Điểm chuẩn 2025 ở 139 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,68 điểm. 46 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ Thông tin là trụ cột then chốt trong bối cảnh chuyển đổi số toàn cầu, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn.
- Học những gì
- Chương trình trang bị kiến thức nền tảng và chuyên sâu về Công nghệ Thông tin, bao gồm việc sử dụng máy tính và phần mềm để phân phối, xử lý, trao đổi, lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu thông tin. Sinh viên được học về sửa chữa, xây dựng, cài đặt, bảo trì phần cứng, nghiên cứu và phát triển ứng dụng phần mềm, cũng như an toàn và bảo mật thông tin mạng. Sau kiến thức cơ sở, sinh viên có thể chọn các hướng chuyên sâu như ứng dụng CNTT vào phân tích định lượng doanh nghiệp, quản lý/giám sát hoạt động doanh nghiệp, truyền thông xã hội và công nghệ web, hoặc tài nguyên/môi trường/địa lý.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm và khả năng thích nghi với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ.
Hợp với ai
Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, đam mê sáng tạo và mong muốn trở thành một phần của hành trình chuyển đổi số toàn cầu.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
6 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 67 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 139 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03 +31 | 27,13 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,68 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 25 /30 |
| 4 | Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 | A00, A01, X26, X06 | 24,63 /30 |
| 5 | Học viện Ngân hàng A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,2 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,2 /30 |
| 7 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +2 | 23,76 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,73 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam X02 | X02 | 23,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nha Trang X02 | X02 | 23,03 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,01 /30 |
| 12 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 23 /30 |
| 13 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 22,5 /30 |
| 15 | Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27 +1 | 22,23 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,1 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22 /30 |
| 18 | Trường Đại học Hà Nội A01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 22 /30 |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D01, X26, A01, A00 | D01, X26, A01, A00 | 21,56 /30 |
| 20 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,5 /30 |
| 21 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,35 /30 |
| 22 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,3 /30 |
| 23 | Học viện Phụ nữ Việt Nam A01, D09, X06, X26 | A01, D09, X06, X26 | 21,3 /30 |
| 24 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | A01, D01, B08, X25 +4 | 21 /30 |
| 25 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 20,69 /30 |
| 26 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06 +2 | 20,5 /30 |
| 27 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 20,32 /30 |
| 28 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A01, X06 | A01, X06 | 20,25 /30 |
| 29 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X06, X25 | A01, D01, X06, X25 | 20,09 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 | D01, A00, C01, X26 | 20 /30 |
| 31 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | A00, A01, A02, A03 +8 | 20 /30 |
| 32 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20 /30 |
| 33 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20 /30 |
| 34 | Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01 +3 | 19,63 /30 |
| 35 | Trường Đại học Đồng Tháp C01, X02, A00, D01, A02, A01 | C01, X02, A00, D01 +2 | 19,35 /30 |
| 36 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 19,3 /30 |
| 37 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19 /30 |
| 38 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 19 /30 |
| 39 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X04 | A00, A02, X27, A01 +17 | 19 /30 |
| 40 | Học viện Hàng không Việt Nam | - | 19 /30 |
| 41 | Trường Đại học Tây Nguyên A01, A00, X06 | A01, A00, X06 | 18,57 /30 |
| 42 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, C01, D01, X02 +2 | 18,5 /30 |
| 43 | Trường Đại học Vinh A01 | A01 | 18,5 /30 |
| 44 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 18,25 /30 |
| 45 | Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D07, X25, X26 | A01, D01, D07, X25 +1 | 18,2 /30 |
| 46 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM A01, B08, D07 | A01, B08, D07 | 18 /30 |
| 47 | Trường Đại học Hùng Vương A00, D01, X26, X25 | A00, D01, X26, X25 | 18 /30 |
| 48 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 18 /30 |
| 49 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 18 /30 |
| 50 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 17,5 /30 |
| 51 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 52 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17 /30 |
| 53 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01, A00, X21, D10, A04 | D01, A00, X21, D10 +1 | 17 /30 |
| 54 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 55 | Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
| 56 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 16 /30 |
| 57 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A12 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 58 | Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, C01, D01, X06, K01 | A00, A01, C01, D01 +2 | 16 /30 |
| 59 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06 +2 | 16 /30 |
| 60 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C02, B03, C04, X02, X26, X06, X03, X04 | A00, A01, B00, D01 +9 | 15 /30 |
| 61 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum D01, A00, A01, X26, X06, D07 | D01, A00, A01, X26 +2 | 15 /30 |
| 62 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, D01, D10 +4 | 15 /30 |
| 63 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 64 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
| 65 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 66 | Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +9 | 15 /30 |
| 67 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 28,19 /30 |
| 2 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 26,6 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 26,4 /30 |
| 5 | Trường Đại học Hà Nội A01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 26,02 /30 |
| 6 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 /30 |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, X06 | A00, X06 | 25,87 /30 |
| 8 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,8 /30 |
| 9 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 25,6 /30 |
| 10 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,97 /30 |
| 11 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,78 /30 |
| 12 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,76 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02 +1 | 24,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03 +9 | 24,35 /30 |
| 15 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 /30 |
| 16 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 24,23 /30 |
| 17 | Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 | A00, A01, X26, X06 | 24,17 /30 |
| 18 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 23,7 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X06 | A00, A01, A03, C01 +2 | 23,6 /30 |
| 20 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 | A01, D01 | 23,5 /30 |
| 21 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,47 /30 |
| 22 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 23,25 /30 |
| 23 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,23 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D07, X06, X10, X07 | A00, A01, D07, X06 +2 | 23,22 /30 |
| 25 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,09 /30 |
| 26 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01, D30 | A00, A01, A02, C01 +1 | 22,95 /30 |
| 27 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D28, X06, X26, X46 | A00, A01, D28, X06 +2 | 22,5 /30 |
| 28 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 29 | Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27 +1 | 21,98 /30 |
| 30 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,9 /30 |
| 31 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 21,6 /30 |
| 32 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 33 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,5 /30 |
| 34 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 35 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, C01, D01, X02 +2 | 21 /30 |
| 36 | Trường Đại học Tây Nguyên A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,96 /30 |
| 37 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,8 /30 |
| 38 | Trường Đại học Nha Trang X02, C01, X03, X04, D01 | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 39 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, X06 +2 | 20,75 /30 |
