Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam

Mã trường HTN · Công lập · Hà Nội · website của trường
9ngành có điểm chuẩn năm 2025
20 - 25,8khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Tâm lý học 7310401 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 22 /30
2 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 21 /30
3 Quản lý nhà nước 7310205 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 21 /30
4 Công tác xã hội 7760101 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 21 /30
5 Quan hệ công chúng 7320108 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 20 /30
6 Luật 7380101 D01, C00, X74, A00, D10 D01, C00, X74, A00 +1 20 /30
7 Công tác thanh thiếu niên 7760102 C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 20 /30
8 Kinh tế 7310101 D01, A00, X21, D10, A04 D01, A00, X21, D10 +1 18,5 /30
9 Công nghệ thông tin 7480201 D01, A00, X21, D10, A04 D01, A00, X21, D10 +1 17 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Quan hệ công chúng 7320108 C00, X74, D01, C20, D15 C00, X74, D01, C20 +1 25,8 /30
2 Tâm lý học 7310401 C00, X74, C20, A09, D01, X21 C00, X74, C20, A09 +2 25,3 /30
3 Luật 7380101 C00, X74, A00, D01, C20, X21 C00, X74, A00, D01 +2 24,8 /30
4 Công tác xã hội 7760101 C00, X74, D01, C20, A09, X21 C00, X74, D01, C20 +2 24,5 /30
5 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, A09 C00, D01, A09 24,1 /30
6 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00, X74, D01, A09 C00, X74, D01, A09 24 /30
7 Công tác thanh thiếu niên 7760102 C00, X74, D01, X21, C20, X70 C00, X74, D01, X21 +2 23,8 /30
8 Kinh tế 7310101 D01, A00, X21, D10 D01, A00, X21, D10 21 /30
9 Công nghệ thông tin 7480201 D01, A00, X21, D10 D01, A00, X21, D10 20 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.