Quan hệ công chúng

Mã ngành 7320108 · trình độ đại học
23trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,95khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 23 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 15 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Quan hệ công chúng tập trung vào việc xây dựng uy tín, quản trị truyền thông và xử lý các mối quan hệ giữa tổ chức với công chúng, doanh nghiệp, báo chí và các bên liên quan trong bối cảnh số hóa. Đây là hoạt động chiến lược nhằm duy trì hình ảnh tích cực và danh tiếng bền vững cho cá nhân hoặc tổ chức.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Quan hệ công chúng mang tính liên ngành, trang bị kiến thức về nguyên lý PR, truyền thông, thương hiệu, báo chí, nghiên cứu công chúng và truyền thông số. Sinh viên sẽ học cách hoạch định chiến lược, xây dựng hình ảnh, phát triển thương hiệu, quản lý truyền thông, tổ chức sự kiện, và xử lý khủng hoảng trong môi trường số.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng lập kế hoạch và triển khai chiến dịch PR, kỹ năng viết lách và sản xuất nội dung cho các nền tảng truyền thông (báo in, điện tử, phát thanh, truyền hình, website), tổ chức sự kiện, đàm phán, quản trị xung đột, phân tích tổng hợp thông tin, làm việc nhóm và thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của thị trường.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn thích giao tiếp, quan sát xã hội, hứng thú với hình ảnh và cách một thương hiệu xuất hiện trước công chúng. Cần có tố chất thích viết, lên ý tưởng, kết nối con người, cùng với khả năng lập kế hoạch, phân tích, làm việc nhóm và phản ứng linh hoạt với các biến động trong môi trường truyền thông.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chuyên viên Quan hệ công chúngPR Specialist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,95) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 23 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,58 /30
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội A01 A01 24,2 /30
3 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 20 /30
4 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 A07, A08, A09, C00 +46 18,6 /30
5 Đại học Phenikaa A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 A08, A09, C00, C01 +20 18 /30
6 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
7 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 C00 28,95 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,07 /30
3 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, C20, D15 C00, X74, D01, C20 +1 25,8 /30
4 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng D14, D15, D01 D14, D15, D01 22 /30
5 Trường Đại học Nguyễn Trãi C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 C00, C01, C03, C04 +9 17,7 /30
6 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 C01 16 /30
7 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, C00, C03, C19, D01 A00, A01, C00, C03 +2 16 /30
8 Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 D01, C01, C03, C04 +3 15,5 /30
9 Trường Đại học Lạc Hồng C00, D01, C04, X01, C03, X04 C00, D01, C04, X01 +2 15,25 /30
10 Trường Đại học Duy Tân C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A01, C00, D01, D15 A01, C00, D01, D15 15 /30
12 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 C00, C03, D01, D14 +5 15 /30
13 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14, D15, X71 C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
14 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 A00, A01, D01, D14 +5 15 /30
15 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C00, C01, D01, X78 A00, A01, C00, C01 +2 15 /30
16 Trường Đại học Hòa Bình C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 C00, D01, C04, C01 +3 15 /30
17 Trường Đại học Đại Nam C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 C00, C01, C03, C04 +3 15 /30
18 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
20 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 D01, D14, D15, D66 +3 15 /30
21 Trường Đại học Văn Hiến C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
22 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 A00, A01, D01, C00 15 /30
23 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 23 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.