| 40 | Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, A01, D01, D09, X26 | A00, A01, D01, D09 +1 | 20,68 /30 |
| 41 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 20,6 /30 |
| 42 | Trường Đại học Sài Gòn D07 | D07 | 20,06 /30 |
| 43 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01, A00, X21, D10 | D01, A00, X21, D10 | 20 /30 |
| 44 | Trường Đại học Vinh A01, D07, D08, X26 | A01, D07, D08, X26 | 20 /30 |
| 45 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 46 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 | A00, A01, C01, C02 +1 | 20 /30 |
| 47 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM B08 | B08 | 19,75 /30 |
| 48 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 /30 |
| 49 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 50 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 19,5 /30 |
| 51 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, C01, X01, B08 | A00, C01, X01, B08 | 18,56 /30 |
| 52 | Trường Đại học Đồng Tháp A00 | A00 | 18,54 /30 |
| 53 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 18,5 /30 |
| 54 | Trường Đại học Hùng Vương D01, X26, X02, X25 | D01, X26, X02, X25 | 18 /30 |
| 55 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 56 | Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 57 | Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01 +4 | 17,68 /30 |
| 58 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01 | A00, X06, A01 | 17,5 /30 |
| 59 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 60 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, D01 | B03, C01, C02, C04 +1 | 17,5 /30 |
| 61 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X37 | A00, A01, X07, X08 +9 | 17,5 /30 |
| 62 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 63 | Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 17 /30 |
| 64 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |
| 65 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 | A00, A01, D10, D01 +4 | 17 /30 |
| 66 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 67 | Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 68 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 17 /30 |
| 69 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D07, X06, X10, X07 | A00, A01, D07, X06 +2 | 17 /30 |
| 70 | Trường Đại học Quảng Bình X10 | X10 | 16,68 /30 |
| 71 | Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 72 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 16,25 /30 |
| 73 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,1 /30 |
| 74 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 75 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |
| 76 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 77 | Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, D01, D07 | A00, A01, C03, D01 +1 | 16 /30 |
| 78 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 /30 |
| 79 | Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, D01, X01 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 80 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 16 /30 |
| 81 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, X06, X02, D01, D07 | A00, A01, X06, X02 +2 | 16 /30 |
| 82 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, X02, X26, X18 | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 83 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 16 /30 |
| 84 | Trường Đại học Tân Trào A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 85 | Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 16 /30 |
| 86 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, A02, A03 +6 | 15,75 /30 |
| 87 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 88 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15,2 /30 |
| 89 | Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại học Hải Dương A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, X05, X06, D01 | A00, X05, X06, D01 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại học Hà Tĩnh A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 93 | Trường Đại học Bạc Liêu A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X26 | A00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 94 | Trường Đại học Phú Yên A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 95 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum C01, C02, A00, A01, D07 | C01, C02, A00, A01 +1 | 15 /30 |
| 96 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 97 | Đại học Trà Vinh A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 98 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +4 | 15 /30 |
| 99 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 100 | Học viện Quản lý Giáo dục A00, A01, D01, D10, X26, X06 | A00, A01, D01, D10 +2 | 15 /30 |
| 101 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 102 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06 +2 | 15 /30 |
| 103 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 104 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 105 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, D07, C01 | A00, A01, D01, D07 +1 | 15 /30 |
| 106 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 107 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | A00, A01, D01, X01 +5 | 15 /30 |
| 108 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 109 | Trường Đại học Tây Đô A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 | A00, A02, A01, C01 +8 | 15 /30 |
| 110 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 111 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, C01, X04, A00, A03, A04 | D01, C01, X04, A00 +2 | 15 /30 |
| 112 | Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 113 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 | A00, B00, C01, C02 +15 | 15 /30 |
| 114 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 115 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 /30 |
| 116 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 117 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 118 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 119 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 120 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 121 | Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 122 | Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 123 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 124 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 125 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X06 | A00, A01, C01, D01 +5 | 15 /30 |
| 126 | Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 127 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | D01, A01, C04, C03 +3 | 15 /30 |
| 128 | Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 129 | Trường Đại học Phú Xuân A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 130 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 131 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 132 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 133 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 134 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 135 | Trường Đại học Quảng Nam A00, A01, D01, X01, X02 | A00, A01, D01, X01 +1 | 14 /30 |
| 136 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | A00, A01, C01, C03 +4 | 14 /30 |
| 137 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, X02, D01, X26, X06 | A00, A01, X02, D01 +2 | 14 /30 |
| 138 | Trường Đại học Quang Trung A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | A00, A01, B03, C01 +6 | 14 /30 |
| 139 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 27,11 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,4 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | - | 25,97 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,22 /30 |
| 6 | Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Intracom A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03 +1 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,85 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,59 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 26,45 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,19 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 29,15 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 27,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 26,65 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 26,15 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 25,85 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân A00, A01, A16, D90 | A00, A01, A16, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 28,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 27,2 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,9 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 26,05 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 28,1 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 27,5 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 24,1 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 22 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 22 /30 |
Ra trường có việc không
3 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →