X06 +2 20,75 /30
40 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, A01, D01, D09, X26 A00, A01, D01, D09 +1 20,68 /30
41 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X06 A00, A01, X06 20,6 /30
42 Trường Đại học Sài Gòn D07 D07 20,06 /30
43 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01, A00, X21, D10 D01, A00, X21, D10 20 /30
44 Trường Đại học Vinh A01, D07, D08, X26 A01, D07, D08, X26 20 /30
45 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
46 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 A00, A01, C01, C02 +1 20 /30
47 Trường Đại học Sư phạm TPHCM B08 B08 19,75 /30
48 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 19,5 /30
49 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
50 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 19,5 /30
51 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, C01, X01, B08 A00, C01, X01, B08 18,56 /30
52 Trường Đại học Đồng Tháp A00 A00 18,54 /30
53 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 A00, A01, A09, A19 +8 18,5 /30
54 Trường Đại học Hùng Vương D01, X26, X02, X25 D01, X26, X02, X25 18 /30
55 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 18 /30
56 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 A00, A01, A02, A03 +47 18 /30
57 Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 A00, A01, B00, D01 +4 17,68 /30
58 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01 A00, X06, A01 17,5 /30
59 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 17,5 /30
60 Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, D01 B03, C01, C02, C04 +1 17,5 /30
61 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X37 A00, A01, X07, X08 +9 17,5 /30
62 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
63 Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 A00, X06, X26 17 /30
64 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 17 /30
65 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 A00, A01, D10, D01 +4 17 /30
66 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
67 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 A00, A01, A02, X06 +7 17 /30
68 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 17 /30
69 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D07, X06, X10, X07 A00, A01, D07, X06 +2 17 /30
70 Trường Đại học Quảng Bình X10 X10 16,68 /30
71 Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 C01, C02, C03, C04 +4 16,25 /30
72 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16,25 /30
73 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 A00, A01, A03, A04 +10 16,1 /30
74 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 16 /30
75 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 16 /30
76 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
77 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, D01, D07 A00, A01, C03, D01 +1 16 /30
78 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, D01, D10 A00, A01, D01, D10 16 /30
79 Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, D01, X01 A00, A01, B00, D01 +1 16 /30
80 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 16 /30
81 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, X06, X02, D01, D07 A00, A01, X06, X02 +2 16 /30
82 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, X02, X26, X18 A00, X02, X26, X18 16 /30
83 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C01, D01, X26 A00, A01, C01, D01 +1 16 /30
84 Trường Đại học Tân Trào A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
85 Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 16 /30
86 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 A00, A01, A02, A03 +6 15,75 /30
87 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
88 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 A00, A01, D01, D04 +3 15,2 /30
89 Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 A00, A01, C01, C02 +4 15 /30
90 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 A00, A01, A02, A12 +4 15 /30
91 Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, X05, X06, D01 A00, X05, X06, D01 15 /30
92 Trường Đại học Hà Tĩnh A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 A00, A01, A02, C01 +6 15 /30
93 Trường Đại học Bạc Liêu A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X26 A00, B03, C01, C02 +6 15 /30
94 Trường Đại học Phú Yên A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 15 /30
95 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum C01, C02, A00, A01, D07 C01, C02, A00, A01 +1 15 /30
96 Trường Đại học Công nghiệp Vinh A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +4 15 /30
97 Đại học Trà Vinh A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +3 15 /30
98 Trường Đại học Phương Đông A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +4 15 /30
99 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 15 /30
100 Học viện Quản lý Giáo dục A00, A01, D01, D10, X26, X06 A00, A01, D01, D10 +2 15 /30
101 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 A00, A01, A02, C01 +5 15 /30
102 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, D07, X06, X10, X26 A00, A01, D07, X06 +2 15 /30
103 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30
104 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
105 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, D07, C01 A00, A01, D01, D07 +1 15 /30
106 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
107 Trường Đại học Đông Á A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 A00, A01, D01, X01 +5 15 /30
108 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
109 Trường Đại học Tây Đô A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 A00, A02, A01, C01 +8 15 /30
110 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
111 Trường Đại học Lạc Hồng D01, C01, X04, A00, A03, A04 D01, C01, X04, A00 +2 15 /30
112 Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
113 Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
114 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 15 /30
115 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15 /30
116 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
117 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
118 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 A01, D07, D01, X26 +5 15 /30
119 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
120 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D07 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
121 Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 A00, A01, C01, D01 +4 15 /30
122 Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57 A00, A01, C01, D01 +7 15 /30
123 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 A00, A01, D01, X06 +6 15 /30
124 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
125 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X06 A00, A01, C01, D01 +5 15 /30
126 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 A00, A01, D01, D03 +11 15 /30
127 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 D01, A01, C04, C03 +3 15 /30
128 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X06 A00, A01, D01, X06 15 /30
129 Trường Đại học Phú Xuân A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 A00, A01, A02, C01 +6 15 /30
130 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
131 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
132 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
133 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
134 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
135 Trường Đại học Quảng Nam A00, A01, D01, X01, X02 A00, A01, D01, X01 +1 14 /30
136 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 A00, A01, C01, C03 +4 14 /30
137 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, X02, D01, X26, X06 A00, A01, X02, D01 +2 14 /30
138 Trường Đại học Quang Trung A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 A00, A01, B03, C01 +6 14 /30
139 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 139 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 27,8 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 27,11 /30
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,4 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM - 25,97 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,22 /30
6 Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 C01, C02, C03, C04 21 /30
7 Trường Đại học Intracom A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 17 /30
8 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
9 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, A01, A02, A03, A04 A00, A01, A02, A03 +1 16 /30
10 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, C04, D01 A00, A01, C04, D01 15 /30
11 Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
12 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 A00, A01, D07, D08 14 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 28,1 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 27,5 /30

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 22 /30

Ra trường có việc không

3 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHNNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
97,9% có việc89,5% đúng/gần ngành
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
100% có việc81,8% đúng/gần ngành
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
93% có việc89,1% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời